Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến chức năng thất trái và các thông số huyết động ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
|
Nội thận - Tiết niệu - 62720146
|
Nguyễn Thị Hương
|
PGS.TS Đinh Thị Kim Dung
|
|
Nghiên cứu điều trị cắm lại răng cửa vĩnh viễn hàm trên bật khỏi huyệt ổ răng do chấn thương
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Trần Thị Mỹ Hạnh
|
Mai Đình Hưng
|
|
Nghiên cứu đặc điểm giải phẫu bệnh ung thư biểu mô tuyến vú sau điều trị hóa chất tiền phẫu
|
Giải phẫu bệnh và pháp y - 62720105
|
Lê Phong Thu
|
PGS.TS. Tạ Văn Tờ
|
|
“Nghiên cứu sự thay đổi hình thái mô cứng, mô mềm của khuôn mặt sau điều trị chỉnh răng lệch lạc khớp cắn Angle I, vẩu xương ổ răng hai hàm có nhổ răng"
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
TS. Nguyễn Mạnh Hà
|
TS. Tống Minh Sơn
|
“Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật ghép mỡ tự thân kiểu Coleman trong tạo hình tổ chức hốc mắt”
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Phạm Hồng Vân
|
GS.TS. Trần Thiết Sơn
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Yên
|
“Đánh giá chức năng nhai trên bệnh nhân sau điều trị gãy xương hàm trên Le Fort I, Le Fort II và gò má cung tiếp”.
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Hoàng Ngọc Lan
|
PGS. TS. Mai Đình Hưng
|
|
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Đỗ Nam Khánh
|
GS.TS. Lê Thị Hương
|
PGS.TS. Trần Quang Bình
|
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021)
|
Nội tiết - 62720145
|
Nguyễn Ngọc Tâm
|
PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021)
|
Nội tiết - 62720145
|
Nguyễn Ngọc Tâm
|
PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền
|
GS.TS. Phạm Thắng
|
"Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng các rối loạn tâm thần ở những người sử dụng chất dạng Amphetamin tại Viện Sức khỏe Tâm thần”
|
Tâm thần - 62720148
|
Trần Thị Hồng Thu
|
PGS.TS. Trần Hữu Bình,
|
PGS.TS. Nguyễn Kim Việt
|
"Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, X quang và đánh giá kết quả điều trị lệch lạc khớp cắn loại III Angle bằng hệ thống mắc cài MBT”
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Quách Thị Thúy Lan
|
PGS.TS. Lê Văn Sơn
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Phương
|
"Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm, phân loại và kết quả điều trị tấn công lơxêmi cấp chuyển từ lơxêmi kinh dòng hạt”.
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Nguyễn Ngọc Dũng
|
GS.TS Nguyễn Anh Trí
|
PGS.TS Nguyễn Hà Thanh
|
"Đánh giá hiệu quả phác đồ hoá xạ trị đồng thời và một số yếu tố tiên lượng ung thư biểu mô vẩy thực quản giai đoạn III,IV”
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Đức Lợi
|
PGS.TS Bùi Diệu
|
TS. Nguyễn Hữu Thợi
|
Bạo lực gia đình và sức khỏe của thai phụ, trẻ sơ sinh tại huyện Đông Anh, Hà Nội năm 2014 - 2015
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Hoàng Thanh
|
PGS.TS. Ngô Văn Toàn
|
PGS.TS. Nguyễn Đăng Vững
|
Bất thường thai sản tại Đà Nẵng và Biên Hòa, giá trị của sàng lọc trước sinh để phát hiện trisomy 13, trisomy 18, trisomy 21. (Ngày công bố: 12-12-2023)
