DANH MỤC MÃ NGÀNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Trường Đại học Y Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học được thành lập năm 1902, tiền thân là Trường Y Đông Dương và là cơ sở giáo dục đại học đầu tiên của khối ngành sức khỏe được giao nhiệm vụ đào tạo đội ngũ cán bộ y tế có trình độ trên đại học thuộc hệ thống đào tạo thực hành chuyên sâu (Chuyên khoa-CK II năm 1972, Bác sĩ nội trú các bệnh viện-BSNTCBV và Chuyên khoa-CKI năm 1974), đào tạo hàn lâm (tiến sĩ năm 1977, thạc sĩ năm 1992).
Trong suốt chiều dài 50 năm đào tạo Sau đại học, hiện tại nhà trường đang triển khai đào tạo các mã ngành/ chuyên ngành theo nhiệm vụ Bộ Y tế, Bộ giáo dục và Đào tạo phê duyệt, gồm:
1. Đào tạo hàn lâm
TT |
Ngành đào tạo trình độ thạc sĩ |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
TT |
Ngành đào tạo trình độ tiến sĩ |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
1 |
Khoa học Y sinh |
Khoa học Y sinh |
8720101 |
1 |
Khoa học Y sinh |
Khoa học Y sinh |
9720101 |
|
|
Dị ứng - Miễn dịch |
8720101 |
|
|
Dị ứng - Miễn dịch |
9720101 |
|
|
Giải phẫu bệnh |
8720101 |
|
|
Giải phẫu bệnh |
9720101 |
|
|
Giải phẫu người |
8720101 |
|
|
Giải phẫu người |
9720101 |
|
|
Hóa sinh y học |
8720101 |
|
|
Hóa sinh y học |
9720101 |
|
|
Ký sinh trùng và côn trùng y học |
8720101 |
|
|
Ký sinh trùng và côn trùng y học |
9720101 |
|
|
Miễn dịch |
8720101 |
|
|
Miễn dịch |
9720101 |
|
|
Mô phôi thai học |
8720101 |
|
|
Mô phôi thai học |
9720101 |
|
|
Sinh lý bệnh |
8720101 |
|
|
Sinh lý bệnh |
9720101 |
|
|
Sinh lý học |
8720101 |
|
|
Sinh lý học |
9720101 |
|
|
Vi sinh Y học |
8720101 |
|
|
Vi sinh Y học |
9720101 |
|
|
Y pháp |
8720101 |
|
|
Y pháp |
9720101 |
|
|
Y sinh học di truyền |
8720101 |
|
|
Y sinh học di truyền |
9720101 |
2 |
Điện quang và Y học hạt nhân |
Điện quang và Y học hạt nhân |
8720111 |
2 |
Điện quang và Y học hạt nhân |
Điện quang và Y học hạt nhân |
9720111 |
|
|
Chẩn đoán hình ảnh |
8720111 |
|
|
Chẩn đoán hình ảnh |
9720111 |
|
|
Y học hạt nhân |
8720111 |
|
|
Y học hạt nhân |
9720111 |
3 |
Dịch tễ học |
Dịch tễ học |
8720117 |
3 |
Dịch tễ học |
Dịch tễ học |
9720117 |
4 |
Dược lý và độc chất |
Dược lý và độc chất |
8720118 |
4 |
Dược lý và độc chất |
Dược lý và độc chất |
9720118 |
5 |
Gây mê hồi sức |
Gây mê hồi sức |
8720102 |
5 |
Gây mê hồi sức |
Gây mê hồi sức |
9720102 |
6 |
Hồi sức cấp cứu và chống độc |
Hồi sức cấp cứu và chống độc |
8720103 |
6 |
