Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
009bet
Tên chuyên đề: Đánh giá hiệu quả của xạ trị kết hợp Capecitabine trước mổ trong ung thư trực tràng thấp tiến triển tại chỗ

Chuyên ngành: Ung thư - 62720149

Họ tên: Phạm Cẩm Phương

Ngày bảo vệ: 20-09-2013

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Mai Trọng Khoa

Hướng dẫn 2: PGS.TS. Nguyễn Văn Hiếu

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ NHỮNG KẾT LUẬN MỚI

CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

Tên luận án: Đánh giá hiệu quả của xạ trị kết hợp Capecitabine trước mổ trong ung thư trực tràng thấp tiến triển tại chỗ

Chuyên ngành: Ung thư                                       Mã số: 62720149

Nghiên cứu sinh: Phạm Cẩm Phương

Người hướng dẫn: PGS. TS. Mai Trọng Khoa và PGS. TS. Nguyễn Văn Hiếu

Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Y Hà Nội

NHỮNG KẾT LUẬN MỚI CỦA LUẬN ÁN:

- Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính liều 46Gy kết hợp Capecitabine trước mổ cho các bệnh nhân ung thư trực tràng thấp giai đoạn tiến triển tại chỗ là biện pháp điều trị có hiệu quả: 100% bệnh nhân đạt đáp ứng cơ năng sau điều trị. 90,8% bệnh nhân đáp ứng trong đó đáp ứng hoàn toàn: 9,2%. Tỷ lệ hạ thấp giai đoạn bệnh: 46,0%. 79,3% bệnh nhân được phẫu thuật trong đó 67,8% bệnh nhân được phẫu thuật triệt căn; 12,6% bệnh nhân được phẫu thuật bảo tồn cơ thắt hậu môn. 40,2% bệnh nhân có nồng độ CEA trước điều trị > 5ng/ml trong đó 91,4% bệnh nhân có nồng độ CEA giảm hơn so với trước điều trị.

- Phác đồ xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính liều 46Gy kết hợp Capecitabine trước mổ trong bệnh ung thư trực tràng thấp giai đoạn tiến triển tại chỗ là phương pháp điều trị an toàn, ít độc tính, chấp nhận được: độc tính trên hệ huyết học, gan thận, tiêu hoá, tiết niệu, trên da ít, chủ yếu độ 1,2.

Tóm tắt tiếng anh:

SUMMARY INFORMATION OF NEW CONCLUSION

DOCTORAL DISSERTATION

Title of dissertation: Evaluating the effects of preoperative radiochemotherapy with Capecitabine in low locally advanced rectal cancer

Specialty: Oncology                       Code: 62720149

Full name of Fellows: Pham Cam Phuong

Scientific Supervisors: Assoc. Prof. Mai Trong Khoa

        Assoc. Prof. Nguyen Van Hieu

Training Facility: Hanoi Medical University

NEW CONCLUSION OF THE THESIS:

- The combination of Capecitabine with preoperative radiotherapy (46Gy) for low locally advanced rectal cancer is effective. The functional response: 100%; response rate 90.8%; complete response: 9.2%; the rate of down-staging: 46.0%. 40.2% of patients had pre-treatment CEA levels > 5ng/ml, of these patients 91.4% had reduced levels of CEA after treatment. 79.3% of patients had surgery, in which 67.8% had radical surgery and 12.6% underwent anal sphincter-preserving surgery. 9.2% of patients had recurrence or metastasis and 11.5% of patients died in the follow-up of 36 months.

- Radiotherapy using a linear accelerator to deliver a dose of 46Gy combined with a preoperative Capecitabine regimen for low locally advanced rectal cancer was safe, acceptable and resulted in stable toxicities: hematological, hepatic-renal system, gastrointestinal, urinary tract and skin complications were mostly level 1, 2.

Tóm tắt: Chưa có file đính kèm

Toàn văn:

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí Trần Đăng Xoay PGS.TS. Tạ Anh Tuấn TS. Trần Kiều My 30-07-2026
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi Nguyễn Hoàng Phương GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn 24-07-2026
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Phạm Thị Lan TS. Vũ Minh Nguyệt 02-07-2026
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp Phùng Đình Thọ PGS.TS. Vũ Văn Giáp PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 06-05-2026
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ Nguyễn Tiến Dũng GS.TS. Mai Duy Tôn PGS.TS. Hà Trần Hưng 24-04-2026
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019

009bet
1