Trang chủ  |   Lịch  |   Email  |  
Tên chuyên đề: Ứng dụng kỹ thuật lọc máu liên tục trong điều trị đợt cấp mất bù của một số bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh ở trẻ em

Chuyên ngành: Nhi khoa - 62720135

Họ tên: Đào Hữu Nam

Ngày bảo vệ:

Hướng dẫn 1:PGS.TS. Nguyễn Phú Đạt

Hướng dẫn 2:

Tóm tắt tiếng việt:

Những kết luận mới của luận án:

+ Đã áp dụng thành công kỹ thuật lọc máu liên tục với 3 phương thức: CVVH, CVVHD và CVVHDF, cho 40 bệnh nhi có cơn chuyển hóa mất bù cấp, gồm 18 bệnh nhi bị nhiễm toan chuyển hóa nặng (chiếm 45%), 12 bệnh nhi tăng amoniac máu (30%) và 9 bệnh nhi bị hôn mê nghi do MSUD (22,5%).

+ Kết quả lọc máu liên tục trong điều trị đợt cấp mất bù cấp rối loạn chuyển hóa bẩm sinh với tỷ lệ sống đạt 32/40 (80%), tỷ lệ tử vong là 8/40 (20%).

Lọc máu liên tục tĩnh - tĩnh mạch đã cải thiện nhanh tình trạng huyết động tri giác và pH máu sau 6 - 24 giờ.

Tỷ lệ tai biến và biến chứng nhẹ (hạ K máu 54%), tắc quả lọc (44%), nhiễm khuẩn bệnh viện (7/40 - 17,5%), hạ huyết áp (4/40 - 10%).

+ Một số yếu tố liên quan đến kết quả điều trị: Nồng độ lactat máu ≥ 3,54 mmol/l và creatinin huyết thanh ≥ 64 µmol/l là 2 yếu tố nguy cơ độc lập tiên lượng tử vong. pH máu < 7,00 và nồng độ amoniac máu ≥ 1482 µmol/l trước khi lọc máu có liên quan đến tử vong.

 

Tóm tắt tiếng anh:

New conclusions of the thesis:

    + Successful application of Continuous renal replacement therapy on with 3 mode: CVVH, CVVHD and CVVHDF, for 40 patients with acute metabolic crisis decompensation, including 18 patients with severe metabolic acidosis (45%), 12 patients with hyperammonemia (30%) and 9 patients with coma (22.5%) suspected Maple syrup urine diseases (MSUD).

   + Continuous renal replacement therapy in the treatment of acute crisis metabolic with survival:32/40 (80%), mortality: 8/40 (20%).

   Continuous renal replacement therapy has rapidly improved perceptual hemodynamic and blood pH after 6-24 hours.

   The incidence of complications (hypokalemia 54%), filtered clotting (44%), hospital acquired infections (7/40 – 17.5%), hypotension (4/40 - 10%).

 + Some factors related to treatment results:  Blood lactate concentration ≥ 3.54 mmol/l and serum Creatinine  ≥ 64 µmol/l are independent risk factors predicting death.  Blood pH < 7.00 and blood ammoniac concentration ≥ 1482 µmol/l before CRRT are related to death.

 

Tóm tắt: Tải file

Toàn văn: Tải file

Loading...