Hồi sức cấp cứu và chống độc |
Hồi sức cấp cứu và chống độc |
9720103 |
7 |
Ngoại khoa |
Ngoại khoa |
8720104 |
7 |
Ngoại khoa |
Ngoại khoa |
9720104 |
|
|
|
|
|
|
Ngoại lồng ngực |
9720104 |
|
|
|
|
|
|
Ngoại tiêu hóa |
9720104 |
|
|
|
|
|
|
Ngoại thận và tiết niệu |
9720104 |
|
|
|
|
|
|
Ngoại thần kinh-sọ não |
9720104 |
8 |
Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
8720119 |
|
|
Chấn thương chỉnh hình và tạo hình |
9720104 |
9 |
Sản Phụ khoa |
Sản Phụ khoa |
8720105 |
8 |
Sản Phụ khoa |
Sản Phụ khoa |
9720105 |
10 |
Nhi khoa |
Nhi khoa |
8720106 |
9 |
Nhi khoa |
Nhi khoa |
9720106 |
11 |
Nội khoa |
Da liễu |
8720107 |
10 |
Nội khoa |
Da liễu |
9720107 |
|
|
Huyết học - Truyền máu |
8720107 |
|
|
Huyết học - Truyền máu |
9720107 |
|
|
Lão khoa |
8720107 |
|
|
Lão khoa |
9720107 |
|
|
Nội khoa |
8720107 |
|
|
Nội khoa |
9720107 |
|
|
Nội tim mạch |
8720107 |
|
|
Nội tim mạch |
9720107 |
|
|
Phục hồi chức năng |
8720107 |
|
|
Nội xương khớp |
9720107 |
|
|
Tâm thần |
8720107 |
|
|
Nội tiêu hóa |
9720107 |
|
|
Thần kinh |
8720107 |
|
|
Nội hô hấp |
9720107 |
|
|
|
|
|
|
Nội tiết |
9720107 |
|
|
|
|
|
|
Nội Thận-Tiết niệu |
9720107 |
|
|
|
|
|
|
Phục hồi chức năng |
9720107 |
|
|
|
|
|
|
Tâm thần |
9720107 |
12 |
Y học Gia đình |
Y học Gia đình |
8729001 |
|
|
Thần kinh |
9720107 |
13 |
Ung thư |
Ung thư |
8720108 |
11 |
Ung thư |
Ung thư |
9720108 |
14 |
Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
Lao |
8720109 |
12 |
Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
Lao |
9720109 |
|
|
Truyền nhiễm & CBNĐ |
8720109 |
|
|
Truyền nhiễm & CBNĐ |
9720109 |
15 |
Tai - Mũi - Họng |
Tai - Mũi - Họng |
8720155 |
13 |
Tai - Mũi - Họng |
Tai - Mũi - Họng |
9720155 |
16 |
Nhãn khoa |
Nhãn khoa |
8720157 |
14 |
Nhãn khoa |
Nhãn khoa |
9720157 |
17 |
Y học dự phòng |
Y học dự phòng |
8720110 |
15 |
Quản lý Y tế |
Quản lý Y tế |
9720801 |
18 |
Y học cổ truyền |
Y học cổ truyền |
8720115 |
16 |
Y học cổ truyền |
Y học cổ truyền |
9720115 |
19 |
Răng - Hàm - Mặt |
Răng - Hàm - Mặt |
8720501 |
17 |
Răng - Hàm - Mặt |
Răng - Hàm - Mặt |
9720501 |
20 |
Dinh dưỡng |
Dinh dưỡng |
8720401 |
18 |
Dinh dưỡng |
Dinh dưỡng |
9720401 |
21 |
Y tế công cộng |
Y tế công cộng |
8720701 |
19 |
Y tế công cộng |
Y tế công cộng |
9720701 |
|
|
Y tế công cộng_Quốc tế |
8720701 |
|
|
|
|
22 |
Quản lý bệnh viện |
Quản lý bệnh viện |
8720802 |
|
|
|
|
23 |
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