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Trương Quang Vinh
|
PGS.TS. Lưu Thị Hồng
|
PGS.TS. Trần Đức Phấn
|
Chẩn đoán bệnh vú bằng lâm sàng và tế bào học chọc hút kim nhỏ có hướng dẫn của siêu âm
|
Giải phẫu bệnh và pháp y - 62720105
|
Trần Mạnh Hà
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hưng
|
|
Chẩn đoán sớm và đánh giá kết quả điều trị tinh hoàn không xuống bìu
|
Nhi khoa - 62720135
|
Lê Minh Trác
|
PGS.TS. Trần Ngọc Bích
|
PGS. TS. Nguyễn Phú Đạt
|
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Đinh Thuý Linh
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
|
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Đinh Thuý Linh
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
|
Chẩn đoán và đánh giá kết quả điều trị vi phẫu thuật u sao bào lông
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Nguyễn Đức Liên
|
PGS.TS. Kiều Đình Hùng
|
|
Dự đoán sớm thiếu máu não cục bộ thứ phát sau xuất huyết dưới nhện do vỡ phình mạch dựa vào lâm sàng và hình ảnh học
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Phan Anh Phong
|
PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh
|
PGS.TS. Vũ Đăng Lưu
|
Hiệu quả can thiệp dinh dưỡng cho bệnh nhân ung thư điều trị hoá chất tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Nguyễn Thùy Linh
|
GS.TS. Lê Thị Hương
|
|
Hiệu quả can thiệp dự phòng lây truyền HIV ở phụ nữ mang thai tại hai quận, huyện thành phố Hồ Chí Minh, năm 2010-2012
|
Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế - 62720164
|
Pham Thanh Xuân
|
GS.TS Trương Việt Dũng
|
PGS. TS Đỗ Văn Dũng
|
Hiệu quả chế độ dinh dưỡng giàu lipid trong điều trị bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thở máy
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Vũ Thị Thanh
|
PGS.TS. Trần Thị Phúc Nguyệt
|
TS. Lê Thị Diễm Tuyết
|
Hiệu quả của mô hình truyền thông giáo dục dinh dưỡng nhằm cải thiện một số yếu tố nguy cơ tăng huyết áp ở cộng đồng
|
Dinh dưỡng - 62720303
|
Trương Thị Thùy Dương
|
PGS.TS. Lê Thị Hương
|
PGS.TS. Lê Thị Tài
|
Hiệu quả điều trị phẫu thuật viêm quanh răng mạn tính có hỗ trợ bằng dẫn xuất từ khuôn men – Emdogain. (Ngày công bố: 21/10/2021)
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Đồng Thị Mai Hương
|
GS.TS. Trịnh Đình Hải
|
Ts. Nguyễn Thị Hồng Minh
|
Hiệu quả điều trị sâu răng hàm vĩnh viễn giai đoạn sớm bằng ClinproTM XT varnish
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
NGUYỄN THỊ VÂN ANH
|
PGS.TS. VÕ TRƯƠNG NHƯ NGỌC
|
|
Khảo sát mô hình bệnh tật và tử vong trẻ em tỉnh Vĩnh Long trong 5 năm 2010 – 2014. (Ngày công bố: 04/12/2020)
|
Nhi khoa - 62720135
|
Bùi Quang Nghĩa
|
GS.TS. Phạm Nhật An
|
PGS.TS. Phạm Minh Tâm
|
Kết quả lồng ghép điều trị bằng Suboxone tại cơ sở điều trị HIV ngoại trú trên người bệnh HIV nghiện các chất ma túy dạng thuốc phiện ở Hà Nội. (Ngày công bố: 09-08-2022)
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Đinh Thị Thanh Thúy
|
PGS.TS. Lê Minh Giang
|
PGS.TS. Trần Hữu Bình
|
Kết quả áp dụng phương pháp phẫu thuật phối hợp can thiệp nội mạch một thì điều trị bệnh thiếu máu mạn tính chi dưới
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Nguyễn Duy Thắng
|
PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng
|
|
Kết quả điều trị dị dạng động tĩnh mạch não vỡ bằng phối hợp nút mạch và phẫu thuật. (Ngày công bố: 06/12/2021)
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Phạm Quỳnh Trang
|
PGS.TS. Nguyễn Thế Hào
|
|
Kết quả điều trị nhồi máu não trong giai đoạn từ 3 đến 4,5 giờ bằng thuốc tiêu huyết khối Alteplase liều thấp
|
Thần kinh - 62720147
|
Phạm Phước Sung
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Liệu
|
PGS.TS. Mai Duy Tôn
|
Kết quả điều trị surfactant trong một số bệnh lý gây suy hô hấp ở trẻ sơ sinh và các yếu tố liên quan. (Ngày công bố: 05-01-2024)
|
Nhi khoa - 62720135
|
Chu Lan Hương
|
PGS.TS. Khu Thị Khánh Dung
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuật vỡ phình động mạch thông trước. (Ngày công bố: 12/08/2021)
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Trần Trung Kiên
|
PGS.TS. Nguyễn Thế Hào
|
|
Kết quả điều trị vi phẫu thuật vỡ túi phình động mạch thông sau. (Ngày công bố: 14-10-2022)
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Dương Trung Kiên
|
PGS.TS. Nguyễn Thế Hào
|
PGS.TS. Dương Đại Hà
|
Mô bệnh học, hoá mô miễn dịch, đột biến gen BRAF V600E trong ung thư biểu mô tuyến giáp biệt hoá tái phát, di căn
|
Giải phẫu bệnh và pháp y - 62720105
|
Ngô Thị Minh Hạnh
|
PGS.TS. Trịnh Tuấn Dũng
|
TS. Hoàng Quốc Trường
|
Mô hình tử vong do các bệnh không lây nhiễm giai đoạn 2005 - 2014 tại tỉnh Nghệ An và đánh giá giải pháp can thiệp nâng cao chất lượng báo cáo tử vong
|
Y tế công cộng - 62720301
|
Nguyễn Văn Thương
|
PGS.TS. Lê Trần Ngoan
|
|
Mối liên quan giữa một số yếu tố nguy cơ và tình trạng rối loạn nhiễm sắc thể trước chuyển phôi. (Ngày công bố: 13-06-2022)
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thị Bích Vân
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
GS.TS. Nguyễn Duy Bắc
|
Một số gen mã hoá cacbapenemase và mối liên quan với mức độ kháng carbapenem của Acinetobacter baumannii tại Việt Nam. (Ngày công bố: 19/7/2021)
|
Vi sinh y học - 62720115
|
Lưu Thị Vũ Nga
|
PGS. TS. Nguyễn Vũ Trung
|
TS. Phạm Thị Hồng Nhung
|
Một số yếu tố vi khí hậu ảnh hưởng đến tần số tim, huyết áp 24 giờ của cán bộ chiến sĩ Công an và giải pháp can thiệp
|
Vệ sinh xã hội học và Tổ chức y tế - 62720164
|
Phan Văn Mai
|
GS.TS. Lưu Ngọc Hoạt
|
PGS.TS. Đào Thị Minh An
|
Nghiên cứu giá trị siêu âm nội soi và chọc hút bằng kim nhỏ trong chẩn đoán ung thư tụy
|
Nội tiêu hoá - 62720143
|
Nguyễn Trường Sơn
|
GS.TS. Đào Văn Long
|
PGS.TS Nguyễn Thị Vân Hồng
|
Nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến rung nhĩ ở bệnh nhân cường giáp và đánh giá kết quả điều trị
|
Nội tiết - 62720145
|
Nguyễn Quang Bảy
|
GS.TS. Phạm Gia Khải
|
PGS.TS. Nguyễn Khoa Diệu Vân
|
Nghiên cứu giá trị của chụp cộng hưởng từ 1.5Tesla trong chẩn đoán ung thư tuyến giáp
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Lê Tuấn Linh
|
PGS.TS. Nguyễn Duy Huề
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu
|
Nghiên cứu hiệu quả hai phương pháp đông phôi chậm và đông phôi thủy tinh hóa
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Phan Thị Thanh Lan
|
GS.TS. Nguyễn Viết Tiến
|
|
