Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
Tên chuyên đề: Nghiên cứu tác nhân, đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm phổi ở trẻ em nhiễm HIV

Chuyên ngành: Nhi khoa - 62720135

Họ tên: Nguyễn Văn Lâm

Ngày bảo vệ:

Hướng dẫn 1: PGS.TS Phạm Nhật An

Hướng dẫn 2: GS.TS Nguyễn Thanh Liêm

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT KẾT LUẬN MỚI CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

 

Những kết luận mới của luận án:

1.        Xác định căn nguyên gây viêm phổi và tỷ lệ thường gặp ở trẻ HIV/AIDS: 64,7%  xác định được nguyên nhân gây bệnh, trong đó căn nguyên hay gặp nhất là do vi rút 30,4%, tiếp theo là đồng nhiễm vi rút - vi khuẩn 24,1%, đồng nhiễm các căn nguyên khác chiếm 21,4%, vi khuẩn 10,7%, PJP 7,1%, nấm 3,6% và lao 2,7%. Tìm thấy 6 loại vi rút và 14 loại vi khuẩn. Tỷ lệ vi khuẩn xác định được là 30,3%, trong đó vi khuẩn gram âm 79,2% và vi khuẩn gram dương 20,8%.

2.        Đặc điểm CLS: Xquang viêm phổi do vi rút thường là tổn thương mô kẽ (52,9%) do vi khuẩn là tổn thương tập trung (66,7%). 74,6% số bệnh nhân viêm phổi/ HIV có suy giảm miễn dịch nặng và 65,3% có tải lượng HIV > 5000 copies/ml

3.        Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả điều trị, giúp điều trị viêm phổi ở trẻ HIV/AIDS hiệu quả hơn: Tỷ lệ tử vong chung 13,3%, trong đó tỷ lệ tử vong ở nhóm PJP cao nhất (62,5%), tiếp đến là nhóm đồng nhiễm vi khuẩn và vi rút (18,5%), nhóm vi rút (8,8%) và vi khuẩn (8,3%). Tỷ lệ tử vong ở nhóm SDD (15,3%), ở nhóm SHH SpO2 < 80% cao gấp 4,46 lần so với nhóm có SpO2 > 80% (p<0,05). 95,7% số bệnh nhân tử vong ở giai đoạn suy giảm miễn dịch nặng theo tuổi và 91,2% số bệnh nhân tử vong có tải lượng HIV >5000 copies/ml.

Tóm tắt tiếng anh:

SUMMARY OF NEW FINDINGS PH.D. THESIS

New findings in the Ph.D. thesis:

1.     Determined the etiology of pneumonia and common pathogens in children with HIV/AIDS:

-   64.7% patients have pathogens identified. The most common pathogen is viruses 30.4%, next is viral-bacterial co-infection (24.1%), single bacterial infection (10.7%), PJP (7.1%), fungal infection (3.6%), and TB (2.7%).

-   Identifying 6 types of viruses and 14 types of bacteria. Bacteria identified rate is 30.3%. Including gram negative bacteria 79.2% and gram positive bacteria 20.8%.

2.      Clinical, laboratory and immunological features:

       - Viral infection chest x-rays usually show interstitial lesions (52.9%) and bacterial infection chest x-rays usually show focal lesions (66.7%).

      -  74.6% of patients with pneumonia / HIV are severe immunosuppression and 65.3% had HIV load> 5000 copies / ml

3.     Determined factors associated with treatment outcome to contribute to more effective treatment of pneumonia in children with HIV/AIDS:

- The recovery rate from pneumonia is 86.7% and mortality rate is 13.3%. The mortality rate of PJP group is the highest (62.5%), followed by the group of bacterial and viral infection (18.5%), viral group (8.8%) and bacterial group (8, 3%).

- 95.7% of patients died in the staging of severe immunosuppression and 91.2% of patients died with HIV load> 5000 copies / ml.

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019
Đánh giá kết quả điều trị bổ trợ phác đồ FOLFOX4 trong ung thư biểu mô tuyến đại tràng giai đoạn III Từ Thị Thanh Hương GS.TS. Nguyễn Bá Đức 25-10-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cắt lớp vi tính, và mối liên quan của một số yếu tố tiên lượng với kết quả điều trị của ung thư hạ họng Nguyễn Như Ước GS.TS. Nguyễn Đình Phúc PGS.TS. Lê Trung Thọ 17-10-2019
Nghiên cứu phẫu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu phấu thuật cố định lối sau và giải ép lối trước trong điều trị lao cột sống ngực, thắt lưng có biến chứng thần kinh Nguyễn Khắc Tráng PGS.TS. Nguyễn Công Tô 10-10-2019
Nghiên cứu ảnh hưởng lên giãn cơ tồn dư của rocuronium tiêm ngắt quãng hoặc truyền liên tục trong phẫu thuật nội soi ổ bụng kéo dài Bùi Hạnh Tâm GS.TS. Nguyễn Hữu Tú 10-10-2019