|
Tên chuyên đề |
Chuyên ngành |
Họ tên NCS |
Hướng dẫn 1 |
Hướng dẫn 2 |
|
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí
|
Nhi khoa - 62720135
|
Trần Đăng Xoay
|
PGS.TS. Tạ Anh Tuấn
|
TS. Trần Kiều My
|
|
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Hoàng Phương
|
GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm
|
PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn
|
|
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát
|
Da liễu - 62720152
|
Nguyễn Thị Kim Cúc
|
PGS.TS. Phạm Thị Lan
|
TS. Vũ Minh Nguyệt
|
|
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp
|
Nội tim mạch - 62720141
|
Phùng Đình Thọ
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài
|
|
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Nguyễn Tiến Dũng
|
GS.TS. Mai Duy Tôn
|
PGS.TS. Hà Trần Hưng
|
|
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Hoàng Quốc Huy
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng
|
|
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Nguyễn Hữu Mạnh
|
GS.TS. Trần Trung Dũng
|
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Nguyễn Thế May
|
PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng
|
|
|
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam”
|
Da liễu - 62720152
|
Trần Thị Huyền
|
PGS. TS. Phạm Thị Lan
|
GS. Riichiro Abe
|
|
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Ngân Hà
|
PGS.TS. Trần Huy Thịnh
|
TS. Nguyễn Xuân Tịnh
|
|
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021)
|
Nội tiết - 62720145
|
Nguyễn Ngọc Tâm
|
PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
|
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021)
|
Nội tiết - 62720145
|
Nguyễn Ngọc Tâm
|
PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
|
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi
|
Nội tiết - 62720145
|
Nguyễn Ngọc Tâm
|
PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
|
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Đỗ Nam Khánh
|
GS.TS. Lê Thị Hương
|
PGS.TS. Trần Quang Bình
|
|
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Đỗ Nam Khánh
|
GS.TS. Lê Thị Hương
|
PGS.TS. Trần Quang Bình
|
|
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống
|
Giải phẫu người - 62720104
|
Võ Tiến Huy
|
PGS.TS. Ngô Xuân Khoa
|
|
|
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Đinh Thuý Linh
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
|
|
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Đinh Thuý Linh
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi
|
Y sinh học di truyền - 62720111
|
An Thùy Lan
|
PGS.TS. Phan Thị Hoan
|
|
|
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Tuấn Thanh Hảo
|
PGS.TS. Phạm Trọng Văn
|
|
|
Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III
|
Ung thư - 62720149
|
Từ Thị Thanh Hương
|
GS.TS. Nguyễn Bá Đức
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Nguyễn Như Ước
|
GS.TS. Nguyễn Đình Phúc
|
PGS.TS. Lê Trung Thọ
|
|
Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Nguyễn Khắc Tráng
|
PGS.TS. Nguyễn Công Tô
|
|
|
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Nguyễn Khắc Tráng
|
PGS.TS. Nguyễn Công Tô
|
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Bùi Hạnh Tâm
|
GS.TS. Nguyễn Hữu Tú
|
|
|
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Đỗ Tiến Dũng
|
GS.TS. Phạm Quang Vinh
|
GS.TS. Mai Trọng Khoa
|
|
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Ngô Anh Vinh
|
GS.TS. Lê Thanh Hải
|
PGS.TS. Phạm Hữu Hòa
|
|
Nghiên cứu đột biến gen RB1 và mối liên quan đến đặc điểm lâm sàng trên bệnh nhân u nguyên bào võng mạc
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Ngọc Chung
|
PGS.TS. Phạm Trọng Văn
|
PGS.TS. Trần Huy Thịnh
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa kháng thể kháng Nucleosome và C1q với mức độ hoạt động của bệnh và tổn thương thận trong Lupus ban đỏ hệ thống trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Bùi Song Hương
|
PGS.TS. Lê Thị Minh Hương
|
TS. Trần Thị Chi Mai
|
|
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, các yếu tố nguy cơ đột quỵ của nhồi máu não cấp ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Nguyễn Thị Bảo Liên
|
PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh
|
PGS.TS. Phạm Quốc Khánh
|
|
Nghiên cứu xác định đột biến gen CYP1B1 gây bệnh glôcôm bẩm sinh nguyên phát và phát hiện người lành mang gen bệnh
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Trần Thu Hà
|
PGS.TS. Trần Vân Khánh
|
PGS.TS. Vũ Thị Bích Thủy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, điện sinh lý thần kinh và điều trị hội chứng ống cổ tay vô căn ở người trưởng thành
|
Thần kinh - 62720147
|
Phan Hồng Minh
|
GS.TS. Lê Quang Cường
|
|
|
Thực trạng và hiệu quả sử dụng dịch vụ quản lý, chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen ở một số đơn vị quản lý bệnh phổi mạn tính tại Việt Nam
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Trần Thị Lý
|
PGS.TS. Lê Văn Hợi
|
PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ
|
|
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán cholesteatoma tai giữa tái phát
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Lê Văn Khảng
|
GS.TS. Phạm Minh Thông
|
PGS.TS. Đoàn Thị Hồng Hoa
|
|
Nghiên cứu phẫu thuật ghép giác mạc trên mắt đã được tái tạo bề mặt nhãn cầu sau bỏng
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Trần Khánh Sâm
|
PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm điện sinh lý tim và kết quả điều trị hội chứng Wolff-Parkinson-White ở trẻ em bằng năng lượng sóng có tần số radio
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Thanh Hải
|
PGS.TS. Phạm Quốc Khánh
|
GS.TS. Nguyễn Lân Việt
|
|
Nghiên cứu định lượng steroid niệu bằng GC/MS trong chẩn đoán rối loạn sinh tổng hợp steroid bẩm sinh ở trẻ em
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Trần Thị Ngọc Anh
|
TS. Trần Thị Chi Mai
|
PGS.TS. Trần Minh Điển
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị hội chứng suy hô hấp cấp (ARDS) ở trẻ em theo tiêu chuẩn Berlin 2012
|
Nhi khoa - 62720135
|
Trần Văn Trung
|
PGS.TS. Phạm Văn Thắng
|
|
|
Đánh giá kết quả trung hạn của phương pháp bít thông liên thất bằng Coil - Pfm hoặc dụng cụ một cánh trong bít thông liên thất phần quanh màng
|
Nội tim mạch - 62720141
|
Đoàn Đức Dũng
|
PGS.TS. Nguyễn Lân Hiếu
|
|
|
Nghiên cứu tình trạng sức khỏe răng miệng, nhu cầu điều trị và đánh giá hiệu quả một số biện pháp can thiệp cho người cao tuổi tại tỉnh Yên Bái
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Vũ Duy Hưng
|
PGS.TS. Lương Ngọc Khuê
|
PGS.TS. Trương Mạnh Dũng
|
|
Nghiên cứu giá trị sinh thiết hạch cửa trong bệnh ung thư tuyến giáp
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Xuân Hậu
|
PGS.TS. Lê Văn Quảng
|
|
|
Nghiên cứu nguyên nhân gây liệt dây thần kinh vận nhãn và kết quả điều trị liệt dây thần kinh IV
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Trần Thị Chu Quý
|
PGS.TS. Nguyễn Xuân Hiệp
|
PGS.TS. Vũ Thị Bích Thuỷ
|
|
Nguyên nhân tử vong do một số bệnh tim mạch và biện pháp cải thiện chất lượng thống kê tử vong tại trạm y tế xã ở tỉnh Bắc Ninh và Hà Nam
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Trần Quốc Bảo
|
PGS.TS. Lê Trần Ngoan
|
TS. Tô Thanh Lịch
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố nguy cơ tắc động mạch phổi cấp ở bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
|
Nội hô hấp - 62720144
|
Nguyễn Quang Đợi
|
PGS.TS. Hoàng Hồng Thái
|
PGS.TS. Chu Thị Hạnh
|
|
Nghiên cứu dịch tễ học lâm sàng bệnh rubella bẩm sinh và mối liên quan của rubella ở mẹ theo thời kỳ mang thai tới thai nhi
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Văn Thường
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Bàng
|
|
|
Thực trạng kiến thức, thái độ, thực hành và hiệu quả can thiệp về 6 nhiệm vụ của cộng tác viên phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng tại Hải Dương
|
Phục hồi chức năng - 62720166
|
Phạm Thị Cẩm Hưng
|
GS.TS. Cao Minh Châu
|
PGS.TS. Phạm Thị Nhuyên
|
|
Chẩn đoán bệnh vú bằng lâm sàng và tế bào học chọc hút kim nhỏ có hướng dẫn của siêu âm
|
Giải phẫu bệnh và pháp y - 62720105
|
Trần Mạnh Hà
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hưng
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi bảo tồn cơ thắt trong ung thư trực tràng giữa và dưới
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Quách Văn Kiên
|
PGS.TS. Phạm Đức Huấn
|
PGS.TS. Đỗ Trường Sơn
|
|
Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, tình trạng miễn dịch và một số yếu tố liên quan đến viêm phổi tái nhiễm ở trẻ em tại bệnh viện Nhi trung ương
|
Nhi khoa - 62720135
|