Nghiên cứu hiệu quả kết hợp tiêm Phenol trong phục hồi chức năng bệnh nhân liệt cứng hai chi dưới do tổn thương tủy sống
|
Phục hồi chức năng - 62720166
|
Nguyễn Hoài Trung
|
PGS.TS Cao Minh Châu
|
PGS.TS Phạm Văn Minh
|
Nghiên cứu kết quả bước đầu điều trị di căn gan trong ung thư đại trực tràng bằng đốt nhiệt sóng cao tần kết hợp hóa chất toàn thân
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Việt Long
|
GS.TS. Mai Hồng Bàng
|
|
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình - 62720129
|
Nguyễn Khắc Tráng
|
PGS.TS. Nguyễn Công Tô
|
|
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân lao phổi được điều trị tại Bệnh viện Phổi Trung ương
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Võ Trọng Thành
|
PGS.TS. Nguyễn Hà Thanh
|
PGS.TS. Lê Ngọc Hưng
|
Nghiên cứu tính an toàn và tác dụng của viên nang cứng TD0019 trong điều trị hội chứng cổ vai cánh tay do thoát vị đĩa đệm cột sống cổ. (Ngày công bố: 09/02/2021)
|
Y học cổ truyền - 62720201
|
Trịnh Thị Lụa
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hà
|
PGS.TS. Phạm Thị Vân Anh
|
Nghiên cứu đánh giá tính an toàn và hiệu quả của stent đổi hướng dòng chảy FRED trong điều trị phình động mạch cảnh trong phức tạp. (Ngày công bố: 26/04/2021)
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Nguyễn Thái Bình
|
GS.TS. Phạm Minh Thông
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng trầm cảm khởi phát ở người cao tuổi
|
Tâm thần - 62720148
|
Nguyễn Văn Dũng
|
PGS.TS. Nguyễn Kim Việt
|
PGS.TS. Nguyễn Viết Thiêm
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và hình ảnh học của bệnh nhân huyết khối tĩnh mạch não (Ngày công bố: 09/11/2020)
|
Thần kinh - 62720147
|
Trịnh Tiến Lực
|
GS.TS. Lê Văn Thính
|
|
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, điện sinh lý thần kinh và điều trị hội chứng ống cổ tay vô căn ở người trưởng thành
|
Thần kinh - 62720147
|
Phan Hồng Minh
|
GS.TS. Lê Quang Cường
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi toàn bộ trong điều trị Thông liên nhĩ tại Bệnh viện E. (Ngày công bố: 17/02/2021)
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
Đặng Quang Huy
|
GS.TS. Lê Ngọc Thành
|
|
Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và kết quả phẫu thuật Glenn hai hướng trong điều trị các bệnh tim bẩm sinh dạng một tâm thất tại Trung tâm tim mạch Bệnh viện E
|
Ngoại lồng ngực - 62720124
|
nguyễn trần thủy
|
PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng
|
|
Nghiên cứu áp dụng chỉnh hình giác mạc bằng kính tiếp xúc. (Ngày công bố: 19/07/2021)
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Lê Thị Hồng Nhung
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Anh
|
PGS.TS. Phạm Trọng Văn
|
Nghiên cứu biến đổi một số tế bào viêm và cytokine trong máu ngoại vi ở trẻ hen phế quản
|
Nhi khoa - 62720135
|
Lê Thị Thu Hương
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Diệu Thuý
|
|
Nghiên cứu biến đổi nồng độ và giá trị tiên lượng lưu lượng tim thấp, kết quả sớm sau sửa toàn bộ tứ chứng Fallot ở bệnh nhi của troponin T siêu nhạy
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Trần Mai Hùng
|
GS.TS. Nguyễn Quang Tuấn
|
|
