Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
009bet
Tên chuyên đề: Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng đáp ứng của buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm

Chuyên ngành: Sản phụ khoa - 62720131

Họ tên: Trần Thùy Anh

Ngày bảo vệ: 07-02-2018

Hướng dẫn 1:GS.TS. Trần Thị Phương Mai

Hướng dẫn 2:

Tóm tắt tiếng việt:

 

THÔNG TIN TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚI

CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

 

 

Tên đề tài: “Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng đáp ứng của buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm”

Chuyên ngành: Sản phụ khoa. Mã số: 62720131

Nghiên cứu sinh: Trần Thuỳ Anh

Người hướng dẫn: GS.TS Trần Thị Phương Mai

Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Y Hà Nội

Những kết luận mới của luận án:

 

-          Đây là nghiên cứu đầu tiên ở Việt Nam nghiên cứu đồng thời 4 yếu tố tiên lượng đáp ứng buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm, trên 3 phác đồ điều trị.

-          Nghiên cứu đã tìm ra tỷ lệ đáp ứng buồng trứng tỷ lệ đáp ứng cao là 26,25%, đáp ứng bình thường là 65,87%, đáp ứng kém là 7,88%. Số ngày dùng FSH trung bình là 9,75 ± 1,00 ngày. Số noãn thu được trung bình là 12,22 ± 7,37 noãn

-          Nghiên cứu đã xác định giá trị của AMH, FSH, AFC và tuổi trong dự báo đáp ứng buồng trứng kém: AMH ≤ 1,2 ng/ml; AFC ≤ 4 nang, FSH ≥ 9,1 IU/L, Tuổi ≥ 37.

-          Nghiên cứu đã xác định giá trị của AMH, FSH, AFC và tuổi trong dự báo đáp ứng buồng trứng cao: AMH ≥ 3,5 ng/ml, AFC ≥ 14, FSH ≤ 7,2 IU/, Tuổi ≤ 34,

-          Nghiên cứu đã cho thấy AMH, AFC, có giá trị dự báo tốt như nhau và tốt hơn FSH ,tuổi trong dự báo đáp ứng buồng trứng .

 

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

 

 

 

 

 

GS.TS Trần Thị Phương Mai

          NGHIÊN CỨU SINH

 

 

 

 

 

                Trần Thuỳ Anh

 

 

 

 

 

 

………………………………………………………………………………………..

 

 

 

 

 

Tóm tắt tiếng anh:

SUMMARY OF CONTRIBUTIONS BY THIS DISSERTATION

 

Title: A study of predictor factors of ovarian respond in-vitro fertilization ‘’

 

Major: Obstetrics and Gynecology                          Number:  62720131

Postgraduate:  Tran Thuy Anh

Supervisor: Prof.Dr. Tran Thi Phuong Mai

At: Hanoi Medical University

 

CONTRIBUTIONS BY THIS DISSERTATION

 

1.Evaluation of ovarian stimulation results in IVF patients:

This has been the very first research in Vietnam implemented with the research size in large scale evaluating   in-vitro fertilization at National Hospital of Obstetrics and Gynecology, predictor factors of ovarian respond in-vitro fertilization the average days using FSH were 9.75 ± 1.00 days. The average number of oocytes was 12.22 ± 7.37 oocytes

2. Analysis of prognostic value of 4 factors: AMH, FSH, AFC and age for ovarian response.

v   The value of AMH, FSH, AFC and age in predicting poor ovarian response: AMH ≤ 1.2 ng/ml with the sensitivity of 84.8% and the specificity of 86.5%, AFC ≤ 4 oocytes with the sensitivity of 81.8% and the specificity of 87.2%, FSH ≥ 9.1 IU/L with the sensitivity of 61.6% and the specificity of 90.9%, Age ≥ 37 with the sensitivity 69.6% and the specificity of 78.6%. AFC, AMH had the equally good predictive value which were higher than age, FSH in predicting poor ovarian response

v   The value of AMH, FSH, AFC and age in predicting high ovarian response: AMH ≥ 3.5 ng/ml with the sensitivity of 88.2% and the specificity of 81.8%, AFC ≥ 14 with the sensitivity of 83.6% and the specificity of 91.5%. FSH ≤ 7.2 IU/L with the sensitivity of 82% and the specificity of 54%, age ≤ 34 with the sensitivity of 76% and the specificity of 41%. AFC, AMH had higher predictive value than age and FSH in predicting high

 

 

    Supervisor                                                                                             Postgraduate

  

 

 

 

 

 

 

Prof.Dr. Tran Thi Phuong Mai                                                        Tran Thuy Anh      

 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí Trần Đăng Xoay PGS.TS. Tạ Anh Tuấn TS. Trần Kiều My 30-07-2026
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi Nguyễn Hoàng Phương GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn 24-07-2026
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Phạm Thị Lan TS. Vũ Minh Nguyệt 02-07-2026
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp Phùng Đình Thọ PGS.TS. Vũ Văn Giáp PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 06-05-2026
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ Nguyễn Tiến Dũng GS.TS. Mai Duy Tôn PGS.TS. Hà Trần Hưng 24-04-2026
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019

009bet
1