Phạm Ngọc Toàn
|
GS.TS. Lê Thanh Hải
|
PGS.TS. Lê Thị Minh Hương
|
|
Nghiên cứu điều trị phẫu thuật lao cột sống cổ qua đường mổ cổ trước
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Nguyễn Xuân Diễn
|
PGS.TS. Nguyễn Công Tô
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, đặc điểm cộng hưởng từ và đánh giá kết quả điều trị vi phẫu thuật u màng não trên yên
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
PGS.TS. Kiều Đình Hùng
|
PGS.TS. Hà Kim Trung
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, đặc điểm cộng hưởng từ và đánh giá kết quả điều trị vi phẫu thuật u màng não trên yên
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
PGS.TS. Kiều Đình Hùng
|
PGS.TS. Hà Kim Trung
|
|
Nghiên cứu phẫu thuật cắt dịch kính điều trị lỗ hoàng điểm
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Đỗ Văn Hải
|
PGS.TS. Cung Hồng Sơn
|
|
|
Nghiên cứu dự phòng sâu răng bằng gel Fluor ở người cao tuổi thành phố Hải Phòng
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Hà Ngọc Chiều
|
PGS.TS. Trương Mạnh Dũng
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi qua ổ phúc mạc đặt lưới nhân tạo điều trị thoát vị bẹn tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Đỗ Mạnh Toàn
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Tiến
|
PGS.TS. Trịnh Văn Tuấn
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi cắt thực quản và nạo vét hạch rộng hai vùng (ngực-bụng) trong điều trị ung thư thực quản
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Nguyễn Xuân Hòa
|
PGS.TS. Phạm Đức Huấn
|
PGS.TS. Đỗ Trường Sơn
|
|
Nghiên cứu tình trạng đông cầm máu ở người cao tuổi bị bệnh đái tháo đường type 2 và mối liên quan với các biến chứng mạch máu”
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Trương Thị Như Ý
|
PGS.TS. Vũ Thị Minh Phương
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
|
Nghiên cứu thực nghiệm áp dụng quy trình nuôi cấy và bảo quản tạo cốt bào biệt hóa từ tế bào gốc trung mô tủy xương
|
Mô phôi thai học - 62720103
|
Lê Thị Hồng Nhung
|
PGS.TS. Ngô Duy Thìn
|
PGS.TS.Lý Tuấn Khải
|
|
Bạo lực gia đình và sức khỏe của thai phụ, trẻ sơ sinh tại huyện Đông Anh, Hà Nội năm 2014 - 2015
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Hoàng Thanh
|
PGS.TS. Ngô Văn Toàn
|
PGS.TS. Nguyễn Đăng Vững
|
|
Nghiên cứu điều trị không mổ vỡ lách trong chấn thương bụng kín tại Bệnh viện hữu nghị Việt Đức
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Trần Ngọc Dũng
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Tiến
|
PGS.TS Kim Văn Vụ
|
|
Dự đoán sớm thiếu máu não cục bộ thứ phát sau xuất huyết dưới nhện do vỡ phình mạch dựa vào lâm sàng và hình ảnh học
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Phan Anh Phong
|
PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh
|
PGS.TS. Vũ Đăng Lưu
|
|
Nghiên cứu kiểu hình và kiểu gen ở bệnh nhi beta-Thalassmia
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Hoàng Nam
|
PGS.TS. Bùi Văn
|
TS. Dương Bá Trực
|
|
Đánh giá chất lượng cuộc sống của bệnh nhân ung thư thanh quản trước và sau phẫu thuật
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Bùi Thế Anh
|
PGS.TS Phạm Tuấn Cảnh
|
|
|
Đánh giá hiệu quả điều trị sai khớp cắn loại II do lùi xương hàm dưới có sử dụng khí cụ chức năng cố định Forsus
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Đặng Thị Vỹ
|
GS.TS. Trịnh Đình Hải
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Thu Phương
|
|
Kết quả điều trị nhồi máu não trong giai đoạn từ 3 đến 4,5 giờ bằng thuốc tiêu huyết khối Alteplase liều thấp
|
Thần kinh - 62720147
|
Phạm Phước Sung
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Liệu
|
PGS.TS. Mai Duy Tôn
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của u thần kinh thính giác và đánh giá kết quả phẫu thuật theo đường mổ xuyên mê nhĩ
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Đào Trung Dũng
|
PGS.TS. Lê Công Định
|
PGS.TS. Đồng Văn Hệ
|
|
Nghiên cứu cắt dịch kính bơm dầu silicone nội nhãn điều trị chấn thương nhãn cầu nặng
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Minh Phú
|
PGS.TS. Lê Thị Kim Xuân
|
PGS.TS. Cung Hồng Sơn
|
|
Nghiên cứu hiệu quả điều trị một số tổn thương động mạch vành bằng phương pháp nong bóng có phủ thuốc
|
Nội tim mạch - 62720141
|
Nguyễn Minh Hùng
|
GS.TS. Nguyễn Lân Việt
|
PGS.TS. Phạm Mạnh Hùng
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi cắt dạ dày, vét hạch D2 , D2 mở rộng điều trị ung thư biểu mô dạ dày
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Phạm Văn Nam
|
PGS.TS. Triệu Triều Dương
|
GS.TS. Hà Văn Quyết
|
|
Nghiên cứu căn nguyên, đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố tiên lượng bệnh viêm não cấp ở trẻ em Việt Nam
|
Nhi khoa - 62720135
|
Trần Thị Thu Hương
|
GS.TS. Phạm Nhật An
|
|
|
Nghiên cứu một số chỉ số đông máu của thai phụ
|
Sinh lý học - 62720107
|
Phan Thị Minh Ngọc
|
GS.TS. Phạm Quang Vinh
|
PGS.TS. Lê Ngọc Hưng
|
|
Xác định tính đa hình của các gen TP53 và gen MDM2 ở bệnh nhân ung thư phổi
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Trần Khánh Chi
|
PGS.TS. Trần Huy Thịnh
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Hà
|
|
Nghiên cứu giá trị của Fetal Fibronectin âm đạo và Interleukin-8 cổ tử cung trong tiên đoán đẻ non
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Đỗ Tuấn Đạt
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
PGS.TS. Lê Hoàng
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi điều trị chấn thương thận
|
Ngoại thận và tiết niệu - 62720126
|
Trần Quốc Hòa
|
PGS.TS. Hoàng Long
|
|
|
Nghiên cứu hiệu quả và tính an toàn của mifepriston phối hợp với misoprostol để kết thúc thai nghén từ 10 đến 20 tuần tại bệnh viện Phụ sản Trung ương
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Vũ Văn Khanh
|
PGS.TS. Phạm Huy Hiền Hào
|
PGS.TS. Vũ Văn Du
|
|
Nghiên cứu sự biến đổi một số cytokin ở bệnh nhân xơ cứng bì hệ thống
|
Da liễu - 62720152
|
Vũ Nguyệt Minh
|
GS.TS. Trần Hậu Khang
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm loét bàn chân và kết quả điều trị giảm tải loét gan bàn chân ở bệnh nhân đái tháo đường
|
Nội tiết - 62720145
|
Lê Bá Ngọc
|
PGS.TS. Nguyễn Khoa Diệu Vân
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị glôcôm ác tính
|
Nhi khoa - 62720135
|
Phạm Thị Thu Hà
|
PGS.TS. Trần Thị Nguyệt Thanh
|
PGS.TS. Đào Thị Lâm Hường
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đột biến gen NPHS2 ở trẻ mắc hội chứng thận hư tiên phát kháng thuốc steroid
|
Nhi khoa - 62720135
|
Phạm Văn Đếm
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương
|
PGS.TS. Đinh Đoàn Long
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đột biến gen NPHS2 ở trẻ mắc hội chứng thận hư tiên phát kháng thuốc steroid
|
Nhi khoa - 62720135
|
Phạm Văn Đếm
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương
|
PGS.TS. Đinh Đoàn Long
|
|
Đánh giá kết quả chỉnh hình màng nhĩ xương con đồng thời với phẫu thuật khoét chũm tiệt căn
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Nguyễn Hoàng Huy
|
PGS.TS. Nguyễn Tấn Phong
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi lồng ngực và ổ bụng điều trị ung thư thực quản ngực
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Trịnh Viết Thông
|
PGS.TS. Phạm Đức Huấn
|
|
|
Nghiên cứu phẫu thuật nội soi qua đường mũi xoang bướm trong điều trị u sọ hầu
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Nguyến Thanh Xuân
|
PGS.TS. Kiều Đình Hùng
|
|
|
Nghiên cứu tỷ suất mới mắc ung thư dạ dày trong cộng đồng dân cư Hà Nội giai đoạn 2009-2013
|
Ung thư - 62720149
|
Phan Văn Cương
|
GS.TS. Trần Văn Thuấn
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng tạo hình dây chằng chéo sau qua nội soi kỹ thuật tất cả bên trong
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Đỗ Văn Minh
|
PGS.TS. Ngô Văn Toàn
|
|
|
Nghiên cứu độc tính và hiệu quả của dịch chiết từ rễ cây Ba Bét Lùn (Mallotusnanus Airy Shaw) điều trị bệnh trứng cá thông thường
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Phan Thị Hoa
|
PGS.TS. Trần Lan Anh
|
PGS.TS. Tạ Văn Bình
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng của chức năng nhận thức sau nhồi máu não và một số yếu tố liên quan
|
Thần kinh - 62720147
|
Đào Thị Bích Ngọc
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Liệu
|
PGS.TS. Nguyễn Kim Việt
|
|
Đánh giá kết quả hóa xạ trị đồng thời trong ung thư vòm mũi họng giai đoạn II tại Bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Trần Thị Kim Phượng
|
PGS.TS. Tạ Văn Tờ
|
TS. Võ Văn Xuân
|
|
“Nghiên cứu hiệu quả bổ sung sản phẩm giàu acid amin và vi chất dinh dưỡng (Viaminokid) cho trẻ 1-3 tuổi suy dinh dưỡng thấp còi”.
