Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
Tên chuyên đề: Nghiên cứu giá trị sinh thiết hạch cửa trong bệnh ung thư tuyến giáp

Chuyên ngành: Ung thư - 62720149

Họ tên: Nguyễn Xuân Hậu

Ngày bảo vệ: 02-08-2019

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Lê Văn Quảng

Hướng dẫn 2:

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚI
CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

Tên đề tài: “Nghiên cứu giá trị sinh thiết hạch cửa trong bệnh ung thư tuyến
giáp”
Mã số: 62720149; Chuyên ngành: Ung thư
Nghiên cứu sinh: Nguyễn Xuân Hậu
Người hướng dẫn: PGS. TS. Lê Văn Quảng
Cơ sở đào tạo: Đại học Y Hà Nội
Những kết luận mới của luận án:
- Đây là nghiên cứu đầu tiên ở Việt Nam, sử dụng Xanh Methylen làm hiện hình
phát hiện hạch cửa trong ung thư tuyến giáp, giúp xác định chính xác tình trạng
di căn hạch cổ tiềm ẩn, từ đó đưa ra chiến lược vét hạch cổ cùng thì với phẫu
thuật cắt tuyến giáp hợp lý.
- Tỷ lệ phát hiện hạch cửa bằng Xanh Methylen là rất cao: 98,2%; Đa số hạch cửa
nằm ở nhóm trước khí quản (nhóm 6): 90,4%.
- Không có mối liên quan giữa các yếu tố: tuổi, giới, vị trí u trong thùy, kích
thước u, giai đoạn T và số lượng u đến kết quả hiện hình sinh thiết hạch cửa
bằng Xanh Methylen.
- Tỷ lệ hạch cửa không di căn trên MBH: 55,7%; di căn trên MBH: 44,3%;tỷ lệ di
căn hạch cổ tiềm ẩn là rất cao: 51,5%.
- Độ nhạy, độ đặc hiệu, giá trị dự báo dương tính, giá trị dự báo âm tính, độ chính
xác toàn bộ và tỷ lệ âm tính giả của phương pháp lần lượt là: 86%, 100%,
100%, 87,1%, 92,8% và 14%.

NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(ký, ghi rõ họ tên)
PGS. TS. Lê Văn Quảng
NGHIÊN CỨU SINH
(ký, ghi rõ họ tên)
Nguyễn Xuân Hậu


 

Tóm tắt tiếng anh:

INFORMATIONS ON NEW CONCLUSIONS OF DOCTORAL THESIS
Name of thesis:
Research the value of sentinel lymph node biopsy in thyroid
carcinoma”.

Code: 62720149. Specialty: Oncology
Full name: Nguyễn Xuân Hậu
Full name of supervisor: 1. Ass. Prof. Lê Văn Quảng
Training facility: Hanoi Medical University
New conclusions of the thesis:
- This is the first study in Vietnam, using Methylene Blue to detect sentinel
lymph node in thyroid cancer, to help determine the exact occult lymph node
metastasis, thereby giving a strategy the cervical lymph node dissection with the
same time reasonable thyroidectomy.
- The rate of sentinel lymph node detection with Methylene Blue is very
high: 98.2%; Most lymph nodes are in the pre-tracheal group (group 6): 90.4%.
- There is no relationship between factors: age, sex, position of tumor in the
lobe, tumor size, stage T and the multifocality with the result of the sentinel
lymph node biopsy by Methylene blue.
- Percentage of non-metastatic lymph nodes on pathology: 55.7%;
metastasis on pathology: 44.3%, the rate of occult cervical lymph node
metastasis is very high: 51.5%.
- Sensitivity, specificity, positive predictive value, negative predictive value,
overall accuracy and false negative rate of the method are: 86%, 100%, 100%,
87,1%, 92.8% and 14% respectively.

Supervisor 1 Student
Ass. Prof. Lê Văn Quảng Nguyễn Xuân Hậu



 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019
Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III Từ Thị Thanh Hương GS.TS. Nguyễn Bá Đức 25-10-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng Nguyễn Như Ước GS.TS. Nguyễn Đình Phúc PGS.TS. Lê Trung Thọ 17-10-2019
Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài Bùi Hạnh Tâm GS.TS. Nguyễn Hữu Tú 10-10-2019
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát Đỗ Tiến Dũng GS.TS. Phạm Quang Vinh GS.TS. Mai Trọng Khoa 03-10-2019
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em Ngô Anh Vinh GS.TS. Lê Thanh Hải PGS.TS. Phạm Hữu Hòa 01-10-2019
Nghiên cứu đột biến gen RB1 và mối liên quan đến đặc điểm lâm sàng trên bệnh nhân u nguyên bào võng mạc Nguyễn Ngọc Chung PGS.TS. Phạm Trọng Văn PGS.TS. Trần Huy Thịnh 30-09-2019
Nghiên cứu mối liên quan giữa kháng thể kháng Nucleosome và C1q với mức độ hoạt động của bệnh và tổn thương thận trong Lupus ban đỏ hệ thống trẻ em Bùi Song Hương PGS.TS. Lê Thị Minh Hương TS. Trần Thị Chi Mai 26-09-2019
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, các yếu tố nguy cơ đột quỵ của nhồi máu não cấp ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim Nguyễn Thị Bảo Liên PGS.TS. Nguyễn Đạt Anh PGS.TS. Phạm Quốc Khánh 24-09-2019
Nghiên cứu xác định đột biến gen CYP1B1 gây bệnh glôcôm bẩm sinh nguyên phát và phát hiện người lành mang gen bệnh Trần Thu Hà PGS.TS. Trần Vân Khánh PGS.TS. Vũ Thị Bích Thủy 28-08-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, điện sinh lý thần kinh và điều trị hội chứng ống cổ tay vô căn ở người trưởng thành Phan Hồng Minh GS.TS. Lê Quang Cường 27-08-2019
Thực trạng và hiệu quả sử dụng dịch vụ quản lý, chăm sóc người bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen ở một số đơn vị quản lý bệnh phổi mạn tính tại Việt Nam Trần Thị Lý PGS.TS. Lê Văn Hợi PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ 26-08-2019
Nghiên cứu giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán cholesteatoma tai giữa tái phát Lê Văn Khảng GS.TS. Phạm Minh Thông PGS.TS. Đoàn Thị Hồng Hoa 26-08-2019
Nghiên cứu phẫu thuật ghép giác mạc trên mắt đã được tái tạo bề mặt nhãn cầu sau bỏng Trần Khánh Sâm PGS.TS. Hoàng Thị Minh Châu 23-08-2019