Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
Tên chuyên đề: Nghiên cứu điều trị mất răng hàm trên từng phần bằng kỹ thuật implant có ghép xương

Chuyên ngành: Răng – Hàm – Mặt - 62720601

Họ tên: Đàm Văn Việt

Ngày bảo vệ: 24-12-2013

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Trịnh Đình Hải

Hướng dẫn 2:

Tóm tắt tiếng việt:

Những kết luận mới của luận án:

-          Xác định được đặc điểm dịch tễ học lâm sàng bệnh nhân mất răng hàm trên từng phần: Nguyên nhân mất răng phía trước chủ yếu là do chấn thương, chiếm 40,8%. Ở nhóm răng phía sau thì nguyên nhân mất răng chủ yếu là bệnh viêm quanh răng với 70,1%.

-          Mô tả được đặc điểm kích thước xương ở những vị trí cấy ghép: Chiều rộng xương nhỏ hơn 6 mm phổ biến, chiếm 56,3%, trong đó tập trung nhiều ở phía trước. Chiều rộng xương lớn hơn 9 mm chiếm 25,4%, chỉ gặp ở vùng răng sau, chiều cao xương lớn hơn hoặc bằng 10 mm chiếm 60,3%, chủ yếu gặp ở vùng mất răng phía trước. Chiều cao từ 5 đến dưới 10 mm chiếm 39,7%, chủ yếu gặp ở vùng mất răng phía sau.

-          Mô tả được đặc điểm độ đặc xương ở những vị trí cấy ghép: Độ đặc xương hàm vùng cấy ghép phổ biến nhất là loại D3 (chiếm tỉ lệ 54%). Vùng mất răng phía trước thì xương loại D2 chiếm cao nhất với 69,4%, vùng phía sau thì xương loại D3 chiếm cao nhất với 68,8%. Xương loại D4 chỉ gặp ở vùng răng sau với 9,5%

-          Xác định được kết quả điều trị mất răng hàm trên từng phần bằng kỹ thuật implant có ghép xương:

+ Tỉ lệ thành công chung trong nghiên cứu của chúng tôi là 97,6%.

      + Khả năng khôi phục chức năng ăn nhai ở mức tốt tăng dần từ 77,2% đến 94,6% tỉ lệ thuận với thời gian theo dõi.

      + Khả năng khôi phục chức năng thẩm mỹ ở mức tốt tăng dần từ 73,2% đến 80% tỉ lệ thuận với thời gian theo dõi.

-  Xác định được ảnh hưởng của một số yếu tố đến nhú lợi quanh implant.

+ Kích thước nhú lợi độ 3 (mức đầy đủ) có xu hướng tăng dần từ 14,4% đến 70% theo thời gian 6 tháng đến 36 tháng sau phục hình. Ở thời điểm sau phục hình 12 tháng số nhú lợi đầy đủ cao gấp 2,66 lần so với thời điểm 6 tháng, ở thời điểm 24 tháng số nhú lợi đầy đủ cao gấp 7,25 lần so với thời điểm 6 tháng.

    + Nhóm đối tượng có dạng sinh học mô mềm dày thì khả năng nhú lợi đầy đủ cao gấp 15,57 lần so với nhóm đối tượng có dạng sinh học mô mềm mỏng.

     + Nhóm đối tượng có chiều cao của niêm mạc sừng hóa lớn hơn 2 mm thì khả năng nhú lợi đầy đủ cao gấp 18,1 lần so với nhóm đối tượng có chiều cao niêm mạc sừng hóa nhỏ hơn hoặc bằng 2 mm.

     + Vị trí cấy ghép có độ rộng của niêm mạc sừng hóa lớn hơn 3 mm thì khả năng nhú lợi đầy đủ cao gấp 0,49 lần so với độ rộng của niêm mạc sừng hóa nhỏ hơn hoặc bằng 3 mm.

     + Mức độ tiêu xương càng ít thì kích thước nhú lợi càng cao.

Tóm tắt tiếng anh:

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn:

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019
Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III Từ Thị Thanh Hương GS.TS. Nguyễn Bá Đức 25-10-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng Nguyễn Như Ước GS.TS. Nguyễn Đình Phúc PGS.TS. Lê Trung Thọ 17-10-2019
Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài Bùi Hạnh Tâm GS.TS. Nguyễn Hữu Tú 10-10-2019
Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số huyết học ở bệnh nhân ung thư phổi nguyên phát Đỗ Tiến Dũng GS.TS. Phạm Quang Vinh GS.TS. Mai Trọng Khoa 03-10-2019
Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của chỉ số B type Natriuretic Peptide trong suy tim trẻ em Ngô Anh Vinh GS.TS. Lê Thanh Hải PGS.TS. Phạm Hữu Hòa 01-10-2019