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Thị Thuý Hồng
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Lâm
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Yến
|
|
Thực trạng trầm cảm và hành vi tìm kiếm hỗ trợ ở phụ nữ mang thai, sau sinh tại huyện Đông Anh, Hà Nội
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Trần Thơ Nhị
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thúy Hạnh
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
|
Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ, lâm sàng bệnh võng mạc đái tháo đường và hiệu quả biện pháp can thiệp tại tỉnh Hà Nam
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Trọng Khải
|
PGS.TS. Hoàng Năng Trọng
|
PGS.TS. Hoàng Thị Phúc
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, mô bệnh học của viêm tai xương chũm cholesteatoma
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Nguyễn Kỳ Duy Tâm
|
GS.TS. Nguyễn Đình Phúc
|
PGS.TS. Lê Trung Thọ
|
|
Nghiên cứu biến đổi nồng độ và giá trị tiên lượng lưu lượng tim thấp, kết quả sớm sau sửa toàn bộ tứ chứng Fallot ở bệnh nhi của troponin T siêu nhạy
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Trần Mai Hùng
|
GS.TS. Nguyễn Quang Tuấn
|
|
|
Nghiên cứu điều trị bệnh lý nội mô giác mạc bằng phẫu thuật ghép nội mô DSAEK
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Phạm Thị Thùy Linh
|
PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu
|
TS. Phạm Ngọc Đông
|
|
Mô hình tử vong do các bệnh không lây nhiễm giai đoạn 2005 - 2014 tại tỉnh Nghệ An và đánh giá giải pháp can thiệp nâng cao chất lượng báo cáo tử vong
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Văn Thương
|
PGS.TS. Lê Trần Ngoan
|
|
|
Nghiên cứu lâm sàng, tổn thương não và các yếu tố liên quan đến động kinh cục bộ kháng thuốc ở trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Đặng Anh Tuấn
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thắng
|
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến đáp ứng corticosteroid dạng hít ở trẻ hen phế quản
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Thị Bích Hạnh
|
PGS.TS. Lê Thị Minh Hương
|
GS.TSKH. Dương Quý Sỹ
|
|
Nghiên cứu sự biến đổi và giá trị nồng độ LH trong tiên lượng điều trị kích thích phóng noãn bệnh nhân vô sinh do buồng trứng đa nang bằng clomiphene citrate đơn thuần và kết hợp với FSH
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Trần Thị Thu Hạnh
|
PGS.TS. Nguyễn Quốc Tuấn
|
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, yếu tố liên quan và kết quả điều trị ung thư da tế bào vảy bằng phẫu thuật
|
Da liễu - 62720152
|
Vũ Thái Hà
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thường
|
TS. Nguyễn Sỹ Hóa
|
|
Nghiên cứu giá trị của chụp cộng hưởng từ 1.5Tesla trong chẩn đoán ung thư tuyến giáp
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Lê Tuấn Linh
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Huề
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu
|
|
Kết quả áp dụng phương pháp phẫu thuật phối hợp can thiệp nội mạch một thì điều trị bệnh thiếu máu mạn tính chi dưới
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Nguyễn Duy Thắng
|
PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vi phẫu thắt giãn tĩnh mạch tinh trong điều trị vô sinh nam
|
Ngoại thận và tiết niệu - 62720126
|
Nguyễn Hoài Bắc
|
PGS.TS. Hoàng Long
|
|
|
Nghiên cứu phác đồ hóa xạ trị đồng thời có hóa trị trước cho ung thư vòm mũi họng giai đoạn di căn hạch N2,3M0 tại Bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Phạm Tiến Chung
|
PGS.TS. Bùi Công Toàn
|
PGS.TS. Ngô Thanh Tùng
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và thực trạng điều trị trầm cảm ở người bệnh rối loạn cảm xúc lưỡng cực tại Viện Sức khoẻ Tâm thần
|
Tâm thần - 62720148
|
Lê Thị Thu Hà
|
PGS.TS. Nguyễn Kim Việt
|
PGS.TS. Trần Hữu Bình
|
|
Nghiên cứu hình thái giải phẫu khối bên xương sàng của người Việt Nam ứng dụng trong phẫu thuật nội soi điều trị viêm mũi xoang mạn tính
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Đào Đình Thi
|
PGS.TS. Võ Thanh Quang
|
. GS.TS. Lê Gia Vinh
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng trầm cảm và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2
|
Tâm thần - 62720148
|
Trần Thị Hà An
|
PGS.TS. Nguyễn Kim Việt
|
PGS.TS. Nguyễn Khoa Diệu Vân
|
|
Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo bác sĩ đa khoa theo chương trình 4 năm cho vùng dân tộc ít người
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Trần Đức Thuận
|
GS.TS. Trương Việt Dũng
|
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm huyệt Ủy trung và ảnh hưởng của điện châm huyệt này đối với bệnh nhân yêu cước thống thể thận hư
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Vũ Thái Sơn
|
PGS.TS. Nguyễn Bá Quang
|
PGS.TS. Lê Đình Tùng
|
|
Nghiên cứu điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn IIIB, IV bằng hóa trị phác đồ cisplatin kết hợp với paclitaxel hoặc etoposide.
|
Ung thư - 62720149
|
Hàn Thị Thanh Bình
|
GS.TS. Nguyễn Bá Đức
|
GS.TS. Trần Văn Thuấn
|
|
Đánh giá kết quả hóa trị phác đồ bevacizumab kết hợp FOLFOX4 trong ung thư đại tràng di căn
|
Ung thư - 62720149
|
Đỗ Huyền Nga
|
PGS.TS. Đoàn Hữu Nghị
|
|
|
Đặc điểm lâm sàng và gánh nặng chăm sóc cho bệnh nhân Alzheimer giai đoạn nặng
|
Thần kinh - 62720147
|
Nguyễn Thanh Bình
|
PGS.TS. Nguyễn Trọng Hưng
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
|
Nghiên cứu kết quả phẫu thuật bắc cầu chủ vành ở bệnh nhân hẹp ba thân động mạch vành tại trung tâm tim mạch bệnh viện E
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Nguyễn Công Hựu
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Ước
|
|
|
Nghiên cứu kết quả bước đầu điều trị di căn gan trong ung thư đại trực tràng bằng đốt nhiệt sóng cao tần kết hợp hóa chất toàn thân
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Việt Long
|
GS.TS. Mai Hồng Bàng
|
|
|
Đánh giá tác động của thông khí nhân tạo bảo vệ phổi trong tuần hoàn ngoài cơ thể lên đáp ứng viêm và tình trạng phổi ở bệnh nhân phẫu thuật mạch vành
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Hà Mai Hương
|
GS.TS. Nguyễn Thị Dụ
|
TS. Đỗ Ngọc Sơn
|
|
Nghiên cứu một số chỉ số hóa sinh liên quan đến tình trạng dinh dưỡng sắt, vitamin A ở phụ nữ được bổ sung thực phẩm.
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Nguyễn Thị Diệp Anh
|
PGS.TS. Phạm Thiện Ngọc
|
PGS.TS. Lê Bạch Mai
|
|
Đánh giá hiệu quả điều trị nhồi máu não giai đoạn cấp do tắc động mạch não giữa bằng thuốc rtPA đường tĩnh mạch phối hợp với siêu âm Doppler xuyên sọ
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Trần Quang Thắng
|
PGS.TS Nguyễn Đạt Anh
|
GS.TS. Lê Văn Thính
|
|
Đặc điểm ngộ độc do ăn nấm độc và hiệu quả một số giải pháp can thiệp tại tỉnh Sơn La.
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Cao Văn Trung
|
GS.TS. Phạm Duy Tường
|
PGS.TS. Hoàng Công Minh
|
|
Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng và một số phương pháp xử trí đặt nội khí quản khó trên bệnh nhân có bệnh đường thở trong phẫu thuật Tai mũi họng
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Nguyễn Phú Vân
|
GS.TS. Nguyễn Hữu Tú
|
PGS.TS. Quách Thị Cần
|
|
Nghiên cứu độc tính và tác dụng trên chức năng sinh sản của OS35 trong thực nghiệm
|
Dược lý và độc chất - 62720120
|
Đậu Thùy Dương
|
PGS.TS. Nguyễn Trần Thị Giáng Hương
|
PGS.TS. Lê Minh Hà
|
|
Đánh giá hiệu quả điều trị rối loạn lo âu lan tỏa bằng liệu pháp thư giãn - luyện tập
|
Tâm thần - 62720148
|
Trần Nguyễn Ngọc.
|
PGS.TS. Nguyễn Kim Việt.
|
|
|
Nghiên cứu DNA phôi thai tự do trong huyết tương thai phụ bằng kỹ thuật Realtime PCR nhằm dự báo sớm tiền sản giật
|
Dị ứng và miễn dịch - 62720109
|
Nguyễn Thị Phương Lan
|
PGS.TS. Nguyễn Thanh Thúy
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, X quang phổi và vi khuẩn gây bệnh của viêm phổi bệnh viện ở người lớn điều trị tại bệnh viện Phổi Trung ương
|
Lao - 62720150
|
Lê Bật Tân
|
PGS.TS. Lê Ngọc Hưng
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hưng
|
|
Nghiên cứu giải phẫu mạch máu vạt bẹn và đối chiếu với ứng dụng trong phẫu thuật tạo hình
|
Giải phẫu người - 62720104
|
Nguyễn Đức Thành
|
GS.TS. Trần Thiết Sơn
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Huy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng tạo hình đốt sống bằng bơm cement có bóng cho bệnh nhân xẹp đốt sống do loãng xương
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Đỗ Mạnh Hùng
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thạch
|
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm đường trong ống tai ở bệnh nhân viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Nguyễn Thị Tố Uyên
|
PGS.TS. Nguyễn Tấn Phong
|
|
|
Nghiên cứu đánh giá mức độ hoạt động, tổn thương mô bệnh học và tính đa hình thái gen STAT4; IRF5; CDKN1A trong viêm thận lupus
|
Nội thận - Tiết niệu - 62720146
|
Nghiêm Trung Dũng
|
PGS.TS. Đỗ Gia Tuyển
|
|
|
Nghiên cứu thực trạng môi trường và sức khỏe người lao động ở một số nhà máy chế biến quặng kẽm, đề xuất giải pháp dự phòng
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Vũ Xuân Trung
|
PGS.TS. Khương Văn Duy
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Bích Liên
|
|
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ 1.5 Tesla trong đánh giá phân loại giai đoạn và theo dõi điều trị ung thư cổ tử cung