Luận án, luận văn, chuyên đề khác

Tên Họ tên Hướng dẫn1 Hướng dẫn2 Ngày bảo vệ
Nghiên cứu hiệu quả của Adrogel bôi da trong kích thích buồng trứng ở người bệnh đáp ứng kém buồng trứng Hoàng Quốc Huy GS.TS. Nguyễn Viết Tiến PGS.TS. Hồ Sỹ Hùng 27-12-2021
Nghiên cứu điều trị rách chóp xoay bằng kỹ thuật nội soi khâu gân Mason Allen cải biên và tạo vi tổn thương tại diện bám Nguyễn Hữu Mạnh GS.TS. Trần Trung Dũng 10-12-2021
Đánh giá kết quả phẫu thuật NUSS có nội soi hỗ trợ điều trị bệnh lõm ngực bẩm sinh tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức Nguyễn Thế May PGS.TS. Đoàn Quốc Hưng 21-06-2021
“Xác định một số gen, phân tử có liên quan đến hội chứng SJS/TEN ở người Việt Nam” Trần Thị Huyền PGS. TS. Phạm Thị Lan GS. Riichiro Abe 11-05-2021
Nghiên cứu thay đổi Lysyl oxidase của tế bào nội mô mạch máu võng mạc ở môi trường nồng độ glucose cao Nguyễn Ngân Hà PGS.TS. Trần Huy Thịnh TS. Nguyễn Xuân Tịnh 27-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
"Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc Sarcopenia ở người bệnh cao tuổi". (Ngày công bố: 18/01/2021) Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
Nghiên cứu áp dụng một số phương pháp sàng lọc sarcopenia ở người bệnh cao tuổi Nguyễn Ngọc Tâm PGS.TS. Vũ Thị Thanh Huyền GS.TS. Phạm Thắng 25-11-2020
“Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non” Ngày công bố 02-11-2020 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 24-11-2020
"Nghiên cứu thực trạng thừa cân, béo phì và một số đặc điểm gen, thói quen dinh dưỡng, hoạt động thể lực ở trẻ mầm non", ngày công bố: 05/01/2021 Đỗ Nam Khánh GS.TS. Lê Thị Hương PGS.TS. Trần Quang Bình 23-11-2020
Thay đổi chức năng thất phải và mức độ hở van ba lá trên siêu âm tim ở bệnh nhân phẫu thuật van hai lá có tạo hình van ba lá. (Ngày công bố: 09-08-2022) Trần Hải Yến PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quang TS. Dương Đức Hùng
Kết quả lồng ghép điều trị bằng Suboxone tại cơ sở điều trị HIV ngoại trú trên người bệnh HIV nghiện các chất ma túy dạng thuốc phiện ở Hà Nội. (Ngày công bố: 09-08-2022) Đinh Thị Thanh Thúy PGS.TS. Lê Minh Giang PGS.TS. Trần Hữu Bình
Nghiên cứu hình thái nhân trắc và phẫu thuật tạo hình nếp mi trên ở nữ người Việt trưởng thành. (Ngày công bố: 09-08-2022) Hoàng Thị Phương Lan PGS.TS. Nguyễn Bắc Hùng
Nghiên cứu chẩn đoán và điều trị hội chứng tăng tiết prolactin ở phụ nữ. (Ngày công bố: 09-08-2022) Phạm Thị Thu Huyền PGS.TS. Lê Thị Thanh Vân PGS.TS. Dương Đại Hà
Nghiên cứu hình thái, chức năng thất phải bằng siêu âm tim ở bệnh nhân mắc một số bệnh tự miễn thường gặp có tăng áp động mạch phổi. (Ngày công bố: 09-08-2022) Trần Thị Linh Tú PGS.TS. Trương Thanh Hương
Thực trạng y tế trường học ở các trường tiểu học, trung học cơ sở của tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2007 – 2017 và kết quả một số giải pháp can thiệp. (Ngày công bố: 05-08-2022) Mạc Đăng Tuấn PGS.TS. Lê Thị Thanh Xuân PGS.TS. Chu Văn Thăng
Đánh giá kết quả điều trị hóa chất bổ trợ phác đồ XELOX sau phẫu thuật ung thư dạ dày triệt căn. (Ngày công bố: 01-08-2022) Lê thị Thu Nga PGS.TS. Nguyễn Thị Minh Phương PGS.TS. Lê Đình Roanh
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, mô bệnh học và đánh giá kết quả điều trị u hắc tố ác tính màng bồ đào. (Ngày công bố: 27-06-2022) Bùi Đào Quân PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Yên TS. Hoàng Anh Tuấn
Nghiên cứu đặc điểm hình thái và sự tăng trưởng cung răng, khuôn mặt của một nhóm trẻ em người Mường từ 12 đến 14 tuổi. (Ngày công bố: 27-06-2022) Vũ Văn Xiêm GS.TS. Nguyễn Văn Ba TS. Đặng Triệu Hùng
Đánh giá kết quả điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn IIIB-IV bằng phác đồ Pemetrexed-Cisplatin tại Bệnh viện K. (Ngày công bố: 26-06-2022) Nguyễn Việt Hà PGS.TS. Nguyễn Tuyết Mai