Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
009bet
Tên chuyên đề: Nghiên cứu bệnh viêm quanh răng phá huỷ (aggressive periodontitis) về lâm sàng, vi khuẩn và đánh giá hiệu quả điều trị. (Ngày công bố: 04-04-2023)

Chuyên ngành: Răng – Hàm – Mặt - 62720601

Họ tên: Nguyễn Ngọc Anh

Ngày bảo vệ:

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Mai Đình Hưng

Hướng dẫn 2: PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Minh

Tóm tắt tiếng việt:

Viêm quanh răng (VQR) phá huỷ là bệnh hiếm gặp với biểu hiện lâm sàng đặc trưng, gây phá hủy tổ chức quanh răng nhanh ở người trẻ tuổi. Ở Việt Nam, chưa có nghiên cứu nào về bệnh VQR phá hủy, các phương pháp điều trị chưa thực sự hiệu quả, nhiều bệnh nhân phát hiện bệnh muộn dẫn đến nguy cơ mất răng cao dù tuổi còn rất trẻ.

Bệnh có liên quan với tình trạng hút thuốc lá và vệ sinh răng miệng. Nghiên cứu xác định vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp nuôi cấy, phân lập, định danh bằng kỹ thuật sinh học phân tử (PCR), giải trình tự gen 16S rRNA đã phát hiện một số loài vi khuẩn gây bệnh như: Actinobacillus actinomycetemcomitans, Prevotella intermedia, Veillonella parvula, Tannerella forsythia, Parvimonas micra, Campylobacter showae,... Phương pháp điều trị phẫu thuật vạt Widman cải tiến kết hợp với kháng sinh toàn thân và điều trị duy trì ba tháng một lần đã mang lại sự hồi phục nhanh, ổn định và hiệu quả tốt cho bệnh nhân VQR phá hủy: giảm độ sâu túi quanh răng, tăng mức bám dính quanh răng, giảm lung lay răng, giảm nguy cơ mất răng và tái phát.

Nghiên cứu cung cấp bằng chứng khoa học đáng tin cậy, góp phần bổ sung thông tin, số liệu về lâm sàng, vi khuẩn và phương pháp điều trị bệnh VQR phá hủy mở ra hướng mới trong nghiên cứu lĩnh vực vi sinh y học trong chuyên ngành Răng Hàm Mặt.

Tóm tắt tiếng anh:

Aggressive periodontitis is an uncommon disease with characteristic clinical manifestations, causing rapid destruction of periodontal tissue in youngsters. To date, there has been no research on aggressive periodontitis in Vietnam, all current treatment methods are not effective, and a delayed diagnosis usually happens overall, which leads to losing teeth as a result.

The disease is associated with smoking, and oral hygiene. Research on identifying pathogenic bacteria by isolation, culture, and identification by using PCR analysis, and databases of 16S rRNA sequences have been used particularly for detecting several pathogenic bacteria species such as Actinobacillus actinomycetemcomitans, Prevotella intermedia, Veillonella parvula, Tannerella forsythia, Parvimonas micraCampylobacter showae,.... The modified Widman flap surgery combined with systemic antibiotics and maintenance therapy every three months is a treatment therapy with effective recovery. The treatment helps to reduce the depth of pocket around the teeth and improve periodontal attachment; therefore preventing tooth loss and recurrence.

The study provides reliable scientific evidence, contributing to additional information and data on clinical, bacteriological, and treatment, which is a new direction in the field of medical microbiology, especially in dentistry.