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Doãn Văn Ngọc
|
PGS.TS. Bùi Văn Lệnh
|
PGS.TS. Bùi Diệu
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Trần Phan Ninh
|
GS.TS. Hoàng Đức Kiệt
|
PGS.TS. Ninh Thị Ứng
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, kiểu gen của bệnh HbH và chẩn đoán trước sinh bệnh α thalassemia
|
Y sinh học di truyền - 62720111
|
Ngô Diễm Ngọc
|
PGS.TS. Trần Thị Thanh Hương
|
TS. Dương Bá Trực
|
|
Đánh giá tổn thương động mạch vành trong bệnh Kawasaki ở trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Lương Thu Hương
|
GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm
|
PGS.TS. Hồ Sỹ Hà
|
|
Nghiên cứu hiệu quả giảm đau sau mổ của gây tê đám rối thần kinh thắt lưng dưới hướng dẫn của siêu âm trong các phẫu thuật chi dưới
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Đỗ Trung Dũng
|
PGS.TS. Công Quyết Thắng
|
|
|
Điều trị hen phế quản dị ứng do dị nguyên Dermatophagoides Pteronyssinus bằng liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi
|
Dị ứng và miễn dịch - 62720109
|
Nguyễn Hoàng Phương
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đoàn
|
GS.TSKH. Nguyễn Năng An
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi tái tạo hai bó dây chằng chéo trước sử dụng gân bánh chè đồng loại
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Trần Hoàng Tùng
|
PGS.TS. Đào Xuân Tích
|
PGS.TS. Ngô Văn Toàn
|
|
Nghiên cứu giải phẫu và đối chiếu trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối bằng kỹ thuật một bó tất cả bên trong
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Trần Quốc Lâm
|
PGS.TS. Trần Trung Dũng
|
|
|
Nghiên cứu lâm sàng, mô bệnh học và kết quả điều trị viêm thận lupus ở trẻ em”
|
Nhi khoa - 62720135
|
Thái Thiên Nam
|
GS.TS. Lê Thanh Hải
|
PGS.TS. Trần Văn Hợp
|
|
Nghiên cứu chỉ số Doppler ống tĩnh mạch ở thai bình thường từ 22 đến 37 tuần để thiết lập biểu đồ bách phân vị và ứng dụng lâm sàng
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thị Hồng
|
PGS.TS Lê Hoàng
|
GS.TS Phan Trường Duyệt
|
|
Đánh giá sự thay đổi dự trữ buồng trứng bằng Anti – Mullerian Hormone (AMH) sau mổ nội soi bóc nang lạc nội mạc tử cung tại buồng trứng
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Ánh
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị dậy thì sớm trung ương
|
Nhi khoa - 62720135
|
Lê Ngọc Duy
|
PGS.TS. Lê Thanh Hải
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng hóa trị trước phối hợp hóa xạ trị đồng thời ung thư hạ họng thanh quản giai đoạn III, IV(Mo)
|
Ung thư - 62720149
|
Đàm Trọng Nghĩa
|
PGS.TS. Lê Chính Đại
|
GS.TS. Nguyễn Đình Phúc
|
|
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ tưới máu và cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán một số u thần kinh đệm trên lều ở người lớn
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Nguyễn Duy Hùng
|
PGS.TS. Bùi Văn Giang
|
PGS.TS. Đồng Văn Hệ
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật Harms cải tiến trong điều trị chấn thương mất vững C1 - C2
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Vũ Văn Cường
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thạch
|
|
|
Nghiên cứu áp dụng và đánh giá hiệu quả kỹ thuật nút nhánh tĩnh mạch cửa gây phì đại gan trước phẫu thuật cắt gan
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Lê Thanh Dũng
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Huề
|
GS.TS. Trịnh Hồng Sơn
|
|
Nghiên cứu đặc điểm giải phẫu bệnh ung thư biểu mô tuyến vú sau điều trị hóa chất tiền phẫu
|
Giải phẫu bệnh và pháp y - 62720105
|
Lê Phong Thu
|
PGS.TS. Tạ Văn Tờ
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và định lượng nồng độ EBV-DNA huyết tương trong ung thư vòm mũi họng
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Phạm Huy Tần
|
PGS.TS. Trần Vân Khánh
|
GS.TS. Nguyễn Đình Phúc
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và phát hiện đột biến gen của bệnh Mucopolysaccharide ở trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Lê Thị Thúy Hằng
|
TS. Trịnh Thanh Hùng
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Yến
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả phẫu thuật cắt gan do ung thư tế bào gan sau nút động mạch gan
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Nguyễn Hoàng
|
PGS.TS. Trần Bảo Long
|
PGS.TS. Trần Bảo Long
|
|
Thực trạng sức khỏe răng miệng và đánh giá hiệu quả can thiệp chăm sóc răng miệng ở người cao tuổi tại Đắk Lắk
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Lê Nguyễn Bá Thụ
|
PGS.TS. Trương Mạnh Dũng
|
PGS.TS. Ngô Văn Toàn
|
|
Nghiên cứu phát hiện bệnh nhân và người mang gen hemophilia A dựa trên phân tích phả hệ
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Nguyễn Thị Mai
|
GS.TS. Nguyễn Anh Trí
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Nữ
|
|
Thực trạng và hiệu quả can thiệp dịch vụ chăm sóc sơ sinh tại cơ sở y tế một số huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Lương Ngọc Trương
|
PGS.TS. Ngô Văn Toàn
|
|
|
Nghiên cứu kết quả điều trị ung thư đại tràng di căn bằng hóa chất phác đồ FOLFOXIRI
|
Ung thư - 62720149
|
Trịnh Lê Huy
|
PGS.TS. Ngô Thu Thoa
|
|
|
Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng đáp ứng của buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Trần Thùy Anh
|
GS.TS. Trần Thị Phương Mai
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, mô bệnh học và bước đầu theo dõi điều trị bệnh thận IgA
|
Nội thận - Tiết niệu - 62720146
|
Mai Thị Hiền
|
PGS.TS. Đỗ Gia Tuyển
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, mô bệnh học và bước đầu theo dõi điều trị bệnh thận IgA
|
Nội thận - Tiết niệu - 62720146
|
Mai Thị Hiền
|
PGS.TS. Đỗ Gia Tuyển
|
|
|
Nghiên cứu thực trạng khám chữa bệnh bằng Y học cổ truyền tại các bệnh viện đa khoa tuyến huyện của tỉnh Vĩnh Phúc và giải pháp can thiệp
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Nguyễn Đình Thuyên
|
PGS.TS. Đỗ Thị Phương
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiến
|
|
Nghiên cứu thăm dò chức năng nghe, chẩn đoán hình ảnh và đánh giá kết quả thính lực của trẻ cấy điện cực ốc tai
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Nguyễn Xuân Nam
|
PGS.TS Lương Minh Hương
|
|
|
Nghiên cứu hiệu quả kính nội nhãn đa tiêu cự trong phẫu thuật Phaco điều trị bệnh đục thể thủy tinh
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Trần Tất Thắng
|
PGS.TS Hoàng Thị Phúc
|
TS. Nguyễn Xuân Hiệp
|
|
Nghiên cứu phẫu thuật ghép tấm biểu mô niêm mạc miệng nuôi cấy điều trị rối loạn nặng bề mặt nhãn cầu hai mắt
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Thị Thu Thủy
|
PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Bình
|
|
Đặc điểm lâm sàng và kết quả phẫu thuật bong võng mạc trên mắt đã đặt thể thủy tinh nhân tạo
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Hồ Xuân Hải
|
PGS.TS. Hoàng Thị Phúc
|
PGS.TS. Cung Hồng Sơn
|
|
Đặc điểm lâm sàng và kết quả phẫu thuật bong võng mạc trên mắt đã đặt thể thủy tinh nhân tạo
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Hồ Xuân Hải
|
PGS.TS. Hoàng Thị Phúc
|
PGS.TS. Cung Hồng Sơn
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và điều trị rối loạn trầm cảm ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống
|
Tâm thần - 62720148
|
Cao Thị Vịnh
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đoàn
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm di căn hạch và kết quả điều trị phẫu thuật ung thư trực tràng tại Bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Trần Anh Cường
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu
|
PGS.TS. Kim Văn Vụ
|
|
Xác định Malassezia trong bệnh lang ben và hiệu quả điều trị bằng thuốc kháng nấm nhóm azole
|
Da liễu - 62720152
|
Trần Cẩm Vân
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Sáu
|
PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong đánh giá tổn thương tuyến ức ở bệnh nhân nhược cơ
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Phùng Anh Tuấn
|
TS. Bùi Văn Giang
|
PGS.TS. Mai Văn Viện
|
|
Ốm đau, sử dụng và chi tiêu cho dịch vụ khám chữa bệnh của người dân ở một số khu vực thuộc nội thành Hà Nội
|
Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế - 62720164
|
Lê Thanh Tuấn
|
PGS.TS Hoàng Văn Minh
|
TS. Vũ Hồng Cương
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi chẩn đoán và điều trị các tổn thương tạng rỗng trong chấn thương bụng kín
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Lê Việt Khánh
|
GS.TS. Trần Bình Giang
|
GS.TS. Hà Văn Quyết
|
|
Đánh giá kết quả điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ bằng phác đồ hóa - xạ trị với kỹ thuật PET/CT mô phỏng
|
Ung thư - 62720149
|
Vũ Hữu Khiêm
|
GS.TS. Mai Trọng Khoa
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu
|
|
Nghiên cứu điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn II, IIIa bằng phối hợp phẫu thuật triệt căn và hóa - xạ trị bổ trợ
|
Ung thư - 62720149
|
Phan Lê Thắng
|
GS.TS. Nguyễn Bá Đức
|
|
|
Nghiên cứu giá trị của siêu âm Doppler động mạch tử cung, động mạch não, động mạch rốn thai nhi và thử nghiệm nhịp tim thai không kích thích trong tiên lượng thai nhi ở thai phụ TSG
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Phạm Thị Mai Anh
|
PGS.TS. Trần Danh Cường.
