Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
Tên chuyên đề: Nghiên cứu sự biến đổi di truyền các gen PB2, PB1 và PA polymerase của virus cúm A/H5N1 đương nhiễm tại Việt Nam

Chuyên ngành: Hoá sinh y học - 62720112

Họ tên: Nguyễn Mạnh Kiên

Ngày bảo vệ:

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Lê Thanh Hòa

Hướng dẫn 2: PGS.TS. Đặng Thị Ngọc Dung

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ NHỮNG KẾT LUẬN MỚI

CỦA LUẬN ÁN TIẾN SỸ

 

              

1- Sáu biến chủng virus cúm A/H5N1 phân lập tại Việt Nam từ 2007 – 2011 trong nghiên cứu, chứa các gen PB2, PB1 và PA không có đột biến về số lượng nucleotide và amino acid mã hóa, so với các gen tương ứng của virus A/H5N1 phân lập từ 2003 đến nay.

- Protein PB2 của 6 biến chủng virus này có sự bảo tồn glutamic acid tại vị trí 627 (E627) và aspartic acid tại vị trí 701 (D701). Protein PB1-F2 của chủng A/Duck/VietNam/QT801/2011(H5N1) clade 2.3.2.1 chỉ chứa 9 amino acid. Protein PB1-F2 của chủng A/Duck/VietNam/QT802/2011(H5N1) clade 2.3.2.1 và 2 chủng: A/Chicken/VietNam/DT382/2008(H5N1), A/Duck/VietNam/TG926/2009(H5N1) clade 1.1, có đột biến thay đổi amino acid từ arginin thành serin tại vị trí 66 (N66S).

- Phức hợp enzym polymerase của 6 biến chủng virus cúm A/H5N1 nghiên cứu, có sự thay đổi 12 amino acid gồm: 4 vị trí (I504V, Q508R, I675L và A683T) trong protein PB2, 4 vị trí (L13P, V171M, R198K và H436Y) trong protein PB1, 4 vị trí (P224S, S515T, I550L và N615K) trong protein PA, tương tự nhóm virus cúm A/H5N1 độc lực cao được biết cho đến nay.

2- Các gen PB2, PB1 và PA polymerase của 6 biến chủng virus nghiên cứu, gồm: A/Duck/VietNam/QT801/2011(H5N1) và A/Duck/VietNam/QT802/2011(H5N1) (clade 2.3.2.1), A/Duck/VietNam/NA72/2007(H5N1) và A/Duck/VietNam/NA114/202007(H5N1) (clade 2.3.4.3), A/Chicken/VietNam/DT382/2008(H5N1) và A/Duck/VietNam/TG926/2009(H5N1) (clade 1.1), lần lượt theo thứ tự đều đạt tỉ lệ tương đồng 96% - 99% về nucleotide và 98% - 99% về amino acid, so với các gen tương ứng của virus A/H5N1 clade 2.3.2.1, 2.3.4.3 và 1.1 phân lập từ 2007 đến nay.

3- Các gen PB2, PB1 và PA của 2 biến chủng virus: A/Duck/VietNam/QT801/2011(H5N1) và A/Duck/VietNam/QT802/2011(H5N1) (clade 2.3.2.1), cùng với 2 biến chủng A/Duck/VietNam/NA72/2007(H5N1) và A/Duck/VietNam/NA114/202007(H5N1) (clade 2.3.4.3), có nguồn gốc từ nguồn gen virus A/H5N1 genotype V hình thành tại Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2006. Các gen trên của 2 biến chủng A/Chicken/VietNam/DT382/2008(H5N1) và A/Duck/VietNam/TG926/2009(H5N1) (clade 1.1), có nguồn gốc từ nguồn gen virus A/H5N1 genotype Z hình thành tại Trung Quốc giai đoạn 2002 - 2003.

 

 

Tóm tắt tiếng anh:

SUMARY INFORMATION

OF NOVEL CONTRIBUTIONS OF THE DISSERTATION

1- PB2, PB1 and PA genes of 6 A/H5N1 infuenza virus strains in this study, that isolated in Vietnam from 2007 to 2011, have no mutation of the nucleotide and amino acid amount, in comparison with the corresponding genes of A/H5N1 strains, that isolated from 2003 to present.

- The PB2 protein of 6 A/H5N1 strains has conserved glutamic acid at the 627th position (E627) and aspartic acid at the 701th position (D701). The PB1-F2 protein of the strain A/Duck/VietNam/QT801/2011(H5N1) was truncated and has only 9 amino acids. The PB1-F2 protein of the strain A/Duck/VietNam/QT802/2011(H5N1), and the other two strains, namely A/Chicken/VietNam/DT382/2008(H5N1) and A/Duck/VietNam/TG926/2009(H5N1),  have a mutation of changing amino acid arginin to serin at the 66th position (N66S).