Nghiên cứu bất thường nhiễm sắc thể và phát hiện mất đoạn AZFabcd ở những nam giới vô tinh và thiểu năng tinh nặng
|
Mô phôi thai học - 62720103
|
Nguyễn Đức Nhự
|
PGS.TS. Trần Đức Phấn
|
PGS.TS. Trần Văn Khoa
|
Nghiên cứu bệnh sâu răng và đánh giá hiệu quả điều trị sâu răng sớm bằng Véc-ni fluor của trẻ 3 tuổi ở Thành phố Hà Nội
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Lưu Văn Tường
|
PGS.TS. Đào Thị Dung
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Phương
|
Nghiên cứu bệnh viêm quanh răng phá huỷ (aggressive periodontitis) về lâm sàng, vi khuẩn và đánh giá hiệu quả điều trị. (Ngày công bố: 04-04-2023)
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Nguyễn Ngọc Anh
|
PGS.TS. Mai Đình Hưng
|
PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Minh
|
Nghiên cứu chất lượng và một số yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng khối tiểu cầu
|
Huyết học và truyền máu - 62720151
|
Nguyễn Quang Đông
|
GS.TS Phạm Quang Vinh
|
PGS.TS Bạch Khánh Hòa
|
Nghiên cứu chẩn đoán giai đoạn ung thư vòm họng trên chụp cộng hưởng từ
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Lâm Đông Phong
|
GS.TS. Hoàng Đức Kiệt
|
TS. Trần Thanh Phương
|
Nghiên cứu chẩn đoán một số bệnh lý của hệ thống não thất thai nhi. (Ngày công bố: 29/12/2020)
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Trần Thị Sơn Trà
|
PGS. TS Trần Danh Cường
|
|
Nghiên cứu chẩn đoán trước sinh trong dị tật tim thường gặp. (Ngày công bố: 25-04-2023)
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Bùi Hải Nam
|
PGS.TS. Trần Danh Cường
|
|
Nghiên cứu chẩn đoán trước sinh và xử trí sau sinh tắc tá tràng bẩm sinh tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương. (Ngày công bố: 08/02/2021)
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Cấn Bá Quát
|
PGS.TS. Trần Danh Cường
|
PGS.TS. Trần Ngọc Bích
|
Nghiên cứu chẩn đoán và điều trị hội chứng tăng tiết prolactin ở phụ nữ. (Ngày công bố: 09-08-2022)
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Phạm Thị Thu Huyền
|
PGS.TS. Lê Thị Thanh Vân
|
PGS.TS. Dương Đại Hà
|
Nghiên cứu chẩn đoán và điều trị phẫu thuật Dị dạng Chiari loại I
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Nguyễn Duy Tuyển
|
PGS.TS. Hà Kim Trung
|
|
Nghiên cứu chẩn đoán và điều trị phẫu thuật u tuyến nước bọt mang tai
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Đinh Xuân Thành
|
PGS.TS. Đỗ Quang Trung
|
PGS.TS Lê Văn Sơn
|
Nghiên cứu chẩn đoán và đánh giá kết quả điều trị vi phẫu thuật u não thất bên
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
Đồng Phạm Cường
|
GS. Dương Chạm Uyên
|
PGS.TS. Hà Kim Trung
|
NGHIÊN CỨU CHẨN ĐOÁN VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ VI PHẪU THUẬT U NÃO THẤT BÊN
|
Ngoại - Thần kinh sọ não - 62720127
|
ĐỒNG PHẠM CƯỜNG
|
GS. DƯƠNG CHẠM UYÊN
|
PGS.TS. HÀ KIM TRUNG
|
Nghiên cứu chỉ số Doppler ống tĩnh mạch ở thai bình thường từ 22 đến 37 tuần để thiết lập biểu đồ bách phân vị và ứng dụng lâm sàng
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Thị Hồng
|
PGS.TS Lê Hoàng
|
GS.TS Phan Trường Duyệt
|
Nghiên cứu chỉnh hình tai giữa trên hốc mổ khoét chũm tiệt căn
|
Tai – Mũi- Họng - 62720155
|
Phạm Thanh Thế
