Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
Tên chuyên đề: u quả sát khuẩn ống tủy bằng natri hypoclorit, calcium hydroxide và định loại vi khuẩn trong điều trị viêm quanh cuống răng mạn tính

Chuyên ngành: Răng – Hàm – Mặt - 62720601

Họ tên: Trần Thị An Huy

Ngày bảo vệ:

Hướng dẫn 1:TS. Nguyễn Mạnh Hà

Hướng dẫn 2: PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚI
CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

 

 

Tên đề tài:

Hiệu quả sát khuẩn ống tủy bằng natri hypoclorit, calcium hydroxide và định loại vi khuẩn trong điều trị viêm quanh cuống răng mạn tính

Mã số: 62720601                    Chuyên ngành: Răng Hàm Mặt         Khóa 32

Nghiên cứu sinh: Trần Thị An Huy

Người hướng dẫn:          1. TS. Nguyễn Mạnh Hà

2. PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung

Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Y Hà Nội

Những kết luận mới của luận án:

Nghiên cứu đã đóng góp cho chuyên nghành về đặc điểm lâm sàng và Xquang răng viêm quanh cuống mạn tính: triệu chứng đau răng chiếm tỷ lệ cao nhất (74,5%), sưng lợi là 56,9%, lỗ rò chiếm 33,3%, đổi màu răng là 25,5%, các triệu chứng khác có tỷ lệ thấp hơn. Tổn thương vùng cuống trên phim Xquang có ranh giới không rõ là 94,1%, hình thể tổn thương vùng cuống chủ yếu là hình liềm. Sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê về hình thể tổn thương vùng cuống ở răng có lỗ rò và không có lỗ rò. 

Nghiên cứu đã phát hiện được loài vi khuẩn trong ống tủy răng viêm quanh cuống mạn để lựa chọn dung dịch bơm rửa và thuốc đặt trong ống tủy cho phù hợp: 45 loài vi khuẩn đã được phát hiện trong ống tủy, Streptococcus sanguinis chiếm tỷ lệ cao nhất. Enterococcus faecalis có mặt ở 40% răng đã điều trị nội nha thất bại. 6 chi vi khuẩn kỵ khí tuyệt đối, 17 chi vi khuẩn kỵ khí tùy tiện đã được phát hiện trong ống tủy. Streptococcus chiếm tỷ lệ cao nhất là 78,4%.

Nghiên cứu cũng đã cung cấp bằng chứng về kết quả vi sinh sau tạo hình và bơm rửa ống tủy với natri hypoclorit và đặt calcium hydroxide trong ống tủy 1 tuần giúp các nhà lâm sàng có kinh nghiệm trong điều trị. Sau tạo hình và bơm rửa ống tủy, 69% số răng giảm số lượng và số loài vi khuẩn, 14% số răng giảm số lượng vi khuẩn, 17% số răng tăng số loài vi khuẩn. Sau đặt Ca(OH)2, 29,41% số răng đã âm tính với vi khuẩn, 13,72% số răng đã giảm số lượng vi khuẩn, 37,25% số răng giảm số lượng và số loài vi khuẩn

Kết quả điều trị cho thấy, thành công sau 6 tháng đạt 91,5%, sau 1 năm là 95,7%. Phương pháp điều trị nội nha không phẫu thuật là phương pháp có kết quả tốt, an toàn trong điều trị răng viêm quanh cuống mạn tính.
 

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

 

 

 

 

NGHIÊN CỨU SINH

 

 

 

 

Trần Thị An Huy

TS Nguyễn Mạnh Hà

PGS.TS Nguyễn Vũ Trung

     
 

                 

Tóm tắt tiếng anh:

   SUMMARY OF MEDICAL DOCTORAL THESIS

 

The name of thesis

“The effect of root canal disinfection with natri hypochlorite, calcium hydroxide and identification of bacteria in treatment of chronic apical periodontitis”.

Speciality: Odonto - Stomatology , Code: 62720601

Full name of researcher: Tran Thi An Huy, MD          The course: 32

Full name of supervisor :  Nguyen Manh Ha, MD, PhD

                                         A/ Professor  Nguyen Vu Trung, MD, PhD

Training Facility: Ha Noi Medical University

Summary of new main scientific contribution of the thesis:

The study also contributed to clinical specialization about clinical and X-ray characteristic of chronic apical periodontitis: Sympton of toothache is highest percentage (74.5%), swelling gum, fistula and tooth discoloration accounted for 56.9%; 33.3%; 25.5%. Other symptoms is lower percentage. Periapical lesion with unclear borderline on X-ray film is 94.1%, periapical lesion with crescent shaped is mainly (45.1%), the different has not statistic significant of periapical lesion shaping of the teeth with or without fistula (p>0,05). 