8720301 |
|
|
|
|
24 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
8720601 |
|
|
|
|
2. Chuyên khoa và Bác sĩ Nội trú
TT |
CKII |
CKI |
BSNT |
Mã |
Chuyên ngành đào tạo |
Mã |
Chuyên ngành đào tạo |
Mã |
Chuyên ngành đào tạo |
1 |
CK 62 72 05 01 |
Chẩn đoán hình ảnh |
CK 60 72 01 |
Y học hình thái |
NT 62 72 05 01 |
Chẩn đoán hình ảnh |
2 |
CK 62 72 35 01 |
Da liễu |
|
Giải phẫu bệnh |
NT 62 72 35 01 |
Da liễu |
3 |
CK 62 72 20 35 |
Dị ứng |
|
Y pháp |
NT 62 72 20 35 |
Dị ứng |
4 |
CK 62 72 33 01 |
Gây mê hồi sức |
CK 60 72 04 |
Y học chức năng |
NT 62 72 88 01 |
Dinh dưỡng |
5 |
CK 62 72 01 05 |
Giải phẫu bệnh |
|
Hóa sinh y học |
NT 62 72 50 01 |
Dược lý và độc chất |
6 |
CK 62 72 04 01 |
Hóa sinh y học |
CK 60 72 05 |
Chẩn đoán hình ảnh |
NT 62 72 33 01 |
Gây mê hồi sức |
7 |
CK 62 72 31 01 |
Hồi sức cấp cứu |
CK 60 72 35 |
Da liễu |
NT 62 72 01 05 |
Giải phẫu bệnh |
8 |
CK 62 72 25 01 |
Huyết học - Truyền máu |
CK 60 72 33 |
Gây mê hồi sức |
NT 62 72 01 10 |
Giải phẫu người |
9 |
CK 62 72 65 01 |
Ký sinh trùng |
CK 60 72 31 |
Hồi sức cấp cứu |
NT 62 72 04 01 |
Hóa sinh y học |
10 |
CK 62 72 24 01 |
Lao |
CK 60 72 25 |
Huyết học và Truyền máu |
NT 62 72 31 01 |
Hồi sức cấp cứu |
11 |
CK 62 72 07 50 |
Ngoại khoa |
CK 60 72 65 |
Ký sinh trùng |
NT 62 72 25 01 |
Huyết học - Truyền máu |
12 |
CK 62 72 07 25 |
Chấn thương chỉnh hình |
CK 60 72 92 |
Kỹ thuật y học chuyên ngành Xét nghiệm |
NT 62 72 65 01 |
Ký sinh trùng |
13 |
CK 62 72 07 05 |
Ngoại - Lồng ngực |
CK 60 72 24 |
Lao |
NT 62 72 24 01 |
Lao |
14 |
CK 62 72 07 10 |
Ngoại - Tim mạch |
CK 60 72 07 |
Ngoại khoa |
NT 62 72 04 20 |
Miễn dịch |
15 |
CK 62 72 07 35 |
Ngoại - Tiết niệu |
CK 60 72 10 |
Phẫu thuật tạo hình, thẩm mỹ |
NT 62 72 01 01 |
Mô phôi thai học |
16 |
CK 62 72 07 20 |
Ngoại - Thần kinh và sọ não |
CK 60 72 56 |
Nhãn khoa |
NT 62 72 07 50 |
Ngoại khoa |
17 |
CK 62 72 07 01 |
Ngoại - Tiêu hóa |
CK 60 72 16 |
Nhi khoa |
NT 62 72 56 01 |
Nhãn khoa |
18 |
CK 62 72 07 30 |
Ngoại - Gan mật |
CK 60 72 20 |
Nội khoa |
NT 62 72 16 55 |
Nhi khoa |
19 |
CK 62 72 07 35 |
Ngoại - Nhi |
CK 60 72 20 |
Nội Tim mạch |
NT 62 72 20 50 |
Nội khoa |
20 |
CK 62 72 56 01 |
Nhãn khoa |
CK 60 72 20 |
Dị ứng |
NT 62 72 20 30 |
Lão khoa |
21 |
CK 62 72 16 55 |
Nhi khoa |
CK 60 72 43 |
Phục hồi chức năng |
NT 62 72 20 25 |
Nội - Tim mạch |
22 |
CK 62 72 16 10 |
Nhi - Hô hấp |
CK 60 72 28 |
Răng Hàm Mặt |
NT 62 72 10 01 |
Phẫu thuật tạo hình |