|
GS.TS. Phan Trường Duyệt
|
|
Nghiên cứu phương pháp gây mê không sử dụng thuốc giãn cơ có đặt ống Univent cho phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức điều trị bệnh nhược cơ
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Võ Văn Hiển
|
GS.TS. Nguyễn Hữu Tú
|
PGS.TS. Mai Văn Viện
|
|
Nghiên cứu hình thái của chấn thương bụng trên những nạn nhân tử vong do tai nạn giao thông đường bộ qua giám định Y Pháp
|
Giải phẫu bệnh và pháp y - 62720105
|
Nguyễn Hồng Long
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hưng
|
TS. Lưu Sỹ Hùng
|
|
Nghiên cứu độc tính và tác dụng phục hồi chức năng vận động nhồi máu não trên lều sau giai đoạn cấp bằng viên nang Hoạt huyết an não
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Trần Minh Hiếu
|
PGS.TS. Trần Quốc Bình
|
PGS.TS. Ngô Đăng Thục
|
|
Nghiên cứu tác dụng của dung dịch natriclorua 3% trong điều trị tăng áp lực nội sọ ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Lê Hồng Trung
|
PGS. TS. Nguyễn Đạt Anh
|
PGS. TS. Trịnh Văn Đồng
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật chẻ dọc cành cao xương hàm dưới ở bệnh nhân sai khớp cắn loại III có sử dụng khí cụ định vị lồi cầu
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Nguyễn Thu Hà
|
PGS. TS. Lê Văn Sơn
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và tình trạng đột biến gen KRAS trong ung thư đại trực tràng tại bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Bùi Ánh Tuyết
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu
|
|
|
Đánh giá kết quả điều trị mất răng Kennedy I và II bằng hàm khung có sử dụng khớp nối Preci
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Phạm Thái Thông
|
PGS.TS. Trương Uyên Thái
|
|
|
Thực trạng chăm sóc dinh dưỡng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình và hiệu quả mô hình can thiệp tư vấn dinh dưỡng, cung cấp chế độ ăn cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo chu kỳ
|
Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế - 62720164
|
Trần Khánh Thu
|
PGS.TS. Lê Bạch Mai
|
GS.TS. Phạm Duy Tường
|
|
Nghiên cứu tính an toàn, tác dụng chống viêm, giảm đau của cao xoa Bách xà trên thực nghiệm và lâm sàng bệnh viêm khớp dạng thấp giai đoạn I, II
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Đinh Thị Lam
|
PGS.TS. Đỗ Thị Phương
|
PGS.TS. Nguyễn Trần Thị Giáng Hương
|
|
Đánh giá kết quả phẫu thuật chẻ dọc cành cao xương hàm dưới ở bệnh nhân sai khớp cắn loại III có sử dụng khí cụ định vị lồi cầu
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Nguyễn Thu Hà
|
PGS.TS. Lê Văn Sơn
|
|
|
Nghiên cứu kết quả hóa xạ trị đồng thời sau phẫu thuật u sao bào độ cao
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Ngọc Bảo Hoàng
|
GS. Nguyễn Vượng
|
|
|
Chẩn đoán và đánh giá kết quả điều trị vi phẫu thuật u sao bào lông
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Nguyễn Đức Liên
|
PGS.TS. Kiều Đình Hùng
|
|
|
Hiệu quả chế độ dinh dưỡng giàu lipid trong điều trị bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thở máy
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Vũ Thị Thanh
|
PGS.TS. Trần Thị Phúc Nguyệt
|
TS. Lê Thị Diễm Tuyết
|
|
Đánh giá hiệu quả chuyển phôi trữ đông cho bệnh nhân thụ tinh ống nghiệm tại bệnh viện Phụ Sản Trung ương giai đoạn 2012-2014
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
|
|
Đánh giá hiệu quả chuyển phôi trữ đông cho bệnh nhân thụ tinh ống nghiệm tại bệnh viện Phụ Sản Trung ương giai đoạn 2012-2014
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
|
|
Đánh giá hiệu quả chuyển phôi trữ đông cho bệnh nhân thụ tinh ống nghiệm tại bệnh viện Phụ Sản Trung ương giai đoạn 2012-2014
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
|
|
Đánh giá kết quả điều trị lơ xê mi cấp dòng tủy bằng ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài giai đoạn 2012-2015
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Nguyễn Hữu Chiến
|
GS.TS. Nguyễn Anh Trí
|
PGS.TS. Bạch Khánh Hòa
|
|
Đánh giá kết quả điều trị lơ xê mi cấp dòng tủy bằng ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài giai đoạn 2012-2015
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Nguyễn Hữu Chiến
|
GS.TS Nguyễn Anh Trí .
|
PGS.TS. Bạch Khánh Hòa
|
|
Nghiên cứu đặc điểm đột biến gen globin và theo dõi điều trị thải sắt ở bệnh nhân thalassemia tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương giai đoạn 2013 – 2016
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
GS.TS Nguyễn Anh Trí
|
PGS.TS. Lê Xuân Hải
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi 1 lỗ điều trị các u tuyến thượng thận lành tính
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Ôn Quang Phóng
|
GS.TS. Trần Bình Giang
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Tiến
|
|
Nghiên cứu kết quả điều trị sớm dị tật đảo gốc động mạch tại Bệnh viện Nhi Trung ương
|
Nhi khoa - 62720135
|
Cao Việt Tùng
|
GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm
|
PGS.TS. Phạm Hữu Hòa
|
|
Nghiên cứu sự biến đổi và giá trị tiên lượng của procalcitonin ở bệnh nhân nhiễm khuẩn nặng/sốc nhiễm khuẩn sau phẫu thuật ổ bụng
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Trần Xuân Thịnh
|
PGS.TS. Trịnh Văn Đồng
|
PGS.TS. Hồ Khả Cảnh
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đánh giá kết quả phẫu thuật viêm tai giữa cholesteatoma tái phát
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Nguyễn Thu Hương
|
PGS.TS. Nguyễn Tấn Phong
|
PGS.TS. Lương Hồng Châu
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt túi mật nội soi một lỗ tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Đặng Quốc Ái
|
GS.TS. Hà Văn Quyết
|
|
|
Nghiên cứu kiến thức, thái độ, thực hành về các biện pháp tránh thai của sinh viên một số trường Đại học/Cao đẳng thành phố Hà Nội và hiệu quả giải pháp can thiệp
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thanh Phong
|
PGS.TS. Phạm Huy Hiền Hào
|
PGS.TS. Phạm Huy Tuấn Kiệt
|
|
Nghiên cứu tính an toàn và tác dụng hỗ trợ điều trị của cao UP1 trên bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn IIIB-IV
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Trần Thị Thu Trang
|
GS.TS. Nguyễn Nhược Kim
|
PGS.TS. Trần Đăng Khoa
|
|
Nghiên cứu kết quả sử dụng Bevacizumab tiêm nội nhãn điều trị thoái hoá hoàng điểm tuổi già thể tân mạch
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Đặng Trần Đạt
|
GS.TS. Đỗ Như Hơn
|
|
|
Nghiên cứu chẩn đoán và đánh giá kết quả điều trị vi phẫu thuật u não thất bên
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Đồng Phạm Cường
|
GS. Dương Chạm Uyên
|
PGS.TS. Hà Kim Trung
|
|
NGHIÊN CỨU CHẨN ĐOÁN VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VI PHẪU THUẬT U NÃO THẤT BÊN
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
ĐỒNG PHẠM CƯỜNG
|
GS. DƯƠNG CHẠM UYÊN
|
PGS.TS. HÀ KIM TRUNG
|
|
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, và giá trị kỹ thuật Genne Xpert MTB/RIF trong chẩn đoán lao phổi AFB (-) ở người nhiễm HIV
|
Lao - 62720150
|
Nguyễn Kim Cương
|
PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ
|
PGS.TS Nguyễn Viết Nhung
|
|
Nghiên cứu điều kiện học tập, sức khỏe học sinh và đánh giá hiệu quả giải pháp can thiệp phòng chống cận thị ở học sinh trường tiểu học Quận Thanh Xuân Hà Nội trong 3 năm 2009 - 2012
|
Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế - 62720164
|
Lê Thị Thanh Hương
|
PGS.TS. Chu Văn Thăng
|
TS. Vũ Diễn
|
|
Tình trạng nhạy cảm ngà răng ở thành phố HCM, yếu tố nguy cơ - Hiệu quả điều trị bằng các loại thuốc đánh răng chống nhạy cảm ngà
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Trần Ngọc Phương Thảo
|
PGS.TS. Mai Đình Hưng
|
PGS.TS. Hoàng Đạo Bảo Trâm
|
|
Nghiên cứu sự thay đổi oxy máu và cơ học phổi trong thông khí nhân tạo tư thế nằm sấp trên bệnh nhân suy hô hấp cấp tiến triển
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Đỗ Minh Dương
|
GS.TS. Nguyễn Thị Dụ
|
TS. Đỗ Ngọc Sơn
|
|
Nghiên cứu kiểu gen TP53 và MDM2 trong ung thư tế bào gan nguyên phát
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Trịnh Quốc Đạt
|
TS. Trần Huy Thịnh
|
GS.TS. Tạ Thành Văn
|
|
Nghiên cứu tác dụng của từ trường nhân tạo đối với cải thiện tuần hoàn não và phục hồi chức năng thần kinh ở bệnh nhân tai biến nhồi máu não bán cầu
|
Phục hồi chức năng - 62720166
|
Nguyễn Thị Phương Chi
|
PGS.TS. Nguyễn Trọng Lưu
|
GS.TS. Cao Minh Châu
|
|
Nghiên cứu kết quả điều trị bệnh thoái hóa khớp gối nguyên phát bằng liệu pháp tế bào gốc mô mỡ tự thân
|
Nội xương khớp - 62720142
|
Phạm Hoài Thu
|
PGS.TS Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
|
|
“Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi cắt lách điều trị một số bệnh về máu thường gặp
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Trần Thanh Tùng
|
GS.TS Nguyễn Ngọc Bích
|
|
|
Nghiên cứu mối tương quan giữa mức độ hoạt động của bệnh với một số tự kháng thể trong lupus ban đỏ hệ thống
|
Da liễu - 62720152
|
Nguyễn Hữu Trường
|
PGS.TS. Trần Thúy Hạnh
|
|
|
Điều trị bớt Ota bằng laser Q-switched Alexandrite
|
Da liễu - 62720152
|
Nguyễn Thế Vỹ
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Sáu
|
TS. Phạm Xuân Thắng
|
|
Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và kết quả phẫu thuật Glenn hai hướng trong điều trị các bệnh tim bẩm sinh dạng một tâm thất tại Trung tâm tim mạch Bệnh viện E
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
nguyễn trần thủy
|
PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng
|
|
|
Nghiên cứu biến đổi một số tế bào viêm và cytokine trong máu ngoại vi ở trẻ hen phế quản
|
Nhi khoa - 62720135
|
Lê Thị Thu Hương
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Diệu Thuý
|
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến rung nhĩ ở bệnh nhân cường giáp và đánh giá kết quả điều trị
|
Nội tiết - 62720145
|
Nguyễn Quang Bảy
|
GS.TS. Phạm Gia Khải
|
PGS.TS. Nguyễn Khoa Diệu Vân
|
|
Nghiên cứu chỉnh hình tai giữa trên hốc mổ khoét chũm tiệt căn
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Phạm Thanh Thế
|
PGS.TS. Nguyễn Tấn Phong
|
|
|
Nghiên cứu hiệu quả điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên
|
Nội thận - Tiết niệu - 62720146
|
Nguyễn Viết Thành
|
PGS.TS. Đỗ Thị Khánh Hỷ
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
|
Sự phân bố kiểu gen CYP1A1, CYP2D6 ở bệnh nhân ung thư phổi
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Lê Hồng Công
|
GS.TS. Tạ Thành Văn
|
|
|
Nghiên cứu mật độ xương, tình trạng vitamin D và một số markers chu chuyển xương ở trẻ từ 6 đến 14 tuổi tại thành phố Cần Thơ
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Minh Phương
|
PGS.TS. Nguyễn Phú Đạt
|
GS.TS. Tạ Thành Văn
|
|
Nghiên cứu độc tính và hiệu quả của cốm “Tiền liệt HC” trong điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Lại Thanh Hiền
|
GS.TS. Nguyễn Nhược Kim
|
PGS.TS. Đỗ Thị Khánh Hỷ
|
|
Nghiên cứu sử dụng vạt đùi trước ngoài cuống mạch liền trong tái tạo dương vật sau cắt bỏ ung thư
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Phạm Cao Kiêm
|
PGS.TS. Nguyễn Bắc Hùng
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp sinh thiết hạch cửa trong điều trị ung thư biểu mô tuyến vú giai đoạn sớm
|
Ung thư - 62720149
|
Phạm Hồng Khoa
|
PGS.TS. Bùi Diệu
|
PGS.TS. Đoàn Hữu Nghị
|
|
Nghiên cứu ứng dụng và đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi đặt catheter ổ bụng để lọc màng bụng trong điều trị suy thận mạn giai đoạn cuối
|
Ngoại thận và tiết niệu - 62720126
|
Phạm Việt Hà
|
PGS.TS. TRẦN HIẾU HỌC
|
PGS.TS. ĐINH THỊ KIM DUNG
|
|
Đánh giá hiệu quả thuốc erlotinib trong điều trị ung thư phổi biểu mô tuyến giai đoạn muộn
|
Ung thư - 62720149
|
Lê Thu Hà
|
PGS.TS. Trần Văn Thuấn
|
|
|
Nghiên cứu hiệu quả kết hợp dẫn lưu và sử dụng Alteplase não thất trong điều trị chảy máu não thất
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Lương Quốc Chính
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Liệu
|
PGS.TS. Bế Hồng Thu
|
|
Nghiên cứu phát hiện kháng thể bất thường bằng bộ panel hồng cầu của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương để đảm bảo truyền máu có hiệu lực”.
