Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
009bet
Tên chuyên đề: Đánh giá di căn hạch trong ung thư trực tràng qua phẫu thuật, đối chiếu với mô bệnh học và chụp cộng hưởng từ

Chuyên ngành: Ung thư - 62720149

Họ tên: Nguyễn Hoàng Minh

Ngày bảo vệ: 24-04-2017

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu

Hướng dẫn 2: PGS.TS. Nguyễn Duy Huề

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚI
CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

 

Tên đề tài:Đánh giá di căn hạch trong ung thư trực tràng qua phẫu thuật, đối chiếu với mô bệnh học và chụp cộng hưởng từ

Mã số: 62720149;                   Chuyên ngành: Ung thư

Nghiên cứu sinh: Nguyễn Hoàng Minh

Người hướng dẫn: 1. PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu

                             2. PGS.TS. Nguyễn Duy Huề

Cơ sở đào tạo: Trường đại học Y Hà Nội

Những kết luận mới của luận án:

1.   Tỷ lệ DC hạch là 46,9%, tỷ lệ hạch DC trên số hạch nạo vét được là 22,6%, nhóm hạch cạnh trực tràng hay bị DC nhất: 42,7%, nhóm hạch gốc mạc treo ít bị DC nhất: 13,5%, có 53,3% DC từ 4 hạch trở lên, tỷ lệ DC hạch tăng theo kích thước hạch.

2.   Các yếu tố liên quan đến DC hạch:

-    Tuổi bệnh nhân trẻ ≤ 45; mô bệnh học là ung thư biểu mô kém biệt hóa và ung thư biểu mô nhầy; nồng độ CEA trước PT ≥ 5ng/ml; u có kich thước > 5 cm, u xâm lấn sâu trong thành trực tràng và theo chu vi lòng trực tràng

3.   Giá trị của chụp cộng hưởng từ 1.5 Tesla

-    Cộng hưởng từ chẩn đoán được 50% số bệnh nhân có DC hạch.

-    Độ nhạy của cộng hưởng từ: 88,9%; độ đặc hiệu: 84,3%; độ chính xác: 86,5% trong chẩn đoán DC hạch.

 

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

NGHIÊN CỨU SINH

 

 

 

 

 

Tóm tắt tiếng anh:

Summary of new conclusion of thesis

EVALUATION OF LYMPH NODE METSTASIS IN RECTAL CANCER OPERATED, COMPARING WITH HISTOPATHOLOGY AND MAGNETIC RESONANCE IMAGING .

 

Speciality: Cancer

 Author: NGUYEN Hoang MINH

Instructor:     1. Pr Phd NGUYEN VAN HIEU

2. Pr Phd NGUYEN DUY HUE

New conclusion of thesis:

1. The rate of lymph node metastasis ( LNM) is 46.9% while the rate of  LNM was 22.6% lymph nodes harvests.

Group pararectal metastases the most: 42.7%, group mesenteric root metastases at least: 13.5%. In the group of patients with LNM 53.3% metastases from 4 or more nodes.

2. Factors related to lymph node metastasis: age ≤ 45, the differentiation of cancer cells: carcinoma poorly differentiated, mucous carcinoma, CEA concentrations of preoperative ≥ 5 ng / ml, tumor with size> 5 cm, the level of invasive cancer in the rectal wall  and in the perimeter rectal.

3. The results of pelvic lymph node diagnosis through MRI 1.5 Tesla

+ There are 48 patients with LNM detected on MRI accounted for 50%

+ MRI help diagnose correctly 83.9% LNM with size <5 - 10 mm and 93.9% of LNM with size> 10 mm.

+ The sensitivity, specificity, accuracy of MRI in the diagnosis of LNM reached 88.9%, 84.3% and 86.5%.

 

 

 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí Trần Đăng Xoay PGS.TS. Tạ Anh Tuấn TS. Trần Kiều My 30-07-2026
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi Nguyễn Hoàng Phương GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn 24-07-2026
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Phạm Thị Lan TS. Vũ Minh Nguyệt 02-07-2026
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp Phùng Đình Thọ PGS.TS. Vũ Văn Giáp PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 06-05-2026
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ Nguyễn Tiến Dũng GS.TS. Mai Duy Tôn PGS.TS. Hà Trần Hưng 24-04-2026
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019

009bet
1