23 |
CK 62 72 16 50 |
Nhi - Hồi sức |
CK 60 72 13 |
Sản phụ khoa |
NT 62 72 43 01 |
Phục hồi chức năng |
24 |
CK 62 72 16 30 |
Nhi - Huyết học |
CK 60 72 53 |
Tai Mũi Họng |
NT 62 72 28 01 |
Răng Hàm Mặt |
25 |
CK 62 72 16 45 |
Nhi - Nội tiết và chuyển hóa |
CK 60 72 22 |
Tâm thần |
NT 62 72 13 01 |
Sản phụ khoa |
26 |
CK 62 72 16 01 |
Nhi - Sơ sinh |
CK 60 72 21 |
Thần kinh |
NT 62 72 04 10 |
Sinh lý bệnh |
27 |
CK 62 72 16 25 |
Nhi - Thần kinh |
CK 60 72 38 |
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
NT 62 72 04 05 |
Sinh lý học |
28 |
CK 62 72 16 35 |
Nhi - Thận tiết niệu |
CK 60 72 23 |
Ung thư |
NT 62 72 53 01 |
Tai Mũi Họng |
29 |
CK 62 72 16 05 |
Nhi - Tiêu hóa |
CK 60 72 68 |
Vi sinh y học |
NT 62 72 22 45 |
Tâm thần |
30 |
CK 62 72 16 40 |
Nhi - Truyền nhiễm |
CK 60 72 60 |
Y học cổ truyền |
NT 62 72 21 40 |
Thần kinh |
31 |
CK 62 72 16 15 |
Nhi - Tim mạch |
CK 60 72 98 |
Y học gia đình |
NT 62 72 38 01 |
Truyền nhiễm |
32 |
CK 62 72 20 40 |
Nội khoa |
CK 60 72 80 |
Y học hạt nhân |
NT 62 72 23 01 |
Ung thư |
33 |
CK 62 72 20 30 |
Lão khoa |
CK 60 72 88 |
Dinh dưỡng cộng đồng |
NT 62 72 08 05 |
Vi sinh y học |
34 |
CK 62 72 20 05 |
Nội - Hô hấp |
CK 60 72 70 |
Dịch tễ học |
NT 62 72 60 01 |
Y học cổ truyền |
35 |
CK 62 72 20 15 |
Nội - Nội tiết |
CK 60 72 73 |
Y học dự phòng |
NT 62 72 73 01 |
Y học dự phòng |
36 |
CK 62 72 20 20 |
Nội - Thận tiết niệu |
CK 60 72 76 |
Y tế công cộng |
NT 62 72 01 15 |
Y pháp |
37 |
CK 62 72 20 01 |
Nội - Tiêu hóa |
|
|
NT 62 72 80 05 |
Y học hạt nhân |
38 |
CK 62 72 20 25 |
Nội - Tim mạch |
|
|
NT 62 72 01 01 |
Y sinh học di truyền |
39 |
CK 62 72 20 10 |
Nội - Xương khớp |
|
|
NT 62 72 98 01 |
Y học gia đình |
40 |
CK 62 72 43 01 |
Phục hồi chức năng |
|
|
|
|
41 |
CK 62 72 28 01 |
Răng Hàm Mặt |
|
|
|
|
42 |
CK 62 72 13 01 |
Sản Phụ khoa |
|
|
|
|
43 |
CK 62 72 53 01 |
Tai Mũi Họng |
|
|
|
|
44 |
CK 62 72 22 45 |
Tâm thần |
|
|
|
|
45 |
CK 62 72 21 40 |
Thần kinh |
|
|
|
|
46 |
CK 62 72 38 01 |
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
|
|
|
|
47 |
CK 62 72 23 01 |
Ung thư |
|
|
|
|
48 |
CK 62 72 68 01 |
Vi sinh y học |
|
|
|
|
49 |
CK 62 72 60 01 |
Y học cổ truyền |
|
|
|
|
50 |
CK 62 72 01 15 |
Y pháp |
|
|
|
|
51 |
CK 62 72 80 05 |
Y học hạt nhân |
|
|
|
|
52 |
CK 62 72 88 01 |
Dinh dưỡng cộng đồng |
|
|
|
|
53 |
CK 62 72 76 05 |
Quản lý Y tế |
|
|
|
|
54 |
CK 62 72 76 01 |
Y tế công cộng |
|
|
|
|
_Phòng QL Đào tạo Sau đại học-