- The polymerase complex of 6 A/H5N1 strains in this study, possesses amino acid changes at 12 positions, including  4 positions (I504V, Q508R, I675L, A683T) in PB2, 4 positions (L13P, V171M, R198K, H436Y) in PB1 and 4 positions (P224S, S515T, I550L, N615K) in PA protein subunit, as observed in the higly pathogenic avian influenza viruses of A/H5N1 up to date.

2- PB2, PB1 and PA polymerase genes of 6 A/H5N1 influenza virus strains, ie. A/Duck/VietNam/QT801/2011(H5N1) and A/Duck/VietNam/QT802/2011(H5N1) (clade 2.3.2.1), A/Duck/VietNam/NA72/2007(H5N1) and A/Duck/VietNam/NA114/202007(H5N1) (clade 2.3.4.3), A/Chicken/VietNam/DT382/2008(H5N1) and A/Duck/VietNam/TG926/2009(H5N1) (clade 1.1),  have a high homology rate (%) of nucleotide (96% - 99%) and and amino acid (98% - 99%), in oder respectively, in comparision with the corresponding genes of clades 2.3.2.1, 2.3.4.3 and 1.1 of A/H5N1 viruses isolated from 2007 to present.

3- PB2, PB1 and PA polymerase genes of 2 virus strains, A/Duck/VietNam/QT801/2011(H5N1) and A/Duck/VietNam/QT802/2011(H5N1) (clade 2.3.2.1), with 2 virus strains A/Duck/VietNam/NA72/2007(H5N1) and A/Duck/VietNam/NA114/202007(H5N1) (clade 2.3.4.3), derived from the V genotype of the A/H5N1 influenza virus genome source, that generated in China during 2004 – 2006 period. The polymerase genes of the other 2 virus strains, A/Chicken/VietNam/DT382/2008(H5N1) and A/Duck/VietNam/TG926/2009(H5N1) (clade 1.1), derived from the Z genotype of the A/H5N1 influenza virus genome source, that generated in China during 2002 – 2003 period.

 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn:

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019
Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III Từ Thị Thanh Hương GS.TS. Nguyễn Bá Đức 25-10-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng Nguyễn Như Ước GS.TS. Nguyễn Đình Phúc PGS.TS. Lê Trung Thọ 17-10-2019
Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài Bùi Hạnh Tâm GS.TS. Nguyễn Hữu Tú 10-10-2019
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát Đỗ Tiến Dũng GS.TS. Phạm Quang Vinh GS.TS. Mai Trọng Khoa 03-10-2019
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em Ngô Anh Vinh GS.TS. Lê Thanh Hải PGS.TS. Phạm Hữu Hòa 01-10-2019
Nghiên cứu đột biến gen RB1 và mối liên quan đến đặc điểm lâm sàng trên bệnh nhân u nguyên bào võng mạc Nguyễn Ngọc Chung PGS.TS. Phạm Trọng Văn PGS.TS. Trần Huy Thịnh 30-09-2019
Nghiên cứu mối liên quan giữa kháng thể kháng Nucleosome và C1q với mức độ hoạt động của bệnh và tổn thương thận trong Lupus ban đỏ hệ thống trẻ em Bùi Song Hương PGS.TS. Lê Thị Minh Hương TS. Trần Thị Chi Mai 26-09-2019
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, các yếu tố nguy cơ đột quỵ của nhồi máu não cấp ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim Nguyễn Thị Bảo Liên PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh PGS.TS. Phạm Quốc Khánh 24-09-2019
Nghiên cứu xác định đột biến gen CYP1B1 gây bệnh glôcôm bẩm sinh nguyên phát và phát hiện người lành mang gen bệnh Trần Thu Hà PGS.TS. Trần Vân Khánh PGS.TS. Vũ Thị Bích Thủy 28-08-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, điện sinh lý thần kinh và điều trị hội chứng ống cổ tay vô căn ở người trưởng thành Phan Hồng Minh GS.TS. Lê Quang Cường 27-08-2019
Thực trạng và hiệu quả sử dụng dịch vụ quản lý, chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen ở một số đơn vị quản lý bệnh phổi mạn tính tại Việt Nam Trần Thị Lý PGS.TS. Lê Văn Hợi PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ 26-08-2019
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán cholesteatoma tai giữa tái phát Lê Văn Khảng GS.TS. Phạm Minh Thông PGS.TS. Đoàn Thị Hồng Hoa 26-08-2019
Nghiên cứu phẫu thuật ghép giác mạc trên mắt đã được tái tạo bề mặt nhãn cầu sau bỏng Trần Khánh Sâm PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu 23-08-2019