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí Trần Đăng Xoay PGS.TS. Tạ Anh Tuấn TS. Trần Kiều My 30-07-2026
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi Nguyễn Hoàng Phương GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn 24-07-2026
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Phạm Thị Lan TS. Vũ Minh Nguyệt 02-07-2026
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp Phùng Đình Thọ PGS.TS. Vũ Văn Giáp PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 06-05-2026
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ Nguyễn Tiến Dũng GS.TS. Mai Duy Tôn PGS.TS. Hà Trần Hưng 24-04-2026
Nghiên cứu sự biến đổi hình thái và chức năng tim bằng siêu âm Doppler tim ở bệnh nhân ung thư vú được điều trị hóa chất bổ trợ (Ngày đăng tin: 30-09-2025) Nguyễn Thị Thu Hằng PGS.TS. Đinh Thị Thu Hương
Nghiên cứu chẩn đoán giai đoạn ung thư vòm họng trên chụp cộng hưởng từ Lâm Đông Phong GS.TS. Hoàng Đức Kiệt TS. Trần Thanh Phương
Thực trạng kiến thức, sự tuân thủ của bác sĩ với hướng dẫn điều trị bệnh ĐTĐ típ 2 và đánh giá hiệu quả một số giải pháp can thiệp. (Ngày công bố: 26-11-2024) Lê Văn Trụ PGS.TS. Phạm Huy Tuấn Kiệt PGS.TS. Nguyễn Văn Huy
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học, sắt huyết thanh và kết quả bổ sung sắt ở người hiến máu nhắc lại tại Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương. (Ngày công bố: 04-10-2024) Hà Hữu Nguyện PGS.TS. Bùi Thị Mai An TS. Bạch Quốc Khánh
Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi một đường rạch điều trị bệnh Hirschsprung. (Ngày công bố:04-10-2024) Đào Đức Dũng PGS.TS. Bùi Đức Hậu PGS.TS. Phạm Duy Hiền
Nghiên cứu điều trị teo hậu môn, rò trực tràng – niệu đạo bằng phẫu thuật nội soi kết hợp với đường sau trực tràng giữ nguyên cơ thắt. (Ngày công bố: 04-09-2024) Ngô Duy Minh GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Phạm Duy Hiền
Nghiên cứu một số yếu tố tiên lượng tái nhập viện vì đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. (Ngày công bố: 03-08-2024) Nguyễn Thị Thanh Huyền PGS.TS. Chu Thị Hạnh
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất lượng tinh trùng đến kết quả thụ tinh trong ống nghiệm. (Ngày công bố: 31-07-2024) Vũ Thị Tuất GS.TS. Trần Phương Mai PGS.TS. Nguyễn Khang Sơn
Xác định vai trò của HPV và các biến thể trong ung thư cổ tử cung tại bệnh viện Phụ Sản Trung ương Hoàng Xuân Sơn PGS.TS. Vũ Bá Quyết PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em do chấn thương sản khoa. (Ngày công bố: 01/07/2024) Ngô Văn Đoan PGS.TS. Bùi Văn Giang PGS.TS. Nguyễn Hồng Hà
Nghiên cứu hiệu quả của phương pháp nong vòi tử cung qua soi buồng tử cung kết hợp với nội soi ổ bụng trên bệnh nhân vô sinh do tắc đoạn gần vòi tử cung. (Ngày công bố: 20/06/2024) Nguyễn Bá Thiết GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Vũ Văn Du
Đánh giá kết quả hóa xạ trị và chất lượng cuộc sống ở người bệnh ung thư vòm mũi họng tại Bệnh viện K . (Ngày công bố: 04/06/2024) Trần Hùng PGS.TS. Trần Thị Thanh Hương PGS.TS Ngô Thanh Tùng
Nghiên cứu nồng độ IL-6, CRP ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối nguyên phát. (Ngày công bố: 25/04/2024) Nguyễn Thị Bích Ngọc PGS.TS. Nguyễn Vĩnh Ngọc PGS.TS. Đặng Thị Hồng Hoa
Đánh giá kết quả chẩn đoán và điều trị bệnh lao trẻ em theo hướng dẫn của Chương trình chống lao quốc gia. (Ngày công bố: 16/04/2024) Nguyễn Thị Hằng PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ TS. Hoàng Thanh Vân
Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh học và điều trị phình động mạch não thuộc vòng tuần hoàn sau bằng can thiệp nội mạch. (Ngày công bố: 22-03-2024) Lê Hoàng Kiên GS.TS. Phạm Minh Thông

009bet
1