|
PGS.TS. Nguyễn Tấn Phong
|
|
Nghiên cứu chức năng thất trái bằng phương pháp siêu âm Doppler mô cơ tim ở bệnh nhân bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính trước và sau điều trị tái tưới máu
|
Nội tim mạch - 62720141
|
Đỗ Phương Anh
|
GS.TS. Nguyễn Lân Việt –
|
PGS.TS. Trương Thanh Hương
|
Nghiên cứu chức năng thất trái trước và sau điều trị tái đồng bộ tim (CRT) ở bệnh nhân suy tim nặng bằng siêu âm đánh dấu mô. (Ngày công bố: 31-01-2024)
|
Nội tim mạch - 62720141
|
Hoàng Thị Phú Bằng
|
GS.TS. Đỗ Doãn Lợi
|
PGS.TS. Trương Thanh Hương
|
Nghiên cứu các dạng đột biến gen gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh thiếu 21-hydroxylase
|
Nhi khoa - 62720135
|
Vũ Chí Dũng
|
GS.TS. Tạ Thành Văn
|
GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm
|
Nghiên cứu các phương pháp phát hiện và điều trị tiền ung thư cổ tử cung tại 24 xã vùng nông thôn tỉnh Thái Bình.(Ngày công bố: 23/06/2021)
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Nguyễn Trung Kiên
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
PGS.TS. Trịnh Hữu Vách
|
Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng và một số phương pháp xử trí đặt nội khí quản khó trên bệnh nhân có bệnh đường thở trong phẫu thuật Tai mũi họng
|
Gây mê hồi sức - 62720121
|
Nguyễn Phú Vân
|
GS.TS. Nguyễn Hữu Tú
|
PGS.TS. Quách Thị Cần
|
Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng đáp ứng của buồng trứng trong thụ tinh trong ống nghiệm
|
Sản phụ khoa - 62720131
|
Trần Thùy Anh
|
GS.TS. Trần Thị Phương Mai
|
|
Nghiên cứu các đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, đột biến gen BRAF và kết quả điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa kháng 131I. (Ngày 13-07-2023)
|
Ung thư - 62720149
|
Nguyễn Thị Lan Hương
|
PGS.TS. Lê Ngọc Hà
|
|
Nghiên cứu các đột biến BRAF, TP53 trong mô ung thư da và mối liên quan của nó với các thể bệnh. (Ngày công bố: 05/11/2020)
|
Dị ứng và miễn dịch - 62720109
|
Hồ Quang Huy
|
PGS.TS. Phạm Đăng Khoa
|
PGS.TS. Phan Thị Hoan
|
Nghiên cứu căn nguyên gây viêm phổi liên quan thở máy và hiệu quả dự phòng biến chứng này bằng phương pháp hút dịch liên tục hạ thanh môn
|
Hồi sức cấp cứu và chống độc - 62720122
|
Trần Hữu Thông
|
PGS.TS Nguyễn Đạt Anh
|
PGS.TS. Đặng Quốc Tuấn
|
Nghiên cứu căn nguyên, kết quả điều trị và xác định đường lây truyền của các chủng vi khuẩn đa kháng thuốc gây viêm phổi liên quan đến thở máy bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới. (Ngày công bố: 26-01-2022)
|
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới - 62720153
|
Trần Thị Hải Ninh
|
GS.TS. Nguyễn Văn Kính
|
PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung
|
Nghiên cứu căn nguyên, đặc điểm dịch tễ học lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố tiên lượng bệnh viêm não cấp ở trẻ em Việt Nam
|
Nhi khoa - 62720135
|
Trần Thị Thu Hương
|
GS.TS. Phạm Nhật An
|
|
Nghiên cứu cắt dịch kính bơm dầu silicone nội nhãn điều trị chấn thương nhãn cầu nặng
|
Nhãn khoa - 62720157
|
Nguyễn Minh Phú
|
PGS.TS. Lê Thị Kim Xuân
|
PGS.TS. Cung Hồng Sơn
|
Nghiên cứu diện cắt chu vi bằng cộng hưởng từ và giải phẫu bệnh trong điều trị phẫu thuật ung thư biểu mô trực tràng. (Ngày công bố: 17-10-2022)