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Vũ Đức Bình
|
PGS.TS. Bùi Thị Mai An
|
GS.TS. Nguyễn Anh Trí
|
|
Nghiên cứu giá trị siêu âm nội soi và chọc hút bằng kim nhỏ trong chẩn đoán ung thư tụy
|
Nội tiêu hoá - 62720143
|
Nguyễn Trường Sơn
|
GS.TS. Đào Văn Long
|
PGS.TS Nguyễn Thị Vân Hồng
|
|
Nghiên cứu kết quả điều trị u mô đệm đường tiêu hóa (GISTs) giai đoạn muộn bằng imatinib tại bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Đỗ Hùng Kiên
|
PGS.TS Nguyễn Văn Hiếu
|
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm hình thái, chỉ số đầu-mặt ở một nhóm người Việt độ tuổi từ 18-25 có khớp cắn bình thường và khuôn mặt hài hòa
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Trần Tuấn Anh
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Phương
|
GS.TS. Lê Gia Vinh
|
|
Nghiên cứu hiệu quả giảm đau sau mổ thận - niệu quản của gây tê cạnh cột sống ngực liên tục bằng hỗn hợp bupivacain - sufentanil dưới hướng dẫn siêu âm
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Nguyễn Hồng Thủy
|
PGS.TS. Nguyễn Quốc Anh
|
GS.TS. Nguyễn Quốc Kính
|
|
Nghiên cứu kiểu hình, kiểu gen và kết quả điều trị bệnh thiếu enzym Beta-ketothiolase ở Việt Nam
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Ngọc Khánh
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Hoàn
|
|
|
Nghiên cứu xây dựng bảng câu thử thính lực lời Tiếng Việt, ứng dụng trong nghe kém tuổi già
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Nguyễn Thị Hằng
|
GS.TS. Ngô Ngọc Liễn
|
PGS.TS. Lương Thị Minh Hương
|
|
Nghiên cứu thực trạng và đánh giá kết quả thực hiện một số giải pháp giảm tỷ lệ tử vong bệnh nhi trước 24 giờ tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
|
Nhi khoa - 62720135
|
Trần Văn Cương
|
PGS.TS. Lê Thanh Hải
|
PGS.TS. Phạm Văn Thắng
|
|
Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và kết quả điều trị phẫu thuật lóc động mạch chủ cấp tính loại A–Stanford tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Vũ Ngọc Tú
|
PGS.TS Nguyễn Hữu Ước
|
|
|
Nghiên cứu giá trị của phương pháp sinh thiết cột sống qua da dưới hướng dẫn Cắt lớp vi tính trong chẩn đoán một số tổn thương cột sống
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Phạm Mạnh Cường
|
GS.TS. Phạm Minh Thông
|
|
|
“Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật ghép mỡ tự thân kiểu Coleman trong tạo hình tổ chức hốc mắt”
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Phạm Hồng Vân
|
GS.TS. Trần Thiết Sơn
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Yên
|
|
Nghiên cứu các dạng đột biến gen gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thiếu 21-hydroxylase
|
Nhi khoa - 62720135
|
Vũ Chí Dũng
|
GS.TS. Tạ Thành Văn
|
GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm
|
|
Đánh giá kết quả điều trị của peginterferon alpha-2b kết hợp ribavirin ở bệnh nhân viêm gan virus C mạn tính và giá trị của Fibroscan trong chẩn đoán xơ hóa gan
|
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới - 62720153
|
Ngô Anh Thế
|
PGS.TS. Bùi Vũ Huy
|
PGS.TS. Trịnh Thị Ngọc
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật Fontan với ống nối ngoài tim điều trị tim bẩm sinh dạng một tâm thất tại Trung tâm tim mạch - Bệnh viện E
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Đỗ Anh Tiến
|
PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng
|
|
|
Nghiên cứu giải phẫu và ứng dụng hệ mạch thái dương nông trong phẫu thuật tạo hình
|
Giải phẫu người - 62720104
|
Phạm thị Việt Dung
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Huy
|
GS.TS. Trần Thiết Sơn
|
|
Nghiên cứu ứng dụng siêu âm Doppler tim trong đánh giá kết quả cấy máy tạo nhịp tái đồng bộ (CRT) điều trị suy tim nặng
|
Nội tim mạch - 62720141
|
Đỗ Kim Bảng
|
PGS.TS. Trương Thanh Hương
|
|
|
Đánh giá di căn hạch trong ung thư trực tràng qua phẫu thuật, đối chiếu với mô bệnh học và chụp cộng hưởng từ
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Hoàng Minh
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Huề
|
|
Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ của một số cytokin và tiểu quần thể tế bào lympho trước, sau điều trị bệnh luput ban đỏ hệ thống
|
Da liễu - 62720152
|
Nguyễn Thị Thảo
|
GS.TS. Trần Hậu Khang
|
GS.TS. Văn Đình Hoa
|
|
Nghiên cứu độc tính và tác dụng hỗ trợ điều trị đái tháo đường typ2 của viên nang cứng Nhất đường linh
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Trần Thị Phương Linh
|
PGS.TS. Trần Quốc Bình
|
PGS.TS. Nguyễn Trần Thị Giáng Hương
|
|
Nghiên cứu hiệu quả giảm đau trong chuyển dạ của phương pháp gây tê ngoài màng cứng do và không do bệnh nhân tự điều khiển
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Đỗ Văn Lợi
|
GS. Nguyễn Thụ
|
|
|
Nghiên cứu áp dụng các tiêu chuẩn chẩn đoán chết não của Việt Nam trên các bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Phạm Tiến Quân
|
GS.TS. Nguyễn Quốc Kính
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, phát hiện đột biến gen và kết quả điều trị cường insulin bẩm sinh ở trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Đặng Ánh Dương
|
PGS. TS. Nguyễn Phú Đạt
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và đột biến gen KRAS, BRAF ởbệnh nhân ung thư đại trực tràng
|
Nội tiêu hoá - 62720143
|
Nguyễn Kiến Dụ
|
GS.TS. TạThành Văn
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Vân Hồng
|
|
Năng lực xét nghiệm vi sinh và thực trạng kháng kháng sinh tại một số bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh năm 2012 - 2015
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Thị Mỹ Châu
|
PGS.TS. Nguyễn Quốc Anh
|
PGS.TS. Nguyễn Hoàng Long
|
|
Nghiên cứu phân bố - một số yếu tố liên quan và kết quả sản khoa ở thai phụ đái tháo đường thai kỳ
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Lê Thị Thanh Tâm
|
PGS.TS. Đặng Thị Minh Nguyệt
|
PGS.TS. Nguyễn Cảnh Phú
|
|
Hiệu quả của mô hình truyền thông giáo dục dinh dưỡng nhằm cải thiện một số yếu tố nguy cơ tăng huyết áp ở cộng đồng
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Trương Thị Thùy Dương
|
PGS.TS. Lê Thị Hương
|
PGS.TS. Lê Thị Tài
|
|
Nghiên cứu nuôi tạo tấm biểu mô từ tế bào gốc biểu mô niêm mạc miệng
|
Mô phôi thai học - 62720103
|
Đào Thị Thúy Phượng
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Bình
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt túi mật nội soi trong điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Trần Kiến Vũ
|
PGS.TS. Phạm Đức Huấn
|
PGS.TS. Trần Bảo Long
|
|
Đánh giá kết quả điều trị ung thư dạ dày giai đoạn IIB-III (T4, N0-3, M0) bằng hóa chất bổ trợ EOX sau phẫu thuật tại bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Vũ Quang Toản
|
PGS.TS. Đoàn Hữu Nghị
|
|
|
Đánh giá kết quả hóa trị bổ trợ phác đồ XELOX trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn II, III
|
Ung thư - 62720149
|
Võ Văn Kha
|
PGS.TS. Huỳnh Quyết Thắng
|
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm dịch tễ học nhiễm H. pylori ở trẻ em và các thành viên hộ gia đình của hai dân tộc Thái và Khơ me
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Thị Anh Xuân
|
PGS.TS Nguyễn văn Bàng
|
|
|
Nghiên cứu giải phẫu động mạch vành trên hình ảnh cắt lớp vi tính 64 lớp, so với hình ảnh chụp mạch qua da
|
Sinh lý học - 62720107
|
Vũ Duy Tùng
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Huy
|
PGS.TS. Nguyễn Quốc Dũng
|
|
Nghiên cứu đặc điểm các sóng của điện thế kích thích thị giác ở trẻ em bình thường và trẻ nhược thị
|
Sinh lý học - 62720107
|
Nguyễn Thế Tùng
|
TS. Lê Đình Tùng
|
PGS. TS. Lê Ngọc Hưng
|
|
Nghiên cứu kết quả và một số yếu tố ảnh hưởng của phương pháp đặt stent trong điều trị tổn thương thân chung động mạch vành trái
|
Nội tim mạch - 62720141
|
Hoàng Văn
|
PGS.TS. Nguyễn Quang Tuấn
|
|
|
Đánh giá kết quả điều trị ung thư biểu mô tế bào gan bằng đốt nhiệt sóng cao tần với các loại kim được lựa chọn theo kích thước khối u
|
Nội tiêu hoá - 62720143
|
Đào Việt Hằng
|
GS.TS. Đào Văn Long
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, mô bệnh học và đánh giá kết quả điều trị u tiểu não trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương
