Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
009bet
Tên chuyên đề: Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật cắt dịch kính không khâu trong điều trị một số bệnh lý dịch kính võng mạc

Chuyên ngành: Nhãn khoa - 62720157

Họ tên: Phạm Thu Minh

Ngày bảo vệ:

Hướng dẫn 1:GS.TS. Đỗ Như Hơn

Hướng dẫn 2:

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT VỀ NHỮNG KẾT LUẬN MỚI

CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

 

Những đóng góp mới về mặt học thuật, lý luận, những luận điểm mới rút ra được

từ kết quả nghiên cứu của luận án:

1.   Đây là nghiên cứu đầu tiên và tương đối đầy đủ về phẫu thuật cắt dịch kính không khâu 23G điều trị 3 hình thái bệnh lý dịch kính võng mạc thường gặp là bong võng mạc có rách, bệnh lý hoàng điểm (màng trước võng mạc và lỗ hoàng điểm), xuất huyết dịch kính ở Việt Nam.

2.   Luận án đã đưa ra được kết quả của phẫu thuật cắt dịch kính 23G: Tỉ lệ vết thương tốt của nghiên cứu sau phẫu thuật 1 ngày, sau 1 tuần và sau 1 tháng lần lượt là là 83%, 96,1% và 100%. Phản ứng viêm sau mổ hết sớm ở tuần thứ 2. Tỷ lệ thành công chung của phẫu thuật là 93,1%, thị lực cải thiện ở 88,2% trường hợp, thị lực cải thiện sớm đa số sau 1 tuần được phẫu thuật.

3.   Nghiên cứu đã chỉ ra được yếu tố ảnh hưởng chính đến kết quả phẫu thuật là kỹ thuật tạo đường hầm củng mạc: tạo đường hầm củng mạc đủ dài, xiên góc 30° và phải trượt kết mạc. Yếu tố thứ hai làm vết thương khép kín nhanh hơn là ấn độn khí nội nhãn khi kết thúc phẫu thuật.

4.   Nghiên cứu đã góp phần mở rộng chỉ định, tiên lượng và làm giảm nguy cơ biến chứng của phẫu thuật cắt dịch kính không khâu 23G điều trị các hình thái bệnh lý dịch kính võng mạc thường gặp.

 

 

 

 

 

 

 

Tóm tắt tiếng anh:

Highlighted outcomes of the PhD thesis

 

New contributions in terms of academic, theoretical, new arguments from thesis below:

1.      This is the first and nearly thorough study of 23-gause sutureless vitrectomy in treament of 3 types of vitreoretinal diseases such as the retinal detachment, macular diseases (the macular puncker and macular hole), vitreous hemorrhage.

2.      The thesis provided results of 23-gause sutureless vitrectomy in treament of 3 types of vitreoretinal diseases. Rates of wounds in good conditions in one day, one week and one month operations were 83%, 96.1% and 100%, respectively. Postoperative inflammatory reactions dismissed early in the 2nd week. The overall successful rate of operations was 93.1%. Vision acuity improved in 88.2% of cases and it occurred early in one week after operations.

3.      The affecting factors to sucessful rate of operations was mainly based on the techinique to create the scleral tunnel: one-step technique, creating a long-enough scleral tunnel and making an incision at the angle of 300 for a tunnel. Another factor influencing the wound healing was gas-inflaters intraocular at the end of operations.

4.      The thesis contributed to widened indications and prognoses as well as reduced complications of 23- gause sutureless vitrectomy in treament of common types of vitreoretinal diseases.

 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí Trần Đăng Xoay PGS.TS. Tạ Anh Tuấn TS. Trần Kiều My 30-07-2026
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi Nguyễn Hoàng Phương GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn 24-07-2026
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Phạm Thị Lan TS. Vũ Minh Nguyệt 02-07-2026
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp Phùng Đình Thọ PGS.TS. Vũ Văn Giáp PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 06-05-2026
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ Nguyễn Tiến Dũng GS.TS. Mai Duy Tôn PGS.TS. Hà Trần Hưng 24-04-2026
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019

009bet
1