Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
Tên chuyên đề: Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá sự phát triển ở trẻ sơ sinh đủ tháng vàng da phải thay máu

Chuyên ngành: Nhi khoa - 62720135

Họ tên: Nguyễn Bích Hoàng

Ngày bảo vệ:

Hướng dẫn 1:PGS.TS Khu Thị Khánh Dung

Hướng dẫn 2: PGS.TS Nguyễn Phú Đạt

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚI

CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

 

Những kết luận mới của luận án:

1. Đặc điểm ở trẻ sơ sinh đủ tháng vàng da nặng phải thay máu: Tỷ lệ nam/nữ là 1,62/1; tổn thương não cấp khi nhập viện 50,8%; tỷ lệ trẻ ra viện sau sinh không được giám sát về vàng da cao (56,78%), trẻ nhập viện muộn ≥ 6 ngày (35,6%), Nồng độ bilirubin máu (529,06 ± 97,7 μmol/l) và tỷ lệ B/A (8,79 ± 1,8) cao, thiếu enzym G6PD 17,8%; bất đồng nhóm máu mẹ con hệ ABO là 29,6%; mẹ nhóm máu O là 79,6%.

2. Phát triển tâm thần và vận động ở sơ sinh đủ tháng vàng da sau thay máu 24 tháng: Tỷ lệ chậm phát triển và di chứng vàng da nhân là 37,3%; chậm phát triển về vận động nhiều hơn về tâm thần. Các yếu tố liên quan đến phát triển tâm thần và vận động là trẻ ra viện sau sinh không giám sát vàng da, nồng độ bilirrubin máu cao, nhập viện muộn, thiếu enzyme G6PD và bệnh não cấp khi nhập viện.

            

 

Tóm tắt tiếng anh:

INFORMATION SUMMARY OF CONCLUSIONS

NEW OF MEDICAL DISSERTATION

 

New conclusions of the thesis:

1. Clinical and laboratory findings of full-term newborns with hyperbilirubinemia undergoing exchanged transfusion: Male/female ratio was 1.62/1. Neonate developed jaundice after discharge from hospital accounted for 56.78% with, ages at admission ≥ 6 days of 35.6%; jaundice in the skin all of body 93.4%. Total bilirubin at admission 529.06 ± 97.7 µmol/l, B/A ratio was 8.79 ± 1.8; anemia 68.64%; ABO incompatibility was 29.6%; G6PD deficiency was 17.8% and babies born to 'O' positive mothers was 79.6% and blood hemoglobin concentration was inverse linear correlated with the increase of serum bilirrubin.

2. Physical exam and psychomotor development in full-term newborns with  hyperbilirubinemia undergoing exchanged transfusion, follow up 24 month ages: Psychomotor development lady rate was 37.3%, the motor development lady rate (37.3%) was greater than metal development lady rate (27.1 - 29.7%). Kernicterus occurs in 44 babies (37.3%); 34 of them (77.3%) were in critical condition. Risk factors related to kernicterus and development retardation were high bilirubin (> 515 µmol/l), ABO incompatibility, G6PD deficiency, delayed hospital admission, neonate developed jaundice after hospital discharge and ABE at admission. Especially, there were two factors associated with multivariate kernicterus were high blood bilirrubin > 515 μmol/l and ABE.

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019
Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III Từ Thị Thanh Hương GS.TS. Nguyễn Bá Đức 25-10-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng Nguyễn Như Ước GS.TS. Nguyễn Đình Phúc PGS.TS. Lê Trung Thọ 17-10-2019
Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài Bùi Hạnh Tâm GS.TS. Nguyễn Hữu Tú 10-10-2019
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát Đỗ Tiến Dũng GS.TS. Phạm Quang Vinh GS.TS. Mai Trọng Khoa 03-10-2019
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em Ngô Anh Vinh GS.TS. Lê Thanh Hải PGS.TS. Phạm Hữu Hòa 01-10-2019
Nghiên cứu đột biến gen RB1 và mối liên quan đến đặc điểm lâm sàng trên bệnh nhân u nguyên bào võng mạc Nguyễn Ngọc Chung PGS.TS. Phạm Trọng Văn PGS.TS. Trần Huy Thịnh 30-09-2019
Nghiên cứu mối liên quan giữa kháng thể kháng Nucleosome và C1q với mức độ hoạt động của bệnh và tổn thương thận trong Lupus ban đỏ hệ thống trẻ em Bùi Song Hương PGS.TS. Lê Thị Minh Hương TS. Trần Thị Chi Mai 26-09-2019
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, các yếu tố nguy cơ đột quỵ của nhồi máu não cấp ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim Nguyễn Thị Bảo Liên PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh PGS.TS. Phạm Quốc Khánh 24-09-2019
Nghiên cứu xác định đột biến gen CYP1B1 gây bệnh glôcôm bẩm sinh nguyên phát và phát hiện người lành mang gen bệnh Trần Thu Hà PGS.TS. Trần Vân Khánh PGS.TS. Vũ Thị Bích Thủy 28-08-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, điện sinh lý thần kinh và điều trị hội chứng ống cổ tay vô căn ở người trưởng thành Phan Hồng Minh GS.TS. Lê Quang Cường 27-08-2019
Thực trạng và hiệu quả sử dụng dịch vụ quản lý, chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen ở một số đơn vị quản lý bệnh phổi mạn tính tại Việt Nam Trần Thị Lý PGS.TS. Lê Văn Hợi PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ 26-08-2019
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán cholesteatoma tai giữa tái phát Lê Văn Khảng GS.TS. Phạm Minh Thông PGS.TS. Đoàn Thị Hồng Hoa 26-08-2019
Nghiên cứu phẫu thuật ghép giác mạc trên mắt đã được tái tạo bề mặt nhãn cầu sau bỏng Trần Khánh Sâm PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu 23-08-2019