|
Nhi khoa - 62720135
|
Trần Văn Học
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thắng
|
GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi điều trị ung thư biểu mô tuyến đại tràng phải
|
Ung thư - 62720149
|
Hồ Long Hiển
|
PGS.TS. Phạm Duy Hiển
|
PGS.TS. Huỳnh Quyết Thắng
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và căn nguyên của viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
|
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới - 62720153
|
Tạ Thị Diệu Ngân
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Kính
|
PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm và đánh giá kết quả điều trị bệnh bạch cầu cấp dòng lympho nhóm nguy cơ cao ở trẻ em theo phác đồ CCG 1961
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Thị Mai Hương
|
PGS.TS. Bùi Văn Viên
|
|
|
Nghiên cứu vai trò của nội soi màng phổi ống mềm trong chẩn đoán nguyên nhân tràn dịch màng phổi
|
Lao - 62720150
|
Vũ Khắc Đại
|
PGS. TS Nguyễn Chi Lăng
|
|
|
Đánh giá kết quả hoá trị bổ trợ phác đồ TAC trong bệnh ung thư vú giai đoạn II, IIIA hạch nách dương tính tại bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Thị Sang
|
PGS.TS. Trần Văn Thuấn
|
|
|
Nghiên cứu hiệu quả của laser diode trong điều trị răng nhạy cảm ngà
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Phạm Thị Tuyết Nga
|
PGS.TS. Lê Văn Sơn
|
PGS.TS. Trịnh Thị Thái Hà
|
|
Đánh giá kết quả hoá trị bổ trợ kết hợp trastuzumab trên bệnh nhân ung thư vú giai đoạn II, III
|
Ung thư - 62720149
|
Phùng Thị Huyền
|
PGS.TS. Trần Văn Thuấn
|
|
|
Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Thị Hồng Diễm
|
PGS.TS. Chu Văn Thăng
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Bình
|
|
Phân tích mối tương quan giữa đột biến gen ATP7B và kiểu hình trên bệnh nhân Wilson ở Việt Nam
|
Thần kinh - 62720147
|
Đỗ Thanh Hương
|
PGS. TS. Trần Vân Khánh
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Liệu
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của siêu âm, chụp cắt lớp vi tính trong chẩn đoán, theo dõi bệnh sán lá gan lớn
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
LÊ LỆNH LƯƠNG
|
PGS. VŨ LONG
|
GS,TS NGUYỄN VĂN ĐỀ
|
|
Nghiên cứu hiệu quả huyết động với sự hỗ trợ của phương pháp PICCO trong xử trí sốc nhiễm khuẩn
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Nguyễn Hữu Quân
|
PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh
|
PGS.TS. Phạm Mạnh Hùng
|
|
Thực trạng ứng dụng thống kê trong các luận văn thạc sĩ và bác sĩ nội trú Trường Đại học Y Hà Nội và kết quả một số giải pháp can thiệp
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Hoàng Thị Hải Vân
|
PGS.TS Lưu Ngọc Hoạt
|
PGS.TS Đoàn Quốc Hưng
|
|
Thực trạng nhiễm sán lá truyền qua cá trên người, yếu tố liên quan và hiệu quả một số giải pháp can thiệp tại huyện Nga sơn, Thanh Hóa năm 2013-2014
|
Vi sinh y học - 62720115
|
Ngọ Văn Thanh
|
TS. Vũ Hồng Cương
|
GS.TS. Nguyễn Văn Đề
|
|
Nghiên cứu kết quả điều trị u lympho ác tính không Hodgkin ở trẻ em giai đoạn III+IV bằng phác đồ NHL – BFM 90 tại bệnh viện K
|
Ung thư - 62720149
|
Phạm Thị Việt Hương
|
PGS. TS Phạm Duy Hiển
|
|
|
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và chức năng thông khí phổi trên bệnh nhân xơ cứng bì hệ thống
|
Dị ứng và miễn dịch - 62720109
|
Lưu Phương Lan
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đoàn
|
|
|
Đánh giá tác dụng điều trị hội chứng rối loạn lipid máu của cao lỏng Đại An
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
TẠ THU THỦY
|
PGS.TS. Trần Quốc Bình
|
PGS.TS. Nguyễn Trần Thị Giáng Hương
|
|
Thực trạng chăm sóc y tế cho người nhiễm HIV/AIDS đang điều trị ARV ngoại trú và hiệu quả can thiệp thẻ bảo hiểm y tế tại trung tâm Y tế Quận Thanh Xuân, Hà Nội
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Thị Liễu
|
PGS.TS. Nguyễn Minh Sơn
|
TS. Nguyễn Khắc Hiền
|
|
Đánh giá hiệu quả giảm đau sau phẫu thuật bụng và tác dụng không mong muốn của Fentanyl, Morphin, Morphin- Ketamin tĩnh mạch theo phương pháp bệnh nhân tự kiểm soát
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Nguyễn Toàn Thắng
|
GS.TS. Nguyễn Hữu Tú
|
|
|
Thực trạng đảm bảo chất lượng giáo dục các cơ sở đào tạo bác sĩ đa khoa, đề xuất và thử nghiệm một số tiêu chí đánh giá chất lượng đào tạo bác sỹ đa khoa
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Thế Hiển
|
GS.TS. Trương Việt Dũng
|
GS.TS. Nguyễn Công Khẩn
|
|
Nghiên cứu nạo vét hạch theo bản đồ trong phẫu thuật điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn I, II, IIIA
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Khắc Kiểm
|
GS.TS. Nguyễn Bá Đức
|
TS. Hoàng Đình Chân
|
|
Nghiên cứu áp dụng phân loại phân tử ung thư¬ biểu mô tuyến vú bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
|
Giải phẫu bệnh và pháp y - 62720105
|
Nguyễn Văn Chủ
|
PGS.TS. Lê Đình Roanh
|
|
|
“Nghiên cứu tạo kháng thể đặc hiệu kháng nguyên ung thư tuyến tiền liệt ứng dụng trong chẩn đoán”
|
Dị ứng và miễn dịch - 62720109
|
Đàm Thị Tú Anh
|
PGS.TS. Phạm Thiện Ngọc
|
PGS.TS. Lê Quang Huấn
|
|
Nghiên cứu lâm sàng, mô bệnh học và tình trạng đột biến gen TP53 trong ung thư tế bào đáy
|
Da liễu - 62720152
|
Lê Đức Minh
|
PGS.TS. Nguyễn Ngọc Hùng
|
GS.TS. Trần Hậu Khang
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ 25-hydroxyvitamin D huyết tương với kháng insulin và hiệu quả bổ sung vitamin D đối với kháng insulin trong đái tháo đường thai kỳ
|
Nội tiết - 62720145
|
Lê Quang Toàn
|
PGS.TS. Đỗ Trung Quân
|
TS. Nguyễn Văn Tiến
|
|
Nghiên cứu tính an toàn và tác dụng kháng u sarcoma 180 của cốm cây sói rừng Sarcandra Glabra (Thunb.) Nakai trên thực nghiệm
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Trần Thị Hải Vân
|
PGS.TS. Đỗ Hòa Bình
|
PGS.TS. Phan Anh Tuấn
|
|
Nghiên cứu độc tính và hiệu quả điều trị của viên nang Lipidan trong điều trị hội chứng rối loạn lipid máu
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Đỗ Quốc Hương
|
PGS TS Phạm Vũ Khánh
|
PGS TS Vũ Thị Ngọc Thanh
|
|
Xác định ngưỡng giá trị của áp lực nội sọ và áp lực tưới máu não trong tiên lượng kết quả điều trị tăng áp lực nội sọ do viêm não cấp nặng ở trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Đậu Việt Hùng
|
PGS.TS. Phạm Văn Thắng
|
|
|
Chẩn đoán sớm và đánh giá kết quả điều trị tinh hoàn không xuống bìu
|
Nhi khoa - 62720135
|
Lê Minh Trác
|
PGS.TS. Trần Ngọc Bích
|
PGS. TS. Nguyễn Phú Đạt
|
|
Nghiên cứu điều trị bệnh thoái hóa khớp gối nguyên phát bằng liệu pháp huyết tương giàu tiểu cầu tự thân
|
Nội xương khớp - 62720142
|
Bùi Hải Bình
|
PGS.TS Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
|
|
Nghiên cứu vai trò Doppler xuyên sọ trong xác định áp lực nội sọ và xử trí co thắt mạch não ở bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Lưu Quang Thùy
|
GS.TS. Nguyễn Quốc Kính
|
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và căn nguyên vi rút gây bệnh Tay Chân Miệng tại Việt Nam
|
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới - 62720153
|
Nguyễn Kim Thư
|
PGS.TS Nguyễn Văn Kính
|
PGS.TS Nguyễn Vũ Trung
|
|
Nghiên cứu ứng dụng và kết quả tạo hình theo phương pháp Abol - Enein trong điều trị ung thư bàng quang
|
Ngoại thận và tiết niệu - 62720126
|
Trần Chí Thanh
|
GS. TS. Trịnh Hồng Sơn
|
PGS. TS. Đỗ Trường Thành
|
|
Nghiên cứu kết quả nong van động mạch phổi bằng bóng qua da ở trẻ em dưới 2 tuổi hẹp van động mạch phổi đơn thuần
|
Nhi khoa - 62720135
|
LÊ HỒNG QUANG
|
GS.TS. Phạm Gia Khải
|
PGS.TS. Phạm Hữu Hòa
|
|
Định lượng Actinobacillus actinomycetemcomitans, Porphyromonas gingivalis bằng realtime PCR và đánh giá hiệu quả của phương pháp điều trị không phẫu thuật bệnh viêm quanh răng
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Nguyễn Thị Mai Phương
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Hà
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vi phẫu thuật giải ép thần kinh trong điều trị đau dây V
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
BÙI HUY MẠNH
|
PGS.TS. Đồng Văn Hệ
|
|
|
“Nghiên cứu một số thông số huyết động và chức năng tâm thu thất trái ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn”.
