Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
009bet
Tên chuyên đề: Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt túi mật nội soi trong điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh

Chuyên ngành: Ngoại tiêu hóa - 62720125

Họ tên: Trần Kiến Vũ

Ngày bảo vệ: 17-01-2017

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Phạm Đức Huấn

Hướng dẫn 2: PGS.TS. Trần Bảo Long

Tóm tắt tiếng việt:

THÔNG TIN TÓM TẮT NHỮNG KẾT LUẬN MỚI

CỦA LUẬN ÁN TIẾN SĨ

Tên đề tài: “ Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật cắt túi mật nội soi trong điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh”

Mã số: 62720125 ; Chuyên ngành: Ngoại tiêu hóa

Nghiên cứu sinh: Trần Kiến Vũ

Người hướng dẫn: 1. PGS.TS. Phạm Đức Huấn; 2. PGS.TS. Trần Bảo Long

Cơ sở đào tạo: Trường Đại học y Hà Nội

Kết quả nghiên cứu có những đóng góp mới

-       Lâm sàng: đau dưới sườn phải 87,2%; sốt 81,9%; ấn điểm túi mật đau 45,2%.

-       Cận lâm sàng: bạch cầu máu ngoại vi tăng 72,4%; siêu âm túi mật to, thành dày ≥ 4 mm 100%; túi mật có sỏi 91,5%; dịch quanh túi mật 38,3%; kết quả giải phẫu bệnh: viêm túi mật phù nề 54,2%; viêm túi mật hoại tử 34,6%; viêm túi mật mủ 11,2%. Nuôi cấy dịch túi mật có vi khuẩn 60,6%.

-       Ứng dụng kỹ thuật cắt túi mật nội soi điều trị viêm túi mật cấp (theo hướng dẫn Tokyo 2007) cho viêm túi mật cấp mức độ nhẹ 52,1%, viêm túi mật cấp mức độ vừa 47,9%, thời điểm mổ trước 72 giờ 68,6%, từ 72 giờ trở đi 31,4%, cắt túi mật ngược dòng 89,4%, cắt xuôi dòng 2,6%, cắt gần toàn bộ 8%. Kỹ thuật kết hợp: chọc hút dịch túi mật 39,3%, khâu cột ống cổ túi mật 5,3%, đắp spongel giường túi mật 4,8%. Kết quả cắt túi mật nội soi thành công 85,1%, tỷ lệ chuyển mổ mở 14,9%, tai biến trong mổ 19,4%, biến chứng sau mổ 12,2%. Thời gian nằm viện trung bình 8,2  ± 3,4 ngày. Kết quả phẫu thuật nội soi tốt 81,9%, trung bình 18,1%, không có tử vong. Phẫu thuật nội soi trong điều trị viêm túi mật cấp khẳng định có độ an toàn, có kết quả chấp nhận được và có nhiều ưu điểm, góp phần định hướng chỉ định phẫu thuật cắt túi mật sớm trước 72 giờ khi có chẩn đoán viêm túi mật cấp. Kết quả thu được khuyến khích việc ứng dụng một cách rộng rãi hơn phẫu thuật cắt túi mật nội soi điều trị viêm túi mật cấp tại các bệnh viện tuyến tỉnh.

NGƯỜI HƯỚNG DẪN                                      NGHIÊN CỨU SINH

 

 

                                                                                  Trần Kiến Vũ

Tóm tắt tiếng anh:

INFORMATION SUMMARY OF CONCLUSIONS NEW

OF DISSERTATION

Project title: "Applied research surgical laparoscopic cholecystectomy in acute cholecystitis treatment at the General Hospital in Tra Vinh"

Code: 62720125;  Major: Foreign digest. Research Student: Tran Kien Vu

Instructor:

1  Assoc. Prof. Dr.  Pham Duc Huan  

2 Assoc. Prof. Dr. Tran Bao Long

Training facility: Hanoi Medical University

1. Identify the clinical characteristics - of subclinical acute cholecystitis

- Clinical: Pain under right flank: 93.1%; Sauce: 81.9%; Gallbladder pain points: 94.7%.