|
Ngoại tiêu hóa - 62720125
|
Nguyễn Minh Trọng
|
PGS.TS. Nguyễn Xuân Hùng
|
PGS.TS. Phạm Hoàng Hà
|
Nghiên cứu DNA phôi thai tự do trong huyết tương thai phụ bằng kỹ thuật Realtime PCR nhằm dự báo sớm tiền sản giật
|
Dị ứng và miễn dịch - 62720109
|
Nguyễn Thị Phương Lan
|
PGS.TS. Nguyễn Thanh Thúy
|
PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh
|
Nghiên cứu dịch tễ học lâm sàng bệnh rubella bẩm sinh và mối liên quan của rubella ở mẹ theo thời kỳ mang thai tới thai nhi
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Văn Thường
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Bàng
|
|
Nghiên cứu dịch tễ lâm sàng, huyết học, điều trị suy tủy toàn bộ ở trẻ em bằng Antithymocyte Globuline và Cyclosporine A. (Ngày công bố: 23/3/2021)
|
Nhi khoa - 62720135
|
Nguyễn Thị Hương Mai
|
PGS.TS. Nguyễn Quang Tùng
|
TS. Dương Bá Trực
|
Nghiên cứu dọc sự phát triển của đầu - mặt và cung răng ở một nhóm học sinh Hà Nội từ 11 đến 13 tuổi”
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Phạm Cao Phong
|
GS.TS. Lê Gia Vinh
|
PGS.TS. Võ Trương Như Ngọc
|
Nghiên cứu dự phòng sâu răng bằng Gel fluor
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Vũ Mạnh Tuấn
|
GS.TS. Trần Văn Trường
|
|
Nghiên cứu dự phòng sâu răng bằng gel Fluor ở người cao tuổi thành phố Hải Phòng
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Hà Ngọc Chiều
|
PGS.TS. Trương Mạnh Dũng
|
|
Nghiên cứu genotype của Human Papillomavirus trên một số ung thư sinh dục nữ
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Nguyễn Thị Phương Mai
|
GS.TS Tạ Thành Văn
|
|
Nghiên cứu ghép sụn sườn tự thân chữa biến dạng mũi cho bệnh nhân sau mổ dị tật khe hở môi, vòm miệng một bên. (Ngày công bố: 24-05-2022)
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Tạ Trung Sơn
|
PGS.TS. Phạm Dương Châu
|
|
Nghiên cứu ghép xương cho khe hở cung hàm trên bệnh nhân khe hở môi và vòm miệng
|
Răng – Hàm – Mặt - 62720601
|
Nguyễn Tấn Văn
|
PGS.TS. Lê Văn Sơn
|
|
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ tim trong chẩn đoán và tiên lượng điều trị bệnh tim thiếu máu cục bộ. (Ngày công bố: 04/12/2020)
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Nguyễn Khôi Việt
|
PGS.TS. Nguyễn Quốc Dũng
|
|
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em
|
Nhi khoa - 62720135
|
Ngô Anh Vinh
|
GS.TS. Lê Thanh Hải
|
PGS.TS. Phạm Hữu Hòa
|
Nghiên cứu giá trị chụp cộng hưởng từ 1,5Tesla có tiêm thuốc đối quang trong đánh giá phình động mạch não trước và sau điều trị can thiệp nội mạch
|
Chẩn đoán hình ảnh - 62720165
|
Lê Thị Thuý Lan
|
GS.TS. Phạm Minh Thông
|
|
Nghiên cứu giá trị cận lâm sàng trong tiên lượng và theo dõi hiệu quả điều trị ung thư gan nút mạch hóa chất kết hợp đốt sóng cao tần (Ngày công bố: 16/10/2020)
|
Nội tiêu hoá - 62720143
|
Đặng Trung Thành
|
PGS.TS. Trần Ngọc Ánh
|
|
Nghiên cứu giá trị của Alpha-fetoprotein, Alpha-fetoprotein-len 3 và Des-gamma-Carboxy Prothrombin trong chẩn đoán và điều trị ung thư biểu mô tế bào gan. (Ngày công bố 01/02/2021)
|
Hoá sinh y học - 62720112
|
Tôn Thất Ngọc
|
PGS.TS Phạm Thiện Ngọc
|
GS.TS Phạm Như Hiệp
|