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Bùi Thị Hương Giang
|
PGS.TS. Đặng Quốc Tuấn
|
PGS.TS. Đinh Thị Thu Hương
|
|
Nghiên cứu rối loạn lipid máu ở bệnh nhân vảy nến và hiệu quả điều trị hỗ trợ của simvastatin trên bệnh vảy nến thông thường
|
Da liễu - 62720152
|
Nguyễn Trọng Hào
|
GS.TS. Trần Hậu Khang
|
PGS.TS. Nguyễn Tất Thắng
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước hai bó bằng gân cơ bán gân và gân cơ thon tự thân
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Lê Mạnh Sơn
|
PGS. TS. NPGS.TS. Nguyễn Xuân Thùy
|
PGS.TS. Đào Xuân Tích
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi tạo tổn thương dưới sụn và ghép khối tế bào gốc tủy xương tự thân trong điều trị thoái hóa khớp gối
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Dương Đình Toàn
|
PGS.TS. Đào Xuân Tích
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hà
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, siêu âm và cộng hưởng từ khớp gối ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối
|
Nội xương khớp - 62720142
|
Nguyễn Thị Thanh Phượng
|
PGS.TS. Nguyễn Vĩnh Ngọc
|
PGS.TS. Hoàng Văn Minh
|
|
“Nhiễm Human Papillomavirus trên bệnh nhân bị nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục và tác dụng của cimetidin trong phòng tái phát bệnh sùi mào gà”
|
Da liễu - 62720152
|
Hà Nguyên Phương Anh
|
GS.TS. Trần Hậu Khang
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Hưng
|
|
Nghiên cứu hội chứng kháng Phospholipid ở bệnh nhân có tiền sử sảy thai liên tiếp đến 12 tuần
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Lê Thị Anh Đào
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
GS.TS. Tạ Thành Văn
|
|
Nghiên cứu phát hiện đột biến gen ATP7B trên bệnh nhân wilson
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Phan Tôn Hoàng
|
PGS.TS Nguyễn Ngọc Hùng
|
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa tự kháng thể TRAb và một số thông số sinh học đến kết quả điều trị bệnh Basedow bằng Methimazole ở trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Minh Hùng
|
PGS. TS. Nguyễn Phú Đạt
|
TS. Hoàng Kim Ước
|
|
Nghiên cứu xác định đột biến và lập bản đồ đột biến gen Dystrophin trên bệnh nhân loạn dưỡng cơ Duchenne Việt Nam
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Đỗ Ngọc Hải
|
TS. Trần Vân Khánh
|
GS. TS. Tạ Thành Văn
|
|
Nghiên cứu điều trị trượt đốt sống thắt lưng bằng phương pháp cố định cột sống qua cuống kết hợp hàn xương liên thân đốt
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Nguyễn Vũ
|
PGS.TS. Hà Kim Trung
|
|
|
Nghiên cứu tính an toàn và tác dụng của viên nang cứng hoàng kinh trong điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Nguyễn Thị Thanh Tú
|
PGS.TS. Đỗ Thị Phương
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan
|
|
Nghiên cứu vai trò của theo dõi liên tục áp lực oxy tổ chức não trong hướng dẫn hồi sức bệnh nhân chấn thương sọ não nặng
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Vũ Hoàng Phương
|
GS.TS. Nguyễn Quốc Kính
|
|
|
Nghiên cứu hiệu quả kết hợp tiêm Phenol trong phục hồi chức năng bệnh nhân liệt cứng hai chi dưới do tổn thương tủy sống
|
Phục hồi chức năng - 62720166
|
Nguyễn Hoài Trung
|
PGS.TS Cao Minh Châu
|
PGS.TS Phạm Văn Minh
|
|
Nghiên cứu hiệu quả lâu dài của phương pháp đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt còn thể thủy tinh điều trị cận thị nặng
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Thanh Thủy
|
GS.TS. Đỗ Như Hơn
|
PGS.TS. Vũ Thị Bích Thủy
|
|
Xác định đột biến gen COL1A1, COL1A2 gây bệnh tạo xương bất toàn (Osteogenesis Imperfecta)
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Bùi Thị Hồng Châu
|
GS.TS. Tạ Thành Văn
|
|
|
Nghiên cứu bất thường nhiễm sắc thể và phát hiện mất đoạn AZFabcd ở những nam giới vô tinh và thiểu năng tinh nặng
|
Mô phôi thai học - 62720103
|
Nguyễn Đức Nhự
|
PGS.TS. Trần Đức Phấn
|
PGS.TS. Trần Văn Khoa
|
|
Đánh giá thực trạng và hiệu quả can thiệp Y học cổ truyền tại tuyến xã ở ba tỉnh miền Trung
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Hoàng Thị Hoa Lý
|
PGS.TS. Phạm Vũ Khánh
|
GS.TS. Trương Việt Dũng
|
|
“Nghiên cứu ứng dụng ghép tế bào gốc mô mỡ tự thân điều trị chấn thương cột sống ngực – thắt lưng liệt tủy hoàn toàn
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Nguyễn Đình Hòa
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thạch
|
PGS.TS. Lê Văn Đông
|
|
Nghiên cứu đặc điểm giải phẫu lâm sàng và kết quả sớm điều trị phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tim thất phải hai đường ra
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Nguyễn Lý Thịnh Trường
|
GS-TS Nguyễn Thanh Liêm
|
PGS-TS Nguyễn Hữu Ước
|
|
“Đánh giá tiến triển bệnh glôcôm góc mở nguyên phát”
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Thị Hà Thanh
|
PGS.TS. Vũ Thị Thái
|
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến chức năng thất trái và các thông số huyết động ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
Nội thận - Tiết niệu - 62720146
|
Nguyễn Thị Hương
|
PGS.TS Đinh Thị Kim Dung
|
|
|
Nghiên cứu siêu kháng nguyên của tụ cầu vàng và hiệu quả điều trị Viêm da cơ địa bằng kháng sinh cefuroxim
|
Da liễu - 62720152
|
Châu Văn Trở
|
PSG.TS Trần Lan Anh
|
PGS.TS Nguyễn Tất Thắn
|
|
Nghiên cứu điều trị mất răng hàm trên từng phần bằng kỹ thuật implant có ghép xương
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Đàm Văn Việt
|
PGS.TS. Trịnh Đình Hải
|
|
|
Nghiên cứu ứng dụng che chân răng hở bằng phương pháp ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Lê Long Nghĩa
|
PGS.TS. Mai Đình Hưng
|
TS. Nguyễn Mạnh Hà
|
|
Nghiên cứu phục hình hàm khung cho bệnh nhân khuyết hổng xương hàm dưới
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Đàn Ngọc Trâm
|
PGS.TS. Trương Uyên Thái
|
PGS.TS. Phạm Dương Châu
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật hỗ trợ phôi thoát màng bằng tia laser trong một số chỉ định trên bệnh nhân thụ tinh trong ống nghiệm
|
Mô phôi thai học - 62720103
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Bình
|
|
|
Nghiên cứu một số đặc điểm dịch tễ, tình trạng kháng insulin và hiệu quả can thiệp ở người cao tuổi mắc hội chứng chuyển hóa
|
Nội tiết - 62720145
|
Hồ Thị Kim Thanh
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
|
|
Nghiên cứu hiệu quả điều trị tẩy trắng răng sống nhiễm sắc tetracycline
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Nguyễn Thị Châu
|
PGS. TS. Lê Văn Sơn
|
TS. Lê Thị Thu Hà
|
|
Nghiên cứu ứng dụng ống nong trong phẫu thuật TVĐĐ đơn tầng CSVTLC tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Nguyễn Lê Bảo Tiến
|
PGS. TS. Đào Xuân Tích
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thạch
|
|
Thực trạng y học cổ truyền tỉnh Hưng Yên và hiệu quả can thiệp tăng cường hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện y học cổ truyền tỉnh
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Phạm Việt Hoàng
|
PGS.TS. Đỗ Thị Phương
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Luật
|
|
Nghiên cứu dự phòng sâu răng bằng Gel fluor
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Vũ Mạnh Tuấn
|
GS.TS. Trần Văn Trường
|
|
|
Nghiên cứu áp dụng nẹp vít tự tiêu trong điều trị gãy xương hàm dưới
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Trần Quốc Khánh
|
PGS.TS. Trương Mạnh Dũng
|
PGS.TS. Lê Văn Sơn
|
|
Đánh giá hiệu quả của phương pháp gây tê tủy sống và gây tê tủy sống – ngoài màng cứng phối hợp để mổ lấy thai ở bệnh nhân tiền sản giật nặng
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Nguyễn Đức Lam
|
PGS.TS. Nguyễn Hữu Tú
|
PSG. TS. Nguyễn Quốc Tuấn
|
|
Đánh giá hiệu quả của xạ trị kết hợp Capecitabine trước mổ trong ung thư trực tràng thấp tiến triển tại chỗ
|
Ung thư - 62720149
|
Phạm Cẩm Phương
|
PGS.TS. Mai Trọng Khoa
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu
|
|
Nghiên cứu thực trạng bệnh thoái hóa khớp gối và hiệu quả nâng cao năng lực chẩn đoán, xử trí của cán bộ y tế xã tại tỉnh Hải Dương
|
Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế - 62720164
|
Đinh Thị Diệu Hằng
|
GS.TS. Dương Đình Thiện
|
PGS.TS. Vũ Đình Chính
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp phẫu thuật nội soi qua lỗ liên hợp lấy đĩa đệm trong thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Đinh Ngọc Sơn
|
PGS.TS. Nguyễn Công Tô
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Thạch
|
|
Nghiên cứu điều trị cắm lại răng cửa vĩnh viễn hàm trên bật khỏi huyệt ổ răng do chấn thương
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Trần Thị Mỹ Hạnh
|
Mai Đình Hưng
|
|
|
|
|
|
|
|