Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
009bet
Tên chuyên đề: Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, và giá trị kỹ thuật Genne Xpert MTB/RIF trong chẩn đoán lao phổi AFB (-) ở người nhiễm HIV

Chuyên ngành: Lao - 62720150

Họ tên: Nguyễn Kim Cương

Ngày bảo vệ: 29-08-2017

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ

Hướng dẫn 2: PGS.TS Nguyễn Viết Nhung

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT CÁC KẾT LUẬN MỚI CỦA

LUẬN ÁN TIẾN SỸ

 

Tên đề tài: Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, và giá trị kỹ thuật Genne Xpert MTB/RIF trong chẩn đoán lao phổi AFB (-) ở người nhiễm HIV

Họ tên NCS:                               Nguyễn Kim Cương

Chuyên ngành: Lao                     Mã số  62720150

Hướng dẫn 1. PGS.TS. Đinh Ngọc Sỹ- BV Phổi TW

Hướng dẫn 2. PGS.TS Nguyễn Viết Nhung-BV Phổi TW

Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Y Hà Nội

Những đóng góp mới của luận án

·      Các triệu chứng có tính sàng lọc và chẩn đoán loại trừ bệnh lao ở người nhiễm HIV là ho bất kỳ khi nào, ra mồ hôi về đêm, gầy sút cân.

·      Giá trị tổ hợp một số triệu chứng trong chẩn đoán lao phổi AFB(-) ở người nhiễm HIV là: có sốt, ho bất kỳ khi nào, hình ảnh Xquang phổi bất thường có Se 85,3%, Sp 29,2%; có sốt, ho, sụt cân, ra mồ hôi đêm Se 65,3%, Sp 54,2%

·      Tỷ lệ phải lấy đờm tác động là 38,3%, trong số  đó tỷ lệ Xpert MTB(+) đạt 42,5%, tỷ lệ  MGIT(+) đạt 55,3%, không có tác dụng phụ nặng nề.

·      Xpert MTB chẩn đoán vi khuẩn lao trong nhóm lao phổi AFB(-) nhiễm HIV là 49,6%, So với xét nghiệm tiêu chuẩn là MGIT; có độ nhậy Se 66,7%, độ đặc hiệu Sp 77,1%, giá trị dự đoán dương tính PPV 82,0%, giá trị dự đoán âm tính NPV 59,7%

·      Xpert MTB chẩn đoán vi khuẩn lao kháng RMP ở nhóm lao phổi AFB (-) nhiễm HIV là 18%, so với xét nghiệm tiêu chuẩn là kháng sinh đồ với RMP; độ nhậy Se 62,5%, độ đặc hiệu Sp 90,5%, giá trị dự đoán dương tính PPV 55,6%  giá trị dự đoán âm tính NPV 92,7%

Người hướng dẫn 1

 

 

 

PGS.TS Đinh Ngọc Sỹ

Người hướng dẫn 2

 

 

 

PGS.TS Nguyễn Viết Nhung

Nghiên cứu sinh

 

 

 

Nguyễn Kim Cương

 

Tóm tắt tiếng anh:

 

THE  NEW FINDINGS OF THESIS

Name thesis: CLINICAL, LABORATORY TEST AND THE ROLE OF GENE XPERT/MTB RIF IN DIAGNOSING PULMONARY TUBERCULOSIS AFB (-) IN PATIENT CO-INFECTED WITH HIV”

Specialism: Tuberculosis                       Code: 62720121

Fellow: Nguyen Kim Cuong

First Instructors:  Association. Professor Dinh Ngoc Sy

Second Instructors: Association. Professor Nguyen Viet Nhung    

Place of training: Hanoi Medical University

New scientific contributions of the thesis

·      Screening sign and symtom for detecting suspected pulmonary tuberculosis or rulling out a  pulmonary tuberculosis in patient co-infected with HIV are: any cough at any time, night sweat, weight lose.

·      Combination of  fever, any cough, abnormal on chest xray for diagnosing AFB (-) in patient co-infected with HIV : Sensitivity 85,3%, an the Specificity 29,2%.

·      The rate of induced sputum is 38,3%. The proportion of Xpert MTB (+) and MGIT (+) among number of induced sputum are  42,5% and 55,3% respectively.

·      In comparision with MGIT as ‘ reference test’ to detect Mycobacteria. tubeculosis among pulmonary tuberculosis AFB(-) co-infected with HIV have the sensitivity 66,7%, specificity 77,1%, positive predictive value 82,0%, negative predictive value 59,7%

·      In comparision with drugs succeptibility test as referrence test to detect Rifampicin resistance Xpert MTB/RIF have the sensitivity 62,5%, Specificity 90,5%, Positivie predictive value 55,6%, negative predictive value 92,7%

First Supervisor 1

 

 

Dinh Ngoc Sy

Second Supervisor 2

 

 

Nguyen Viet Nhung

Fellow

 

 

Nguyen Kim Cuong

 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí Trần Đăng Xoay PGS.TS. Tạ Anh Tuấn TS. Trần Kiều My 30-07-2026
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi Nguyễn Hoàng Phương GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn 24-07-2026
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Phạm Thị Lan TS. Vũ Minh Nguyệt 02-07-2026
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp Phùng Đình Thọ PGS.TS. Vũ Văn Giáp PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 06-05-2026
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ Nguyễn Tiến Dũng GS.TS. Mai Duy Tôn PGS.TS. Hà Trần Hưng 24-04-2026
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019

009bet
1