- Subclinical: leukocyte increase: 72.4%; gallbladder ultrasound to, ≥ 4 mm thick: 100%; gall bladder stones: 91.5%; fluid around the gallbladder: 38%; scrabble pathology results: inflammatory edema 54.2%; necrotic cholecystitis: 34.6%. Culture of the gallbladder: 60.6% bacteria.

2. Applied research techniques laparoscopic cholecystectomy in acute cholecystitis treatment

- Specify laparoscopic cholecystectomy emergency for acute cholecystitis mild: 52.1%, acute cholecystitis moderate: 47.9%. Operating time: < 72 hours: 68.6%, ≥ 72 hours: 31.4%. Technical laparoscopic cholecystectomy: 89.4% cut upstream; Cutting down the 2.6%; nearly the entire 8% cut. The technique combines: aspiration of the gallbladder: 29.3%; gallbladder bed spongel up 4.8%; neck tube sewn gallbladder 5.3%.

3. The results of laparoscopic cholecystectomy treat acute cholecystitis and related factors

- The rate of laparoscopic cholecystectomy successful: 85.1%. The average operation time 71.56% ± 13.51 minutes. Complications during surgery: 19.4%. Early postoperative complications 12.2%. The average hospital stay of 8.2 ± 3.4 days. The final result: 81.9% good, average: 18.1%.

- A number of factors related to the results of laparoscopic cholecystectomy treatment of acute cholecystitis.

When the reaction of right upper abdomen, leukocytes > 15G / L, the gallbladder > 8mm, with around gallbladder related services mean time to surgery lasting more than 90 minutes (P <0.001). The gall > 8mm, leukocytes > 15G / L, related to conversion rate to open surgery (P <0.001).

 INSTRUCTOR                                                                    RESEARCH STUDENT

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Giá trị chẩn đoán đông máu nội mạch rải rác, tiên lượng ở trẻ em nhiễm khuẩn nặng của fibrin monomer và một số yếu tố kháng đông sinh lí Trần Đăng Xoay PGS.TS. Tạ Anh Tuấn TS. Trần Kiều My 30-07-2026
Thực trạng rối loạn chức năng tình dục và kết quả can thiệp truyền tế bào gốc trung mô tự thân từ mô mỡ ở phụ nữ 40 -50 tuổi Nguyễn Hoàng Phương GS.TS. Nguyễn Thanh Liêm PGS.TS. Đỗ Thị Thanh Toàn 24-07-2026
Mối tương quan giữa nồng độ MRGPRX2 huyết thanh và một số chất chủ vận với mức độ nặng và đáp ứng điều trị của bệnh mày đay mạn tính tự phát Nguyễn Thị Kim Cúc PGS.TS. Phạm Thị Lan TS. Vũ Minh Nguyệt 02-07-2026
Hội chứng ngừng thở khi ngủ và kết quả điều trị ngắn hạn ở người bệnh nhồi máu não cấp Phùng Đình Thọ PGS.TS. Vũ Văn Giáp PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Hoài 06-05-2026
Kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh nhồi máu não cấp mức độ nhẹ Nguyễn Tiến Dũng GS.TS. Mai Duy Tôn PGS.TS. Hà Trần Hưng 24-04-2026
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Nghiên cứu giải phẫu các vạt mạch xuyên cơ bụng chân và động mạch gối xuống Võ Tiến Huy PGS.TS. Ngô Xuân Khoa 29-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật Microsatellite Đinh Thuý Linh PGS.TS. Nguyễn Đức Hinh 11-11-2019
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và biến đổi di truyền của hội chứng Prader-Willi An Thùy Lan PGS.TS. Phan Thị Hoan 05-11-2019
Nghiên cứu nồng độ yếu tố tăng sinh tân mạch trong thủy dịch trước và sau tiêm nội nhãn Bevacizumab ở bệnh võng mạc đái tháo đường Nguyễn Tuấn Thanh Hảo PGS.TS. Phạm Trọng Văn 01-11-2019

009bet
1