The study has found bacteria species in root canal of the teeth with chronic apical periodontitis. It is important for chosing approciate irrigating solution and intracanal medicament: 45 bacteria species in root canal were found, Streptococcus sanguinis is highest percentage (49.1%). The prevalence of Enterococcus faecalis is 40% in failed root canals. 6 genus of obligate anaerobes and 17 genus of facultative anaerobes were found. Prevalence of Streptococcus is highest (78.4%).

The study also provided evidence of microbiological results after irrigation process and shaping root canal with sodium hypochlorite and calcium hydroxide put into root canal for 1 week in treatment of chronic apical periodontitis to help clinicians gain experiences in treatment. After shaping and irrigating root canal, 69% of number of teeth decreased bacterial number and bacteria species in root canal, 14% of number of teeth decreased bacterial number and 17% of number of teeth increased bacteria species. After applying Ca(OH)2, 29.41% number of teeth were negative for bacteria, 13.72% number of teeth had decreased bacterial number, 37.25% number of  teeth had decreased bacterial number and bacteria species

Treatment results have shown that the rate of success after 6 month was 91.5%, the rate of success after 1 year was 95.7%. Non-surgical endodontic treatment method for treatment of chronic apical periodontitis is safe and effective.
 

Supervisor

 

 

 

Researcher

 

 

 

 

Tran Thi An Huy

Nguyen Manh Ha, MD, PhD

A/ Prof. Nguyen Vu Trung, MD, PhD

     
 

 

 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019
Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III Từ Thị Thanh Hương GS.TS. Nguyễn Bá Đức 25-10-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng Nguyễn Như Ước GS.TS. Nguyễn Đình Phúc PGS.TS. Lê Trung Thọ 17-10-2019
Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài Bùi Hạnh Tâm GS.TS. Nguyễn Hữu Tú 10-10-2019
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát Đỗ Tiến Dũng GS.TS. Phạm Quang Vinh GS.TS. Mai Trọng Khoa 03-10-2019
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em Ngô Anh Vinh GS.TS. Lê Thanh Hải PGS.TS. Phạm Hữu Hòa 01-10-2019
Nghiên cứu đột biến gen RB1 và mối liên quan đến đặc điểm lâm sàng trên bệnh nhân u nguyên bào võng mạc Nguyễn Ngọc Chung PGS.TS. Phạm Trọng Văn PGS.TS. Trần Huy Thịnh 30-09-2019
Nghiên cứu mối liên quan giữa kháng thể kháng Nucleosome và C1q với mức độ hoạt động của bệnh và tổn thương thận trong Lupus ban đỏ hệ thống trẻ em Bùi Song Hương PGS.TS. Lê Thị Minh Hương TS. Trần Thị Chi Mai 26-09-2019
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, các yếu tố nguy cơ đột quỵ của nhồi máu não cấp ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim Nguyễn Thị Bảo Liên PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh PGS.TS. Phạm Quốc Khánh 24-09-2019
Nghiên cứu xác định đột biến gen CYP1B1 gây bệnh glôcôm bẩm sinh nguyên phát và phát hiện người lành mang gen bệnh Trần Thu Hà PGS.TS. Trần Vân Khánh PGS.TS. Vũ Thị Bích Thủy 28-08-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, điện sinh lý thần kinh và điều trị hội chứng ống cổ tay vô căn ở người trưởng thành Phan Hồng Minh GS.TS. Lê Quang Cường 27-08-2019
Thực trạng và hiệu quả sử dụng dịch vụ quản lý, chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen ở một số đơn vị quản lý bệnh phổi mạn tính tại Việt Nam Trần Thị Lý PGS.TS. Lê Văn Hợi PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ 26-08-2019
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán cholesteatoma tai giữa tái phát Lê Văn Khảng GS.TS. Phạm Minh Thông PGS.TS. Đoàn Thị Hồng Hoa 26-08-2019
Nghiên cứu phẫu thuật ghép giác mạc trên mắt đã được tái tạo bề mặt nhãn cầu sau bỏng Trần Khánh Sâm PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu 23-08-2019